Nghị định số 77/2004/NĐ-CP phê chuẩn số lượng và danh sách các đơn vị bầu cử cũng như số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử tại tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2004 - 2009, dựa trên quy định của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân.
핵심 사항
- Phê chuẩn số lượng 11 đơn vị bầu cử và 55 đại biểu cho tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2004 - 2009 (Điều 1)
- Nghị định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo (Điều 2)
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Đảm bảo việc bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng được diễn ra theo đúng quy định pháp luật.
- Tác động tiêu cực: Không có tác động cụ thể đến người dân/doanh nghiệp/xã hội
❓ 자주 묻는 질문
Nghị định này áp dụng cho đơn vị nào?
Nghị định này áp dụng cho tỉnh Sóc Trăng, nhiệm kỳ 2004 - 2009.
Số lượng đại biểu được bầu là bao nhiêu?
Tổng số đại biểu được bầu là 55 người (Điều 1).
Nghị định này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Điều kiện để phê chuẩn số lượng đại biểu là gì?
Không có điều kiện cụ thể được nêu trong văn bản, chỉ căn cứ vào quy định của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân và Nghị quyết của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội.
Nghị định này áp dụng cho nhiệm kỳ nào?
Nghị định này áp dụng cho nhiệm kỳ 2004 - 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng.
전문
NGHỊ ĐỊNH
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu
được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân
tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2004 - 2009
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,
NGHỊ ĐỊNH
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 11 (mười một) đơn vị bầu cử, 55 (năm mươi nhăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
THỦ TƯỚNG
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: