Nghị quyết số 730/2004/NQ-UBTVQH11 Về việc phê chuẩn bảng lương chức vụ, bảng phụ cấp chức vụ đối với cán bộ lãnh đạo của nhà nước; bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ ngành toà án, ngành kiểm sát

Nghị quyết số 730/2004/NQ-UBTVQH11 phê chuẩn bảng lương và phụ cấp cho cán bộ lãnh đạo Nhà nước, Toà án và Kiểm sát từ ngày 1 tháng 10 năm 2004. Bảng lương này thay thế các quy định tiền lương cũ.

문서 번호730/2004/NQ-UBTVQH11
문서 유형결의
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Nguyễn Văn An — Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일30. 09. 2004
발효일01. 10. 2004
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 730/2004/NQ-UBTVQH11 phê chuẩn bảng lương và phụ cấp cho cán bộ lãnh đạo Nhà nước, Toà án và Kiểm sát từ ngày 1 tháng 10 năm 2004. Bảng lương này thay thế các quy định tiền lương cũ.

적용 범위

Cán bộ lãnh đạo của Nhà nước, Toà án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân ở Trung ương và địa phương.

핵심 사항

  • Cán bộ lãnh đạo Nhà nước, Toà án và Kiểm sát được hưởng mức lương theo bảng lương chức vụ do Chính phủ quy định.
  • Đối với cán bộ cấp tỉnh, Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh có hệ số lương cao hơn so với các chức danh khác.
  • Phụ cấp chức vụ của các đối tượng trên được xác định theo bảng phụ cấp chức vụ do Chính phủ quy định.
  • Bảng lương và phụ cấp này thay thế các quy định tiền lương cũ từ năm 1993 đến 2003.
  • Chính phủ hướng dẫn việc chuyển xếp lương cũ sang lương mới.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực là việc điều chỉnh và cải thiện hệ thống tiền lương, tạo cơ sở pháp lý cho công tác quản lý tiền lương trong các cơ quan nhà nước.
  • Tác động tiêu cực có thể là gánh nặng về chi phí đối với ngân sách nhà nước nếu mức lương mới cao hơn so với trước đây.

❓ 자주 묻는 질문

Bảng lương chức vụ này áp dụng cho những đối tượng nào?

Bảng lương chức vụ này áp dụng cho cán bộ lãnh đạo của Nhà nước, Toà án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân ở Trung ương và địa phương.

Mức lương cụ thể là bao nhiêu?

Các chức danh lãnh đạo quy định một mức lương cụ thể, đơn vị tính là 1.000 đồng.

Phụ cấp chức vụ được xác định như thế nào?

Phụ cấp chức vụ được xác định theo bảng phụ cấp chức vụ do Chính phủ quy định, tùy thuộc vào địa phương và cơ quan cụ thể.

Khi nào bảng lương này có hiệu lực?

Bảng lương này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 10 năm 2004.

Nghị quyết này thay thế các quy định tiền lương cũ như thế nào?

Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết về tiền lương và chế độ phụ cấp từ năm 1993 đến 2003.

전문

UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Số: 730/2004/NQ-UBTVQH11

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2004

NGHỊ QUYẾT

Về việc phê chuẩn bảng lương chức vụ, bảng phụ cấp chức vụ

đối với cán bộ lãnh đạo của Nhà nước; bảng lương chuyên môn,

nghiệp vụ ngành Toà án, ngành Kiểm sát

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

Căn cứ Điều 7 Luật tổ chức Quốc hội năm 2001;

Căn cứ Điều 44 Luật tổ chức Toà án nhân dân năm 2002; Điều 48 Luật tổ chức Viện kiểm sát nhân dân năm 2002;

Theo đề nghị của Chính phủ,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn bảng lương chức vụ, bảng phụ cấp chức vụ đối với cán bộ lãnh đạo của Nhà nước; bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ ngành Toà án, ngành Kiểm sát (kèm theo).

Điều 2. Chính phủ hướng dẫn việc chuyển xếp lương cũ sang lương mới; quy định các chế độ phụ cấp, chế độ nâng bậc lương và các chế độ khác có liên quan đến tiền lương đối với các đối tượng quy định tại Nghị quyết này.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2004.

Điều 4. Nghị quyết này thay thế các quy định tại các Nghị quyết:

Nghị quyết số 35 NQ/UBTVQHK9 ngày 17/5/1993 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội phê chuẩn bảng lương chức vụ dân cử, bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ ngành Toà án, ngành Kiểm sát; Nghị quyết số 52 NQ/UBTVQHK9 ngày 07/12/1993 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội quy định chế độ tiền lương mới của Trưởng ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân huyện và cấp tương đương; Điều 2 và Điều 3 Nghị quyết số 138 NQ/UBTVQH11 ngày 21/11/2002 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội quy định tạm thời về tiền lương và một số chế độ đối với đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách; Điều 5 Nghị quyết số 416 NQ/UBTVQH11 ngày 25/9/2003 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội quy định về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức biên chế của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội.

Điều 5. Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết này./.

TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Văn An

Nơi nhân:

Thủ tướng Chính phủ;

Chánh án TANDTC:

Viện trưởng VKSNDTC;

Văn phòng TƯ Đảng:

Ban chỉ đạo nghiên cứu cải cách chính sách tiền lương nhà nước;

Văn phòng Chủ tịch nước;

Văn phòng Quốc hội;

Văn phòng Chính phủ;

HDND, UBND các tỉnh,

TP trực thuộc TW:

Đoàn ĐBQH các tỉnh, TP trực thuộc TW

Lui VPQH.

BẢNG LƯƠNG CHỨC VỤ ĐỐI VỚI CÁN BỘ LÃNH ĐẠO CỦA NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 730/2004/NQ-UBTVQH11 ngày 30/9/2004 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội)

1. Các chức danh lãnh đạo quy định một mức lương.

Đơn vị tính: 1.000 đồng

I. Các chức danh lãnh đạo quy định hai bậc lương:

BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ ĐỐI VỚI CÁN BỘ LÃNH ĐẠO CỦA NHÀ NƯỚC VÀ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI HOAT ĐỘNG CHUYÊN TRÁCH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 730 /2004/NQ-UBTVQH11 ngày 30/9/2004 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội)

II ở Trung ương.

Đơn vị tính: 1.000 đồng

Ghi chú:

1/ Vụ nghiệp vụ và Viện nghiệp vụ thuộc Viện Kiểm sát nhân dân tối cao do Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao quyết định phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành. Các Vụ, các Viện và các tổ chức tương đương cấp Vụ còn lại thuộc Viện Kiểm sát nhân dân tối cao hưởng phụ cấp chức vụ bằng mức phụ cấp chức vụ của cấp Vụ thuộc Bộ do Chính phủ quy định.

2/ Các chức danh lãnh đạo ngoài quy định ở bảng phụ cấp chức vụ này thuộc các cơ quan Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước, Toà án nhân dân tối cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao hưởng phụ cấp chức vụ bằng mức phụ cấp chức vụ của các chức danh lãnh đạo tương ứng thuộc Bộ do Chính phủ quy định.

II/ Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (cấp tỉnh).

Ghi chú:

1/ Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh xếp mức lương chức vụ bằng mức lương chức vụ của Bộ trưởng: Bạc 1 có hệ số lương bằng 9,7; bạc 2 có hệ số lương bằng 10,3.

2/ Phòng nghiệp vụ thuộc Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh do Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao quyết định phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành. Các phòng và các tổ chức tương đương cấp phòng còn lại thuộc Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh hưởng phụ cấp chức vụ bằng mức phụ cấp chức vụ của cấp phòng thuộc Sở của cấp tỉnh do Chính phủ quy định.

3/ Các chức danh lãnh đạo ngoài quy định ở bảng phụ cấp chức vụ này thuộc Hội đồng nhân dân, Toà án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh hưởng phụ cấp chức vụ bằng mức phụ cấp chức vụ của các chức danh lãnh đạo tương ứng thuộc Sở của cấp tỉnh do Chính phủ quy định.

III Thành phố thuộc tỉnh, quận, huyện, thị xã (cấp huyện).

Ghi chú: Các chức danh lãnh đạo ngoài quy định ở bảng phụ cấp chức vụ này thuộc Hội đồng nhân dân, Toà án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân cấp huyện hưởng phụ cấp chức vụ bằng mức phụ cấp chức vụ của các chức danh lãnh đạo tương ứng thuộc phòng của cấp huyện do Chính phủ quy định.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 32
148/2010/TT-BQP Thông tư số 148/2010/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện chế độ thôi việc đối với công chức trong Quân đội nhân dân Việt Nam 발효 중 117/2005/NĐ-CP Nghị định số 117/2005/NĐ-CP Về việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội 발효 중 78/2005/TT-BNV Thông tư số 78/2005/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ, công chức, viên chức kiêm nhiệm chức danh lãnh đạo đứng đầu cơ quan, đơn vị khác 발효 중 13/2006/TT-BLĐTBXH Thông tư số 13/2006/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 93/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ 발효 중 01/2009/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2009/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 05 năm 2009 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp 만료됨 02/2010/TT-BTC Thông tư số 02/2010/TT-BTC Hướng dẫn bổ sung Thông tư số 84/2008/TT-BTC ngày 30/9/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân và hướng dẫn thi hành Nghị định số 100/2008/NĐ-CP ngày 8/9/208 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật thuế Thu nhập cá nhân 만료됨 01/2010/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2010/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 5 năm 2010 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp 만료됨 05/2007/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 05/2007/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - Xã hội và đơn vị sự nghiệp 만료됨 57/2011/NĐ-CP Nghị định số 57/2011/NĐ-CP Về chế độ phụ cấp công vụ 만료됨 08/2011/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 08/2011/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 116/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 만료됨 142/2009/TT-BTC Thông tư số 142/2009/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21/3/2007 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập và sửa đổi, bổ sung Thông tư số 91/2005/TT-BTC ngày 18/10/2005 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí 발효 중 02/2006/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 02/2006/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 10 năm 2006 đối với cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội 만료됨 07/2013/TT-BNV Thông tư số 07/2013/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đổi với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và hội có tính chất đặc thù 만료됨 79/2005/TT-BNV Thông tư số 79/2005/TT-BNV Hướng dẫn chuyển xếp lương đối với cán bộ, công chức, viên chức khi thay đổi công việc và các trường hợp được chuyển công tác từ lực lượng vũ trang, cơ yếu và công ty nhà nước vào làm việc trong các cơ quan quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước 발효 중 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 만료됨 01/2005/TTLT/BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2005/TTLT/BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện chuyển xếp lương cũ sang lương mới đối với cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 03/2005/TT-BNV Thông tư số 03/2005/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương Thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức 만료됨 02/2007/TT-BNV Thông tư số 02/2007/TT-BNV Hướng dẫn xếp lương khi nâng ngạch, chuyển ngạch, chuyển loại công chức, viên chức 발효 중 26/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 26/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 117/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ 발효 중 04/2011/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 04/2011/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 5 năm 2011 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp 만료됨 105/2005/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 105/2005/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung đối với cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội 만료됨 01/2015/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về chính sách tinh giản biên chế 만료됨 01/2012/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 5 năm 2012 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp 발효 중 17/2015/NĐ-CP Nghị định số 17/2015/NĐ-CP Quy định tiền lương tăng thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang có hệ số lương từ 2,34 trở xuống 만료됨 93/2006/NĐ-CP Nghị định số 93/2006/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hộivà điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 24/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 24/2007/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn tính thời gian để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội theo Quyết định số 107/2007/QĐ-TTg ngày 13 tháng 07 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 152/2006/NĐ-CP Nghị định số 152/2006/NĐ-CP Hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc 만료됨 04/2005/TT-BNV Thông tư số 04/2005/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên vượt khung đối với cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 09/2015/TT-BQP Thông tư số 09/2015/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo và bảo đảm kinh phí thực hiện chế độ, chính sách đối với sĩ quan biệt phái 발효 중 88/2006/TT-BTC Thông tư số 88/2006/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc năm 2006, 2007 발효 중 575/QĐ-TTg Quyết định số 575/QĐ-TTg Về việc phân công triển khai thực hiện Kết luận số 40/KL-TW ngày 06 tháng 3 năm 2009 của Bộ Chính trị về việc sửa đổi những bất hợp lý về tiền lương, phụ cấp đối với cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan đảng, nhà nước, mặt trận, các đoàn thể và lực lượng vũ trang 발효 중 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Quy định chế độ công tác phí, chi tổ chức cuộc hội nghị đối với cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập của thành phố Hà Nội 만료됨
근거 12
33/2002/QH10 Luật Tổ chức Tòa án nhân dân số 33/2002/QH10 만료됨 34/2002/QH10 Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 34/2002/QH10 만료됨 30/2001/QH10 Luật Tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 만료됨 01/2006/TTLT-VKSTC-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2006/TTLT-VKSTC-BNV-BTC Hướng dẫn thi hành Quyết định số 138/2005/QĐ-TTg ngày 13 tháng 6 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp trách nhiệm đối với Kiểm sát viên, Điều tra viên, Kiểm tra viên ngành Kiểm sát. 발효 중 204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중 04/2005/TTLT/TANDTC-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 04/2005/TTLT/TANDTC-BNV-BTC Thông tư hướng dẫn thi hành Quyết định số 171/2005/QĐ-TTg quy định về chế độ phụ cấp trách nhiệm đối với Thẩm phán, Thư ký tòa án và Thẩm tra viên ngành Tòa án 발효 중 02/2005/TT-BNV Thông tư số 02/2005/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo đối với cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 10/2012/NQ-HĐND Quyết định số 10/2012/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 138/2005/QĐ-TTg Quyết định số 138/2005/QĐ-TTg Về chế độ phụ cấp trách nhiệm đối với Kiểm sát viên, Điều tra viên và Kiểm tra viên ngành Kiểm sát 발효 중 168/2005/QĐ-TTg Quyết định số 168/2005/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 78/2001/QĐ-TTg ngày 16 tháng 5 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 171/2005/QĐ-TTg Quyết định số 171/2005/QĐ-TTg Quy định về chế độ phụ cấp trách nhiệm đối với Thẩm phán, Thư ký Toà án và Thẩm tra viên ngành Toà án 발효 중 15/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND Về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp Thành phố Hà Nội 만료됨
개정·보충됨 3
823/2009/UBTVQH12 Nghị quyết số 823/2009/UBTVQH12 Phê chuẩn việc sửa đổi, bổ sung mục III Bảng phụ cấp chức vụ đối với cán bộ lãnh đạo của Nhà nước và đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách ban hành kèm theo Nghị quyết số 730/2004/NQ-UBTVQH11 ngày 30 tháng 9 năm 2004 của Ủy ban thường vụ quốc hội về việc phê chuẩn bảng lương chức vụ, bảng phụ cấp chức vụ đối với cán bộ lãnh đạo của Nhà nước; bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ ngành Tòa án, ngành Kiểm sát 발효 중 973/2015/UBTVQH13 Nghị quyết số 973/2015/UBTVQH13 Về sửa đổi, bổ sung bảng phụ cấp chức vụ đối với cán bộ lãnh đạo của Nhà nước và Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách, bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ ngành Tòa án, ngành Kiểm sát ban hành kèm theo Nghị quyết số 730/2004/NQ-UBTVQH11 ngày 30 tháng 9 năm 2004 của Ủy ban thường vụ Quốc hội; sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 522b/NQ-UBTVQH13 ngày 16 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về trang phục đối với cán bộ, công chức, viên chức ngành Kiểm sát và giấy chứng minh Kiểm sát viên 발효 중 66/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 66/2025/UBTVQH15 Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 730/2004/NQ-UBTVQH11 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc phê chuẩn bảng lương chức vụ, bảng phụ cấp chức vụ đối với cán bộ lãnh đạo của Nhà nước; bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ ngành Tòa án, ngành Kiểm sát đã được sửa đổi, bổ sung một số nội dung theo Nghị quyết số 823/2009/UBTVQH12, Nghị quyết số 973/2015/UBTVQH13 và Nghị quyết số 1212/2016/UBTVQH13 발효 중
대체됨 2
730/2004/NQ-UBTVQH11
Nghị quyết số 730/2004/NQ-UBTVQH11 Về việc phê chuẩn bảng lương chức vụ, bảng phụ cấp chức vụ đối với cán bộ lãnh đạo của nhà nước; bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ ngành toà án, ngành kiểm sát
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 4
15/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục dự án kêu gọi đầu tư bổ dung giai đoạn 2009 - 2015 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨
인용 2
208/2004/NĐ-CP Nghị định số 208/2004/NĐ-CP Về việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội 발효 중
통합 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.