Quyết định số 76/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

文号76/2001/QĐ-BTC
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Vũ Văn Ninh — Thứ trưởng
更新20/06/2026
行业Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布08/08/2001
生效08/08/2001
自此生效01/09/2003
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 76/2001/QĐ-BTC
Ngày 8 tháng 8 năm 2001

QUYT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất

của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủvề nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế banhành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội Khóa X;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998, Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, 

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số72/2001/QĐ-BTC ngày 30/7/2001 của Bộ trưởng BộTài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Nhóm


Phân nhóm

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng


Thuế suất (%)

2710

Dâu mỏ các loại dâu thu được từ các khoáng chất chứa bi - tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dâu mò và các loại đầu thu được từ các khoáng chất có chứa bi- tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phân cơ bản của các chế phẩm đó

- Xăng các loại;

2710

00

11

- Xăng máy bay

15

2710

00

12

- Xăng dung môi

10

2710

00

19

- Xăng loại khác

60

2710

00

20

-Diesel

10

2710

00

30

- Madut

0

2710

00

40

- Nhiên liệu dùng cho máy bay ( TC1, ZA1...)

25

2710

00

50

- Dầu hoả thông dụng

10

2710

00

60

- Naptha, Refformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

60

2710

00

70

- Condesnate và các chế phẩm tương tự

25

2710

00

90

- Loại khác

10

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan hải quan từ ngày 10 tháng 8 năm 2001. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ./.

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Văn Ninh
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其引用 1
依据 1
76/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 76/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。