Quyết định số 76/2001/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế, bao gồm xăng máy bay, xăng dung môi, diesel và các chế phẩm khác. Văn bản này có hiệu lực từ ngày 10/8/2001.
适用范围
Người nhập khẩu hàng hóa thuộc nhóm 2710; cơ quan hải quan
要点
- Xăng máy bay: thuế suất là 15% (Điều 1)
- Xăng dung môi: thuế suất là 10% (Điều 1)
- Diesel: thuế suất là 10% (Điều 1)
- Madut: miễn thuế nhập khẩu (Điều 1)
- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...): thuế suất là 25% (Điều 1)
🌐 本文件的社会影响
- Giảm chi phí nhập khẩu đối với một số mặt hàng nhiên liệu
- Tăng thu ngân sách từ việc tăng thuế suất đối với xăng loại khác và naptha, reformate
- Các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh nhiên liệu có thể hưởng lợi từ việc miễn thuế madut
❓ 常见问题
Xăng máy bay thuộc nhóm 2710 có mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi là bao nhiêu?
Thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với xăng máy bay là 15% (Điều 1)
Mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi của diesel thuộc nhóm 2710 là bao nhiêu?
Thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với diesel là 10% (Điều 1)
Madut có phải chịu thuế nhập khẩu không?
Madut thuộc nhóm 2710 được miễn thuế nhập khẩu (Điều 1)
全文
|
BỘ TÀI CHÍNH -------------------- Số: 76 /2001/QĐ/BTC |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------------- Hà Nội, ngày 8 tháng 8 năm 2001 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
----------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng, chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hộ khoá X;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 72/2001/QĐ/BTC ngày 30/7/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
2710 |
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó. |
|||
|
- Xăng các loại: |
||||
|
2710 |
00 |
11 |
--Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
00 |
12 |
-- Xăng dung môi |
10 |
|
2710 |
00 |
19 |
-- Xăng loại khác |
60 |
|
2710 |
00 |
20 |
- Diesel |
10 |
|
2710 |
00 |
30 |
- Madut |
0 |
|
2710 |
00 |
40 |
- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) |
25 |
|
2710 |
00 |
50 |
- Dầu hoả thông dụng |
10 |
|
2710 |
00 |
60 |
- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng. |
60 |
|
2710 |
00 |
70 |
- Condensate và các chế phẩm tương tự |
25 |
|
2710 |
00 |
90 |
- Loại khác |
10 |
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ 10/08/2001. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
|
Nơi nhận: - Văn phòng TW Đảng - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước - Viện kiểm sát NDTC, Toà án nhân dân tối cao. - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ - UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW. - Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện đơn vị trực thuộc Bộ tài chính - Đại diện TCT tại các tỉnh phía Nam - Lưu: VP (HC,TH) TCT (HC,NV3) |
KT/BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG (đã ký) Vũ Văn Ninh |
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。
译本
本文件提供以下语言版本: