Quyết định này sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các chế phẩm thuộc nhóm 2710, áp dụng từ ngày 9/11/2005. Các mức thuế suất mới được quy định chi tiết trong quyết định.
Scope of application
Các doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa thuộc nhóm 2710 và cơ quan hải quan.
Key points
- Doanh nghiệp nhập khẩu dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng bitum (trừ dạng thô) có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bitum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải → thuế suất 5%
- Doanh nghiệp nhập khẩu xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp; xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp; xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng; xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng; xăng động cơ khác, có pha chì; xăng động cơ khác, không pha chì; xăng máy bay; tetrapropylene; dung môi trắng (white spirit); dung môi có hàm lượng chất thơm dưới 1%; dung môi khác; naptha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng → thuế suất 5%
- Doanh nghiệp nhập khẩu dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm: dầu hoả thắp sáng; dầu hoả khác, kể cả dầu hoá hơi; nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên; nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không có độ chớp cháy dưới 23 độ C; paraphin mạch thẳng; dầu trung khác và các chế phẩm → thuế suất 0%
- Doanh nghiệp nhập khẩu dầu thải: chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) → thuế suất 20%; loại khác → thuế suất 20%
- Doanh nghiệp nhập khẩu dầu thô đã tách phần nhẹ; dầu nguyên liệu để sản xuất muội than; dầu gốc để pha chế dầu nhờn; dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay; dầu bôi trơn khác; mỡ bôi trơn; dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh); dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch → thuế suất 5%
- Doanh nghiệp nhập khẩu nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao; nhiên liệu diesel khác; nhiên liệu đốt khác; loại khác → thuế suất 0%
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Giảm chi phí nhập khẩu đối với một số mặt hàng xăng dầu, giúp doanh nghiệp tiết kiệm được một phần chi phí và tăng lợi nhuận.
- Tác động tiêu cực: Tăng chi phí nhập khẩu đối với dầu thải (20%), gây gánh nặng tài chính cho các doanh nghiệp nhập khẩu loại sản phẩm này.
- Doanh nghiệp có thể phải điều chỉnh kế hoạch nhập khẩu dựa trên mức thuế mới, ảnh hưởng đến chiến lược kinh doanh.
❓ Frequently asked questions
Thuế suất xăng động cơ cao cấp là bao nhiêu?
Thuế suất xăng động cơ cao cấp là 5%.
Các mặt hàng nào có thuế suất 0%?
Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm, nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao, nhiên liệu diesel khác, nhiên liệu đốt khác được miễn thuế.
Thuế suất dầu thải là bao nhiêu?
Thuế suất dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) là 20%; loại khác cũng là 20%.
Doanh nghiệp nhập khẩu dầu thải có bị ảnh hưởng như thế nào?
Các doanh nghiệp nhập khẩu dầu thải sẽ phải chịu thuế suất cao hơn so với trước, cụ thể là 20%, gây gánh nặng tài chính cho họ.
Quyết định này áp dụng từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và áp dụng cho các tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan kể từ ngày 9/11/2005.
Full text
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
______________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X, đã được sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/6/2003 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa XI;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 14/2005/QĐ/BTC ngày 17/03/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hoá |
Thuế suất (%) |
||
|
|
|
|
|
|
|
2710 |
|
|
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thuđược từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải |
|
|
|
|
|
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải: |
|
|
2710 |
11 |
|
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
11 |
11 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp |
5 |
|
2710 |
11 |
12 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp |
5 |
|
2710 |
11 |
13 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng |
5 |
|
2710 |
11 |
14 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng |
5 |
|
2710 |
11 |
15 |
- - - Xăng động cơ khác, có pha chì |
5 |
|
2710 |
11 |
16 |
- - - Xăng động cơ khác, không pha chì |
5 |
|
2710 |
11 |
17 |
- - - Xăng máy bay |
5 |
|
2710 |
11 |
18 |
- - - Tetrapropylene |
5 |
|
2710 |
11 |
21 |
- - - Dung môi trắng (white spirit) |
5 |
|
2710 |
11 |
22 |
- - - Dung môi có hàm lượng chất thơm dưới 1% |
5 |
|
2710 |
11 |
23 |
- - - Dung môi khác |
5 |
|
2710 |
11 |
24 |
- - - Naptha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
5 |
|
2710 |
11 |
25 |
- - - Dầu nhẹ khác |
5 |
|
2710 |
11 |
29 |
- - - Loại khác |
5 |
|
2710 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
19 |
11 |
- - - - Dầu hoả thắp sáng |
0 |
|
2710 |
19 |
12 |
- - - - Dầu hoả khác, kể cả dầu hoá hơi |
0 |
|
2710 |
19 |
13 |
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên |
5 |
|
2710 |
19 |
14 |
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23 độ C |
5 |
|
2710 |
19 |
15 |
- - - - Paraphin mạch thẳng |
5 |
|
2710 |
19 |
19 |
- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm |
5 |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
2710 |
19 |
21 |
- - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ |
5 |
|
2710 |
19 |
22 |
- - - - Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than |
5 |
|
2710 |
19 |
23 |
- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn |
5 |
|
2710 |
19 |
24 |
- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay |
5 |
|
2710 |
19 |
25 |
- - - - Dầu bôi trơn khác |
10 |
|
2710 |
19 |
26 |
- - - - Mỡ bôi trơn |
5 |
|
2710 |
19 |
27 |
- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) |
3 |
|
2710 |
19 |
28 |
- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch |
5 |
|
2710 |
19 |
31 |
- - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao |
0 |
|
2710 |
19 |
32 |
- - - - Nhiên liệu diesel khác |
0 |
|
2710 |
19 |
33 |
- - - - Nhiên liệu đốt khác |
0 |
|
2710 |
19 |
39 |
- - - - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
- Dầu thải: |
|
|
2710 |
91 |
00 |
- - Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) |
20 |
|
2710 |
99 |
00 |
- Loại khác |
20 |
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và áp dụng cho các tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan kể từ ngày 09/11/2005./.
THỨ TRƯỞNG
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: