Quyết định số 76/2001/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính về việc sửa đổi bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định số 76/2001/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế, bao gồm xăng máy bay, xăng dung môi, diesel và các chế phẩm khác. Văn bản này có hiệu lực từ ngày 10/8/2001.

문서 번호76/2001/QÐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Vũ Văn Ninh
업데이트16. 06. 2026
산업Thuế, Phí, Lệ Phí, Các Khoản Thu Khác
분야Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
발행일08. 08. 2001
발효일10. 08. 2001
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 76/2001/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế, bao gồm xăng máy bay, xăng dung môi, diesel và các chế phẩm khác. Văn bản này có hiệu lực từ ngày 10/8/2001.

적용 범위

Người nhập khẩu hàng hóa thuộc nhóm 2710; cơ quan hải quan

핵심 사항

  • Xăng máy bay: thuế suất là 15% (Điều 1)
  • Xăng dung môi: thuế suất là 10% (Điều 1)
  • Diesel: thuế suất là 10% (Điều 1)
  • Madut: miễn thuế nhập khẩu (Điều 1)
  • Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...): thuế suất là 25% (Điều 1)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giảm chi phí nhập khẩu đối với một số mặt hàng nhiên liệu
  • Tăng thu ngân sách từ việc tăng thuế suất đối với xăng loại khác và naptha, reformate
  • Các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh nhiên liệu có thể hưởng lợi từ việc miễn thuế madut

❓ 자주 묻는 질문

Xăng máy bay thuộc nhóm 2710 có mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi là bao nhiêu?

Thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với xăng máy bay là 15% (Điều 1)

Mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi của diesel thuộc nhóm 2710 là bao nhiêu?

Thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với diesel là 10% (Điều 1)

Madut có phải chịu thuế nhập khẩu không?

Madut thuộc nhóm 2710 được miễn thuế nhập khẩu (Điều 1)

전문

BỘ TÀI CHÍNH

--------------------

Số: 76 /2001/QĐ/BTC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------------------------------

Hà Nội, ngày 8 tháng 8 năm 2001

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

----------------------------

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng, chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hộ khoá X;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 72/2001/QĐ/BTC ngày 30/7/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

1

2

3

4

5

2710

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó.

- Xăng các loại:

2710

00

11

--Xăng máy bay

15

2710

00

12

-- Xăng dung môi

10

2710

00

19

-- Xăng loại khác

60

2710

00

20

- Diesel

10

2710

00

30

- Madut

0

2710

00

40

- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...)

25

2710

00

50

- Dầu hoả thông dụng

10

2710

00

60

- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng.

60

2710

00

70

- Condensate và các chế phẩm tương tự

25

2710

00

90

- Loại khác

10

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ 10/08/2001. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.

Nơi nhận: 

- Văn phòng TW Đảng 

- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước

- Viện kiểm sát NDTC, Toà án nhân

dân tối cao.

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan

thuộc Chính phủ

- UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các

tỉnh, thành phố trực thuộc TW.

- Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện đơn

vị trực thuộc Bộ tài chính 

- Đại diện TCT tại các tỉnh phía Nam

- Lưu: VP (HC,TH)

TCT (HC,NV3)

KT/BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

THỨ TRƯỞNG

(đã ký)

Vũ Văn Ninh

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
개정·보충됨 1
76/2001/QÐ-BTC
Quyết định số 76/2001/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính về việc sửa đổi bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.