Công văn số 7695/TC/TCT Công văn về việc phân loại mã số và mức thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng thuốc tân dược

Công văn số 7695/TC/TCT ngày 12 tháng 07 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn phân loại mã số và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho mặt hàng thuốc tân dược Alcid Suspension. Công văn này quy định cụ thể về việc phân loại và áp dụng thuế suất đối với mặt hàng nêu trên.

문서 번호7695/TC/TCT
문서 유형공문
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Phạm Văn Huyến
업데이트16. 06. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행일11. 07. 2002
발효일
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Công văn số 7695/TC/TCT ngày 12 tháng 07 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn phân loại mã số và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho mặt hàng thuốc tân dược Alcid Suspension. Công văn này quy định cụ thể về việc phân loại và áp dụng thuế suất đối với mặt hàng nêu trên.

적용 범위

Tổng cục Hải quan, Cục Hải quan địa phương

핵심 사항

  • Thuốc tân dược Alcid Suspension có hoạt chất chính là Magnesium oxide và Aluminum oxide thuộc nhóm 3004, mã số 3004.90.91.
  • Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi áp dụng cho mặt hàng này là 10%.
  • Tác động tích cực: tạo sự rõ ràng trong việc phân loại và tính thuế đối với thuốc tân dược Alcid Suspension, giúp hải quan thực hiện công tác quản lý hiệu quả hơn.
  • Tác động tiêu cực: doanh nghiệp nhập khẩu mặt hàng này sẽ phải chịu mức thuế suất 10% khi nhập khẩu.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tạo sự rõ ràng trong việc phân loại và tính thuế đối với thuốc tân dược Alcid Suspension, giúp hải quan thực hiện công tác quản lý hiệu quả hơn.
  • Doanh nghiệp nhập khẩu mặt hàng này sẽ phải chịu mức thuế suất 10% khi nhập khẩu.

❓ 자주 묻는 질문

Thuốc tân dược Alcid Suspension thuộc mã số nào?

Thuốc tân dược Alcid Suspension thuộc nhóm 3004, mã số 3004.90.91.

Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi áp dụng cho mặt hàng này là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi áp dụng cho mặt hàng thuốc tân dược Alcid Suspension là 10%.

전문

CÔNG VĂN

CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 7695 TC/TCT NGÀY 12 THÁNG 07 NĂM 2002
VỀ VIỆC PHÂN LOẠI Mà SỐ VÀ MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MẶT HÀNG THUỐC TÂN DƯỢC

Kính gửi: Tổng cục Hải quan

 

Trả lời Công văn số 2697/TCHQ-KTTT ngày 13/06/2002 của Tổng cục Hải quan đề nghị hướng dẫn phân loại mã số cho mặt hàng thuốc tân dược Alcid Suspention (Almagate 1,5 mg), Bộ Tài chính có ý kiến như sau:

Căn cứ biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC ngày11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (có hiệu lực từ ngày 01/01/1999); Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế xuất một số mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 137/2001/QĐ-BTC ngày 18/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư số 37/1999/TT-BTC ngày 07/04/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn cách phân loại hàng hóa theo Danh mục biểu thuế thuế xuất khẩu, Biểu thuế thuế nhập khẩu;

Tham khảo bản giải thích Danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu của Hội đồng hợp tác Hải quan Thế giới, thì:

Mặt hàng: thuốc tân dược Alcid Suspension có hoạt chất chính là Magnesion oxide và Aluminum oxide thuộc nhóm 3004, mã số 3004.90.91, thuế xuất thuế nhập khẩu ưu đãi 10% (mười phần trăm).

Bộ Tài chính có ý kiến để Tổng cục Hải quan chỉ đạo Cục Hải quan địa phương thống nhất việc thực hiện.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
7695/TC/TCT
Công văn số 7695/TC/TCT Công văn về việc phân loại mã số và mức thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng thuốc tân dược
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.