Công văn số 74-TC/VP Công văn đính chính quyết định số 383/1998/QÐ/BTC ngày 30/3/1998

Công văn này của Bộ Tài chính đính chính một số thông tin sai sót trong quyết định trước đó về thuế suất và tên gọi của một số mặt hàng nhập khẩu, nhằm đảm bảo tính chính xác trong biểu thuế nhập khẩu.

문서 번호74-TC/VP
문서 유형공문
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Phạm Sỹ Danh
업데이트16. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일23. 04. 1998
발효일
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Công văn này của Bộ Tài chính đính chính một số thông tin sai sót trong quyết định trước đó về thuế suất và tên gọi của một số mặt hàng nhập khẩu, nhằm đảm bảo tính chính xác trong biểu thuế nhập khẩu.

적용 범위

["Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ", "UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương", "Hải quan các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương", "Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương"]

핵심 사항

  • Bộ Tài chính đính chính Quyết định số 383/1998/QĐ/BTC về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu.
  • Sửa lại dòng thứ 10 từ dưới lên, trang 1 của Danh mục: "tươi, ướp đông, ướp lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối. Động".
  • Sửa lại dòng thứ 1 từ dưới lên, trang 7 của Danh mục: "Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất".
  • Nhóm mã số 4802 trong Danh mục được sửa đổi theo quy định cụ thể về tên nhóm mặt hàng và thuế suất.
  • Thuế suất của giấy viết, in, photocopy (tên thương mại là giấy photcopy) thuộc nhóm mã số 4802.60.10 và 4802.70.10 là 40%.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Các cơ quan liên quan được cập nhật chính xác thông tin về thuế suất và tên mặt hàng để thực hiện công tác quản lý hải quan, thuế.
  • Doanh nghiệp nhập khẩu có thể nắm bắt đúng thông tin về thuế suất để tính toán chi phí kinh doanh.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

CÔNG VĂN

CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 74 TC/VP NGÀY 24 THÁNG 4 NĂM 1998 VỀ VIỆC ĐÍNH CHÍNH QĐ SỐ 383/1998/QĐ/BTC NGÀY 30/3/1998

 

Kính gửi: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

- Hải quan các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

- Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

 

Ngày 30/3/1998, Bộ Tài chính đã ban hành Quyết định số 383/1998/QĐ/BTC về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu. Do sơ suất trong quá trình đối soát và in ấn nên có nhầm lẫn tên, thuế suất, thiếu mã số của một số nhóm mặt hàng, Bộ Tài chính xin sửa lại như sau:

 

- Dòng thứ 10 từ dưới lên, trang 1 của Danh mục xin sửa lại là: "tươi, ướp đông, ướp lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối. Động"

 

- Dòng thứ 1 từ dưới lên, trang 7 của Danh mục xin sửa lại là: "Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất"

 

- Trang 6 của Danh mục, nhóm mã số 4802 xin sửa lại là:

 

Mã số

Tên nhóm mặt hàng

Thuế suất (%)

4802

Giấy, bìa giấy không tráng, dùng để in, viết hoặc các mục đích ấn loát khác, giấy làm thẻ, băng đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy, bìa sản xuất thủ công

 

.. ..

.. .. ..

 

4802.50

- Giấy làm nền cho giấy nhôm

5

4802.60

- Giấy, bìa khác không chứa các loại sợi lấy từ quy trình sản xuất cơ học, hoặc có tỷ trọng không quá 10% trong tổng lượng sợi là các loại sợi này:

 

4802.60.10

-- Giấy viết, in, photocopy (tên thương mại là giấy photocopy)

40

4802.60.90

-- Loại khác

40

4802.70

- Các loại giấy, bìa khác loại trên 10% trọng lượng của toàn bộ thành phần sợi có chứa loại sợi chế từ quá trình cơ học:

 

4802.70.10

-- Giấy viết, in, photocopy (tên thương mại là giấy photcopy)

40

4802.70.90

-- Loại khác

40

 

Bộ Tài chính xin thông báo để các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị có liên quan biết và thành thật xin lỗi các quý cơ quan về các sai sót nêu trên.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

74-TC/VP
Công văn số 74-TC/VP Công văn đính chính quyết định số 383/1998/QÐ/BTC ngày 30/3/1998
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
정정 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.