Danh sách các loại hồ sơ và tài liệu thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về kế toán, kiểm toán, đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công, ngân sách nhà nước. Mỗi loại hồ sơ có thời gian lưu trữ được quy định cụ thể.
Scope of application
Các cơ quan quản lý nhà nước và tổ chức liên quan
Key points
- Hồ sơ về kế toán, kiểm toán: Lưu vĩnh viễn hoặc 20 năm
- Hồ sơ về đầu tư phát triển: Lưu từ 15-50 năm
- Hồ sơ về ngân sách nhà nước: Lưu từ 10-30 năm
- Hồ sơ về kế hoạch đầu tư công: Lưu từ 10-50 năm
- Thời gian lưu trữ được quy định cụ thể cho từng loại hồ sơ
🌐 Social impact of this document
- Giúp quản lý và giám sát hiệu quả các hoạt động tài chính, kế toán của nhà nước
- Đảm bảo tính minh bạch trong việc sử dụng ngân sách nhà nước
- Cung cấp cơ sở dữ liệu quan trọng cho việc ra quyết định chiến lược
❓ Frequently asked questions
Thời gian lưu trữ hồ sơ về kế hoạch đầu tư công là bao lâu?
Từ 10-50 năm, tùy thuộc vào loại hồ sơ cụ thể
Có quy định nào về thời gian lưu trữ hồ sơ kiểm toán không?
Lưu vĩnh viễn hoặc 20 năm
Full text
|
BỘ TÀI CHÍNH -------
Số:74/2025/TT-BTC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 04 tháng 7 năm 2025 |
THÔNG TƯ
Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Tài chính
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 166/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ Tài chính;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Tài chính.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Tài chính.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các cơ quan, đơn vị ngành Tài chính.
2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu
1. Ban hành kèm theo Thông tư này quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Tài chính.
2. Việc áp dụng các quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu được thực hiện như sau:
a) Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu dùng để xác định thời hạn lưu trữ cho các hồ sơ, tài liệu ngành Tài chính.
b) Xác định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu không được thấp hơn thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ban hành kèm theo Thông tư này.
c) Đối với hồ sơ, tài liệu chuyên ngành Tài chính hình thành trong hoạt động của cơ quan, tổ chức chưa được quy định thì các cơ quan, tổ chức căn cứ thời hạn lưu trữ của hồ sơ, tài liệu tương ứng tại Thông tư này để xác định.
d) Đối với hồ sơ, tài liệu không phải là chuyên ngành Tài chính nhưng hình thành trong hoạt động của cơ quan, tổ chức thuộc ngành Tài chính thì các cơ quan, tổ chức căn cứ thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu chuyên ngành khác có liên quan để xác định thời hạn lưu trữ.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 8 năm 2025.
2. Thông tư số 01/2024/TT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn, nghiệp vụ ngành Tài chính hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
3. Những hồ sơ, tài liệu đã chỉnh lý khoa học và được xác định thời hạn lưu trữ thì tiếp tục giữ nguyên cho đến khi Hội đồng xác định giá trị tài liệu của cơ quan xem xét, đánh giá lại.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị ngành Tài chính và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
THỜI HẠN LƯU TRỮ HỒ SƠ, TÀI LIỆU NGÀNH TÀI CHÍNH
(Kèm theo Thông tư số 74/2025/TT-BTC ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
STT |
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu |
Thời hạn lưu trữ |
Ghi chú |
|
I. Hồ sơ, tài liệu chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch |
|
||
|
1. |
Hồ sơ xây dựng chiến lược phát triển kinh tế - xã hội |
Vĩnh viễn |
|
|
2. |
Hồ sơ nghiên cứu, đề xuất, xây dựng cơ chế, chính sách và giải pháp về quy hoạch |
Vĩnh viễn |
|
|
3. |
Hồ sơ tổng hợp xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm, hằng năm của cả nước |
Vĩnh viễn |
|
|
4. |
Hồ sơ xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm, hằng năm của các địa phương và vùng lãnh thổ |
|
|
|
- Của cơ quan |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Của cơ quan, đơn vị khác |
10 năm |
|
|
|
5. |
Hồ sơ về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội |
Vĩnh viễn |
|
|
6. |
Hồ sơ tổng hợp kế hoạch phát triển kinh tế xã hội 5 năm, hằng năm của các ngành, lĩnh vực |
Vĩnh viễn |
|
|
7. |
Hồ sơ hướng dẫn xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội |
20 năm |
|
|
8. |
Hồ sơ tổng hợp, hướng dẫn, theo dõi, đánh giá và báo cáo tình hình thực hiện phát triển kinh tế - xã hội của cả nước theo định kỳ: |
|
|
|
- 05 năm, giữa kỳ, hằng năm |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Hằng quý |
10 năm |
|
|
|
- Hằng tháng |
05 năm |
|
|
|
9. |
Hồ sơ theo dõi, đánh giá và báo cáo tình hình thực hiện phát triển kinh tế - xã hội của các địa phương và vùng lãnh thổ: |
|
|
|
- 05 năm, giữa kỳ, hằng năm |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Hằng quý |
10 năm |
|
|
|
- Hằng tháng |
05 năm |
|
|
|
10. |
Hồ sơ kiểm tra, theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện chiến lược, kế hoạch 5 năm, hằng năm, các chương trình, dự án đầu tư thuộc các ngành, lĩnh vực |
20 năm |
|
|
11. |
Hồ sơ báo cáo đánh giá việc thực hiện kế hoạch thuộc các ngành, lĩnh vực |
|
|
|
- Hằng năm |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Hằng quý |
10 năm |
|
|
|
- Hằng tháng |
05 năm |
|
|
|
12. |
Hồ sơ xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình tổng hợp, giao và thực hiện kế hoạch |
20 năm |
|
|
13. |
Hồ sơ nghiên cứu, thu thập và hệ thống hóa các thông tin về kinh tế - xã hội phục vụ cho việc xây dựng chiến lược, kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực |
20 năm |
|
|
14. |
Hồ sơ nghiên cứu, dự báo, thu thập thông tin các vấn đề liên quan đến kinh tế - xã hội để phục vụ xây dựng và điều hành kế hoạch |
20 năm |
|
|
15. |
Hồ sơ tổng hợp chung về tăng trưởng kinh tế |
30 năm |
|
|
16. |
Hồ sơ tổng hợp chung kinh tế vĩ mô, các cân đối vĩ mô chủ yếu của nền kinh tế quốc dân |
30 năm |
|
|
17. |
Hồ sơ đề xuất giải pháp để giữ vững các cân đối theo mục tiêu chiến lược và kế hoạch |
20 năm |
|
|
18. |
Hồ sơ điều phối phát triển kinh tế - xã hội vùng, liên vùng |
20 năm |
|
|
19. |
Hồ sơ lập, điều chỉnh nhiệm vụ lập quy hoạch đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt |
Vĩnh viễn |
|
|
20. |
Hồ sơ thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch tỉnh và thẩm định quy hoạch tỉnh |
50 năm |
|
|
21. |
Hồ sơ xây dựng kế hoạch thực hiện quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch vùng, tỉnh sau khi được phê duyệt |
30 năm |
|
|
22. |
Hồ sơ xây dựng chính sách, nguồn lực, giải pháp quy hoạch tổng thể quốc gia; quy hoạch vùng, tỉnh sau khi được phê duyệt |
20 năm |
|
|
23. |
Hồ sơ hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra giám sát, đánh giá đối với hoạt động quy hoạch |
20 năm |
|
|
24. |
Hồ sơ báo cáo về hoạt động quy hoạch, công tác quy hoạch tổng thể quốc gia; quy hoạch vùng, tỉnh |
|
|
|
- Hằng năm |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Hằng quý |
10 năm |
|
|
|
- Hằng tháng |
05 năm |
|
|
|
25. |
Hồ sơ lập nhiệm vụ lập quy hoạch tổng thể quốc gia |
Vĩnh viễn |
|
|
26. |
Hồ sơ trình phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch tổng thể quốc gia |
Vĩnh viễn |
|
|
27. |
Hồ sơ lập quy hoạch tổng thể quốc gia |
Vĩnh viễn |
|
|
28. |
Hồ sơ thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch tổng thể quốc gia |
50 năm |
|
|
29. |
Hồ sơ thẩm định quy hoạch tổng thể quốc gia |
50 năm |
|
|
30. |
Hồ sơ rà soát, phê duyệt quy hoạch tổng thể quốc gia |
Vĩnh viễn |
|
|
31. |
Hồ sơ điều chỉnh quy hoạch tổng thể quốc gia |
Vĩnh viễn |
|
|
32. |
Hồ sơ lập nhiệm vụ lập quy hoạch vùng |
Vĩnh viễn |
|
|
33. |
Hồ sơ thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch vùng |
20 năm |
|
|
34. |
Hồ sơ trình phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch vùng |
Vĩnh viễn |
|
|
35. |
Hồ sơ lập quy hoạch vùng |
Vĩnh viễn |
|
|
36. |
Hồ sơ thẩm định quy hoạch vùng |
20 năm |
|
|
37. |
Hồ sơ rà soát, phê duyệt quy hoạch vùng |
Vĩnh viễn |
|
|
38. |
Hồ sơ điều chỉnh quy hoạch vùng |
Vĩnh viễn |
|
|
39. |
Hồ sơ lập nhiệm vụ lập quy hoạch tỉnh |
Vĩnh viễn |
|
|
40. |
Hồ sơ trình phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch tỉnh |
Vĩnh viễn |
|
|
41. |
Hồ sơ lập quy hoạch tỉnh |
Vĩnh viễn |
|
|
42. |
Hồ sơ thẩm định quy hoạch tỉnh |
20 năm |
|
|
43. |
Hồ sơ rà soát, phê duyệt quy hoạch tỉnh |
Vĩnh viễn |
|
|
44. |
Hồ sơ điều chỉnh quy hoạch tỉnh |
Vĩnh viễn |
|
|
45. |
Hồ sơ hướng dẫn, đôn đốc, giám sát, đánh giá đối với hoạt động quy hoạch và các vấn đề liên quan đến quy hoạch |
10 năm |
|
|
46. |
Hồ sơ báo cáo về hoạt động quy hoạch, công tác quy hoạch tổng thể quốc gia; quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh |
25 năm |
|
|
47. |
Cơ sở dữ liệu về quy hoạch |
30 năm |
|
|
48. |
Hồ sơ trao đổi, tham gia ý kiến về công tác xây dựng chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch |
10 năm |
|
|
II. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực tài chính - ngân sách |
|
||
|
49. |
Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế hoạch trung hạn, hằng năm về lĩnh vực tài chính - ngân sách |
Vĩnh viễn |
|
|
50. |
Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, quy chế, hướng dẫn về lĩnh vực tài chính - ngân sách |
20 năm |
|
|
51. |
Hồ sơ xây dựng dự toán ngân sách nhà nước trung hạn, hằng năm |
Vĩnh viễn |
|
|
52. |
Hồ sơ về phương án phân bổ dự toán chi Chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
|
- Của cơ quan |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Của các cơ quan, đơn vị khác |
10 năm |
|
|
|
53. |
Hồ sơ phân bổ, bổ sung, điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước hằng năm cho các cơ quan, đơn vị |
|
|
|
- Của cơ quan ban hành |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Của cơ quan khác gửi đến |
30 năm |
|
|
|
54. |
Hồ sơ rà soát dự toán ngân sách nhà nước hằng năm cho các đối tượng thuộc phạm vi quản lý |
30 năm |
|
|
55. |
Hồ sơ kiểm tra phân bổ dự toán, tình hình thực hiện dự toán thu, chi ngân sách của các cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý |
20 năm |
|
|
56. |
Báo cáo công khai dự toán ngân sách nhà nước hằng năm trình Quốc hội/Hội đồng nhân dân |
10 năm |
|
|
57. |
Báo cáo công khai dự toán ngân sách nhà nước hằng năm |
|
|
|
- Của cơ quan |
10 năm |
|
|
|
- Của cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý |
05 năm |
|
|
|
58. |
Tổng hợp kết quả phân bổ dự toán ngân sách nhà nước hằng năm |
Vĩnh viễn |
|
|
59. |
Báo cáo đánh giá tình hình quản lý, sử dụng kinh phí chi hành chính, sự nghiệp |
Vĩnh viễn |
|
|
60. |
Hồ sơ cho ý kiến quyết toán thu, chi ngân sách của các đối tượng thuộc thẩm quyền quản lý hằng năm |
|
|
|
- Của cơ quan |
20 năm |
|
|
|
- Của cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý |
10 năm |
|
|
|
61. |
Hồ sơ đề nghị thẩm định (xét duyệt) quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước |
10 năm |
|
|
62. |
Hồ sơ quyết toán ngân sách hằng năm của các đơn vị |
Vĩnh viễn |
|
|
63. |
Hồ sơ tổng quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm |
|
|
|
- Của cơ quan |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Của các cơ quan, đơn vị khác |
10 năm |
|
|
|
- Của cơ quan tài chính địa phương |
10 năm |
|
|
|
64. |
Báo cáo tổng quyết toán ngân sách nhà nước năm đã được Quốc hội phê chuẩn |
Vĩnh viễn |
|
|
65. |
Báo cáo quyết toán ngân sách địa phương đã được Hội đồng nhân dân các cấp phê chuẩn |
Vĩnh viễn |
|
|
66. |
Báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước |
|
|
|
- Của cơ quan |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Của các cơ quan, đơn vị khác |
10 năm |
|
|
|
- Của cơ quan tài chính địa phương |
10 năm |
|
|
|
67. |
Báo cáo tài chính hằng năm |
|
|
|
- Của cơ quan |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Của các cơ quan, đơn vị khác |
10 năm |
|
|
|
- Của cơ quan tài chính địa phương |
10 năm |
|
|
|
68. |
Báo cáo tài chính 09 tháng, 06 tháng, quý, tháng |
|
|
|
- Của cơ quan |
10 năm |
|
|
|
- Của các cơ quan, đơn vị khác |
05 năm |
|
|
|
- Của cơ quan tài chính địa phương |
05 năm |
|
|
|
69. |
Báo cáo tình hình thực hiện ngân sách nhà nước 15 ngày, hằng tháng |
05 năm |
|
|
70. |
Báo cáo về phương án phân bổ, sử dụng nguồn tăng thu, tiết kiệm và cắt giảm dự toán chi thường xuyên ngân sách trung ương, địa phương hằng năm |
Vĩnh viễn |
|
|
71. |
Báo cáo công khai quyết toán ngân sách nhà nước |
|
|
|
- Của cơ quan |
10 năm |
|
|
|
- Của các cơ quan, đơn vị khác |
05 năm |
|
|
|
- Của cơ quan tài chính địa phương |
05 năm |
|
|
|
72. |
Báo cáo thống kê, tổng hợp, phân tích dự báo ngân sách nhà nước |
30 năm |
|
|
73. |
Báo cáo đánh giá tình hình quản lý, sử dụng kinh phí chi hành chính, sự nghiệp |
Vĩnh viễn |
|
|
74. |
Hồ sơ quản lý dữ liệu trên hệ thống Tabmis gồm dự toán đầu năm và bổ sung trong năm đối với dự toán chi ngân sách trung ương, địa phương |
20 năm |
|
|
75. |
Hồ sơ, tài liệu về quản lý rủi ro tài chính và bảo mật dữ liệu |
20 năm |
|
|
76. |
Hồ sơ quản lý cấp phát tài chính hằng năm cho các đối tượng thuộc phạm vi quản lý |
15 năm |
|
|
77. |
Hồ sơ về huy động vốn, trả nợ gốc, lãi vay của ngân sách trung ương |
Vĩnh viễn |
|
|
78. |
Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch tài chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do trung ương quản lý |
Vĩnh viễn |
|
|
79. |
Báo cáo tình hình sử dụng dự phòng ngân sách trung ương |
Vĩnh viễn |
|
|
80. |
Hồ sơ tham gia về chính sách tiền lương, bảo hiểm xã hội và các chính sách khác đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc lĩnh vực hành chính, sự nghiệp |
15 năm |
|
|
81. |
Sổ sách theo dõi, quản lý về tài chính - ngân sách của cơ quan |
10 năm |
|
|
82. |
Tập lưu hạn mức kinh phí được duyệt, thông tri duyệt y dự toán hằng năm |
10 năm |
|
|
83. |
Hồ sơ về trả lời chất vấn, bản thuyết trình, giải trình các lĩnh vực ngành Tài chính |
|
|
|
- Quốc hội, Chính phủ |
20 năm |
|
|
|
- Cơ quan, cá nhân khác |
10 năm |
|
|
|
84. |
Hồ sơ trao đổi, tham gia ý kiến về công tác quản lý tài chính, ngân sách |
10 năm |
|
|
III. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực đầu tư phát triển |
|
||
|
85. |
Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, quy chế, hướng dẫn về lĩnh vực đầu tư phát triển |
20 năm |
|
|
86. |
Hồ sơ xây dựng nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước |
Vĩnh viễn |
|
|
87. |
Hồ sơ xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm của cả nước, ngành, lĩnh vực |
Vĩnh viễn |
|
|
88. |
Hồ sơ xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm của các địa phương và vùng lãnh thổ |
|
|
|
- Của cơ quan |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Của cơ quan khác gửi đến |
20 năm |
|
|
|
89. |
Hồ sơ điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn và hằng năm |
Vĩnh viễn |
|
|
90. |
Hồ sơ xây dựng phương án phân bổ vốn trung hạn, hằng năm thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia |
Vĩnh viễn |
|
|
91. |
Báo cáo phương án phân bổ chi tiết kế hoạch vốn |
Vĩnh viễn |
|
|
92. |
Hồ sơ tổng hợp đề xuất việc điều chuyển, kéo dài kế hoạch vốn |
Vĩnh viễn |
|
|
93. |
Hồ sơ tổng hợp phân bổ vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước, trái phiếu Chính phủ |
Vĩnh viễn |
|
|
94. |
Hồ sơ phương án phân bổ vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước, trái phiếu Chính phủ |
Vĩnh viễn |
|
|
95. |
Hồ sơ thông báo kế hoạch vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu Chính phủ |
30 năm |
|
|
96. |
Hồ sơ về giao, điều chỉnh, bổ sung vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn dự phòng |
Vĩnh viễn |
|
|
97. |
Hồ sơ về việc ứng vốn ngân sách nhà nước và vốn trái phiếu Chính phủ |
Vĩnh viễn |
|
|
98. |
Hồ sơ tổng hợp danh mục các chương trình, dự án quan trọng quốc gia do địa phương quản lý thuộc kế hoạch đầu tư trung hạn |
20 năm |
|
|
99. |
Hồ sơ tổng hợp mức vốn chương trình, dự án trọng điểm quốc gia phát triển kinh tế vùng, địa phương |
20 năm |
|
|
100. |
Hồ sơ tổng hợp đề xuất sử dụng dự phòng ngân sách trung ương hằng năm |
Vĩnh viễn |
|
|
101. |
Hồ sơ tổng hợp bổ sung vốn đầu tư công trong năm để thực hiện nhiệm vụ, chương trình, dự án đầu tư phát triển các địa phương |
Vĩnh viễn |
|
|
102. |
Hồ sơ xây dựng phương án sử dụng số tăng thu và tiết kiệm chi của ngân sách trung ương, sử dụng cho đầu tư các dự án quan trọng do địa phương quản lý |
Vĩnh viễn |
|
|
103. |
Hồ sơ thẩm định nguồn vốn các dự án sử dụng ngân sách trung ương do địa phương quản lý |
50 năm |
|
|
104. |
Hồ sơ tổng hợp kế hoạch chi tiết kế hoạch vốn ngân sách nhà nước trung hạn, hằng năm của các chương trình đầu tư công do địa phương quản lý |
30 năm |
|
|
105. |
Hồ sơ tổng hợp kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương |
30 năm |
|
|
106. |
Hồ sơ tổng hợp kế hoạch đầu tư công của các Tập đoàn, Tổng công ty |
30 năm |
|
|
107. |
Hồ sơ tổng hợp danh mục các dự án quan trọng quốc gia, nhiệm vụ, dự án sử dụng vốn ngân sách trung ương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn thuộc ngành, lĩnh vực phụ trách |
20 năm |
|
|
108. |
Hồ sơ tổng hợp, đề xuất nhiệm vụ và phân bổ dự toán ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia |
Vĩnh viễn |
|
|
109. |
Hồ sơ tổng hợp nhu cầu và dự kiến phương án phân bổ vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm nguồn ngân sách nhà nước |
30 năm |
|
|
110. |
Hồ sơ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công của cả nước |
Vĩnh viễn |
|
|
111. |
Hồ sơ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm của các địa phương và vùng lãnh thổ |
Vĩnh viễn |
|
|
112. |
Hồ sơ nhập và phê duyệt dự toán trên hệ thống Tabmis |
10 năm |
|
|
113. |
Hồ sơ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư của các chương trình, dự án đầu tư công do địa phương quản lý |
20 năm |
|
|
114. |
Hồ sơ theo dõi, kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương |
30 năm |
|
|
115. |
Hồ sơ báo cáo về tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn và hằng năm do địa phương quản lý |
Vĩnh viễn |
|
|
116. |
Hồ sơ tổng hợp quyết toán niên độ vốn đầu tư công các địa phương |
Vĩnh viễn |
|
|
117. |
Hồ sơ đánh giá tình hình phân bổ và tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm của địa phương |
|
|
|
- Cơ quan ban hành |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Cơ quan khác gửi đến |
20 năm |
|
|
|
118. |
Hồ sơ hướng dẫn xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm |
20 năm |
|
|
119. |
Hồ sơ hướng dẫn các địa phương xây dựng, theo dõi, đánh giá và báo cáo định kỳ về kế hoạch đầu tư công của các địa phương và vùng lãnh thổ |
20 năm |
|
|
120. |
Hồ sơ giám sát, đánh giá hiệu quả sử dụng vốn đầu tư công |
20 năm |
|
|
121. |
Hồ sơ thẩm định chủ trương đầu tư các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án quan trọng quốc gia, dự án thuộc thẩm quyền quyết định/chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội |
Vĩnh viễn |
|
|
122. |
Hồ sơ thẩm định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định/chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ |
Vĩnh viễn |
|
|
123. |
Hồ sơ thẩm định chủ trương đầu tư, dự án đầu tư do Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định đầu tư |
30 năm |
|
|
124. |
Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đầu tư công dự án nhóm A thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ |
50 năm |
|
|
125. |
Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn các dự án đầu tư công thuộc các ngành, lĩnh vực |
30 năm |
|
|
126. |
Hồ sơ tổng hợp báo cáo giám sát đánh giá đầu tư các chương trình, dự án của địa phương |
15 năm |
|
|
127. |
Báo cáo tổng hợp quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước hằng năm (quyết toán theo niên độ) |
|
|
|
- Của cơ quan |
20 năm |
|
|
|
- Cơ quan khác gửi đến |
10 năm |
|
|
|
128. |
Báo cáo tổng hợp tình hình thu hồi vốn ứng trước hoặc thực hiện thanh toán vốn đầu tư công hằng năm, nhiều năm |
50 năm |
|
|
129. |
Hồ sơ quyết toán dự án hoàn thành sử dụng vốn đầu tư công |
|
|
|
- Tài liệu dự án nhóm A |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Tài liệu dự án nhóm B |
30 năm |
|
|
|
- Tài liệu dự án nhóm khác |
20 năm |
|
|
|
130. |
Báo cáo tình hình quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành trong năm |
Vĩnh viễn |
|
|
131. |
Hồ sơ cho ý kiến về chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư các chương trình, dự án |
|
|
|
- Chương trình mục tiêu quốc gia, dự án quan trọng, dự án trọng điểm quốc gia |
20 năm |
|
|
|
- Chương trình, dự án khác |
10 năm |
|
|
|
132. |
Hồ sơ thẩm định phương án phát triển hệ thống khu công nghiệp, khu kinh tế trong quy hoạch tỉnh |
30 năm |
|
|
133. |
Hồ sơ hướng dẫn, đánh giá việc thực hiện phương án phát triển hệ thống khu công nghiệp, khu kinh tế trong quy hoạch tỉnh; các mô hình khu công nghiệp mới |
20 năm |
|
|
134. |
Hồ sơ thẩm định việc thành lập, mở rộng, điều chỉnh ranh giới khu kinh tế |
Vĩnh viễn |
|
|
135. |
Hồ sơ hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất và khu chức năng trong khu kinh tế |
20 năm |
|
|
136. |
Hồ sơ phê duyệt danh mục các khu kinh tế trọng điểm trong từng thời kỳ |
30 năm |
|
|
137. |
Hồ sơ xây dựng danh mục quốc gia các dự án kêu gọi đầu tư trong nước và nước ngoài vào khu công nghiệp, khu kinh tế |
30 năm |
|
|
138. |
Hồ sơ tổng hợp, đánh giá tình hình đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài của khu công nghiệp, khu kinh tế |
Vĩnh viễn |
|
|
139. |
Hồ sơ trao đổi, tham gia ý kiến về công tác quản lý đầu tư phát triển |
10 năm |
|
|
IV. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực kế toán, kiểm toán |
|
||
|
140. |
Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế hoạch trung hạn, hằng năm về lĩnh vực kế toán, kiểm toán |
Vĩnh viễn |
|
|
141. |
Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, quy chế, hướng dẫn về lĩnh vực kế toán, kiểm toán |
20 năm |
|
|
142. |
Hồ sơ báo cáo kết quả hoạt động quản lý nhà nước hằng năm, nhiều năm trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.