Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Số hiệu75/2016/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhĐồng Tháp
Người kýChâu Hồng Phúc — Chủ tịch
Cập nhật28/06/2026
NgànhTài Chính
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành21/12/2016
Ngày áp dụng01/01/2017
Ngày hết hiệu lực10/07/2017
Tình trạngHết hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
_________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Số: 75/2016/QĐ-UBND

Đồng Tháp, ngày 21 tháng 12 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

_______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

1. Giá tính thuế tài nguyên

Số

TT

Loại tài nguyên

Giá tính thuế (đồng/m3)

1

Đất khai thác để san lấp

22.000

2

Đất khai thác để làm gạch, ngói, làm gốm

45.000

3

Cát khai thác để san lấp

14.000

4

Cát vàng khai thác để xây tô (hạt nhuyễn)

24.000

5

Cát vàng khai thác để xây tô (hạt trung)

32.000

6

Nước mặt

2.000

7

Nước ngầm

3.000

2. Giá tính thuế tài nguyên trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

3. Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên và các văn bản có liên quan.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017; thay thế Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ Tài chính;

- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);

- Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh;

- TT/TU, TT/HĐND Tỉnh;

- Chủ tịch và các PCT/UBND Tỉnh;

- LĐVP/UBND Tỉnh;

- Cổng Thông tin điện tử Tỉnh;

- Công báo;

- Lưu: VT, KTTH.HS.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

(Đã ký)

 

Châu Hồng Phúc

 

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.