Quyết định số 76/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định số 76/2001/QĐ-BTC của Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho các mặt hàng dầu mỏ và xăng thuộc nhóm 2710, áp dụng từ ngày 10 tháng 8 năm 2001.

文号76/2001/QĐ-BTC
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Vũ Văn Ninh — Thứ trưởng
更新01/07/2026
行业Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期08/08/2001
生效日期08/08/2001
失效日期01/09/2003
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 76/2001/QĐ-BTC của Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho các mặt hàng dầu mỏ và xăng thuộc nhóm 2710, áp dụng từ ngày 10 tháng 8 năm 2001.

要点

  • Nhóm 2710 → thuế suất xăng máy bay là 15%;
  • Nhóm 2710 → thuế suất xăng dung môi là 10%;
  • Nhóm 2710 → thuế suất xăng loại khác là 60%;
  • Nhóm 2710 → thuế suất diesel là 10%;
  • Nhóm 2710 → madut có thuế suất là 0%

🌐 本文件的社会影响

  • Người dân và doanh nghiệp chịu gánh nặng về chi phí nhập khẩu xăng dầu tăng lên;
  • Doanh nghiệp sản xuất nhiên liệu cần điều chỉnh kế hoạch sản xuất dựa trên mức thuế mới;

❓ 常见问题

Thuế suất xăng máy bay là bao nhiêu?

Thuế suất xăng máy bay là 15%.

Mức thuế suất madut là bao nhiêu?

Madut có thuế suất là 0%.

Những mặt hàng nào chịu thuế suất 60%?

Xăng loại khác chịu thuế suất 60%.

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng từ ngày 10 tháng 8 năm 2001.

Những quy định trước đây trái với quyết định này sẽ bị bãi bỏ?

Đúng, những quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ.

全文

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 76/2001/QĐ-BTC
Ngày 8 tháng 8 năm 2001

QUYT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất

của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủvề nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế banhành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội Khóa X;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998, Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, 

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số72/2001/QĐ-BTC ngày 30/7/2001 của Bộ trưởng BộTài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Nhóm


Phân nhóm

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng


Thuế suất (%)

2710

Dâu mỏ các loại dâu thu được từ các khoáng chất chứa bi - tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dâu mò và các loại đầu thu được từ các khoáng chất có chứa bi- tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phân cơ bản của các chế phẩm đó

- Xăng các loại;

2710

00

11

- Xăng máy bay

15

2710

00

12

- Xăng dung môi

10

2710

00

19

- Xăng loại khác

60

2710

00

20

-Diesel

10

2710

00

30

- Madut

0

2710

00

40

- Nhiên liệu dùng cho máy bay ( TC1, ZA1...)

25

2710

00

50

- Dầu hoả thông dụng

10

2710

00

60

- Naptha, Refformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

60

2710

00

70

- Condesnate và các chế phẩm tương tự

25

2710

00

90

- Loại khác

10

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan hải quan từ ngày 10 tháng 8 năm 2001. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ./.

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Văn Ninh
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。