Nghị định số 76/2004/NĐ-CP phê chuẩn số lượng và danh sách các đơn vị bầu cử, cũng như số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2004 - 2009.
Key points
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh và Bộ trưởng Bộ Nội vụ → phê chuẩn số lượng 15 đơn vị bầu cử, 56 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2004 - 2009 → được bầu từ 15 đơn vị bầu cử với tổng số 56 đại biểu
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Đảm bảo quy trình bầu cử công bằng, minh bạch.
- Tác động tiêu cực: Không có tác động cụ thể đến người dân/doanh nghiệp/xã hội.
❓ Frequently asked questions
Nghị định này áp dụng cho đơn vị nào?
Nghị định này áp dụng cho tỉnh Hà Tĩnh, nhiệm kỳ 2004 - 2009.
Số lượng đại biểu được bầu là bao nhiêu?
56 đại biểu được bầu để làm thành viên Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2004 - 2009.
Có bao nhiêu đơn vị bầu cử?
15 đơn vị bầu cử.
Nghị định này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Full text
NGHỊ ĐỊNH
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2004 - 2009
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,
NGHỊ ĐỊNH
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 15 (mười lăm) đơn vị bầu cử, 56 (năm mươi sáu) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
THỦ TƯỚNG
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: