Công văn số 7754/TC/TCT Công văn về việc thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng giấy can

Công văn số 7754/TC/TCT quy định về thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng giấy can khổ A4, thuộc mã số chi tiết 4823.90.90, áp dụng mức thuế suất là 30%. Văn bản này hướng dẫn việc phân loại và tính thuế cho mặt hàng nêu trên.

문서 번호7754/TC/TCT
문서 유형공문
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trương Chí Trung
업데이트15. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일14. 08. 2001
발효일
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Công văn số 7754/TC/TCT quy định về thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng giấy can khổ A4, thuộc mã số chi tiết 4823.90.90, áp dụng mức thuế suất là 30%. Văn bản này hướng dẫn việc phân loại và tính thuế cho mặt hàng nêu trên.

적용 범위

Tổng cục Hải quan và các cơ quan hải quan địa phương

핵심 사항

  • Mặt hàng giấy can khổ A4 thuộc mã số chi tiết 4823.90.90 (Điều 1)
  • Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi áp dụng cho mặt hàng giấy can khổ A4 là 30% (Điều 1)
  • Mặt hàng giấy ở dạng dải hoặc cuộn có chiều rộng trên 15 cm thuộc nhóm 4806 (Điều 2)
  • Mặt hàng giấy hình chữ nhật mà mỗi chiều không vượt quá 36 cm ở tình trạng không gấp thuộc nhóm 4823 (Điều 2)
  • Các cơ quan hải quan địa phương thực hiện thống nhất việc phân loại và tính thuế cho mặt hàng giấy can khổ A4 theo quy định của Bộ Tài chính (Điều 3)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giúp các doanh nghiệp nhập khẩu giấy can hiểu rõ về mã số và thuế suất áp dụng, từ đó có kế hoạch kinh doanh phù hợp
  • Hỗ trợ cơ quan hải quan thực hiện thống nhất việc phân loại và tính thuế cho mặt hàng giấy can khổ A4

❓ 자주 묻는 질문

Mã số chi tiết của mặt hàng giấy can khổ A4 là gì?

Mã số chi tiết của mặt hàng giấy can khổ A4 là 4823.90.90.

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi áp dụng cho mặt hàng giấy can khổ A4 là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi áp dụng cho mặt hàng giấy can khổ A4 là 30%.

전문

CÔNG VĂN

CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 7754 TC/TCT NGÀY 15 THÁNG 8 NĂM 2001
VỀ VIỆC THUẾ SUẤT THUẾ NK MẶT HÀNG GIẤY CAN

 

Kính gửi: Tổng cục Hải quan

 

Bộ Tài chính nhận được Công văn số 205/TCT-KH ngày 17/04/2001 của Tổng công ty Bến Thành (SUNIMEX) khiếu nại về việc áp mã số để tính thuế cho mặt hàng giấy can. Về vấn đề này, Bộ Tài chính có ý kiến như sau:

Theo quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11/12/1998; đã được sửa đổi tại các Quyết định số 29/1999/QĐ-BTC ngày 15/03/1999 và Quyết định số 91/2000/QĐ-BTC ngày 02/06/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư số 37/1999/TT-BTC ngày 07/04/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn cách phân loại hàng hoá theo Danh mục Biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; tham khảo chú giải Danh mục điều hoà mô tả và mã hoá hàng hoá của Tổ chức Hải quan thế giới, thì:

- Mặt hàng giấy thuộc nhóm 4806 là giấy ở dạng dải hoặc cuộn có chiều rộng trên 15 cm; hoặc: dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều trên 36 cm và chiều kia trên 15 cm khi không gấp (riêng trường hợp giấy bìa làm bằng phương pháp thủ công với cỡ và kiểu dáng bất kỳ để dùng ngay và tất cả các cạnh đã xén vẫn được xếp vào nhóm 4802).

- Mặt hàng giấy thuộc nhóm 4823 có bao gồm loại giấy hình chữ nhật mà mỗi chiều không vượt quá 36 cm ở tình trạng không gấp.

Đối chiếu với quy định trên đây, mặt hàng giấy can, khổ A4 thuộc nhóm 4823, mã số chi tiết 4823.90.90, có thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 30% (ba mươi phần trăm).

Bộ Tài chính có ý kiến để Tổng cục Hải quan được biết và đề nghị Tổng cục Hải quan chỉ đạo Hải quan địa phương thực hiện thống nhất.

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1
7754/TC/TCT
Công văn số 7754/TC/TCT Công văn về việc thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng giấy can
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 2

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.