Nghị định số 78/2004/NĐ-CP phê chuẩn số lượng và danh sách các đơn vị bầu cử, cũng như số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử tại tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 2004 - 2009. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ khi đăng Công báo.
핵심 사항
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và Bộ trưởng Bộ Nội vụ → đề nghị Chính phủ phê chuẩn số lượng 14 đơn vị bầu cử, 57 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Phê chuẩn 14 đơn vị bầu cử với tổng số 57 đại biểu cho nhiệm kỳ 2004 - 2009 tại tỉnh Tuyên Quang (danh sách cụ thể có kèm theo).
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Đảm bảo quy trình bầu cử được thực hiện theo đúng luật định.
- Tác động tiêu cực: Khó khăn trong việc tổ chức bầu cử do số lượng đơn vị bầu cử và đại biểu nhiều.
❓ 자주 묻는 질문
Nghị định này áp dụng cho đơn vị nào?
Nghị định này áp dụng cho tỉnh Tuyên Quang, nhiệm kỳ 2004 - 2009.
Số lượng đơn vị bầu cử và đại biểu được xác định như thế nào?
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và Bộ trưởng Bộ Nội vụ đề nghị, Chính phủ phê chuẩn 14 đơn vị bầu cử với tổng số 57 đại biểu.
Nghị định này có hiệu lực khi nào?
Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nghị định này áp dụng cho nhiệm kỳ nào?
Nghị định này áp dụng cho nhiệm kỳ 2004 - 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang.
전문
NGHỊ ĐỊNH
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu
được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân
tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 2004 - 2009
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,
NGHỊ ĐỊNH
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 14 (mười bốn) đơn vị bầu cử, 57 (năm mươi bảy) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
THỦ TƯỚNG
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: