Quyết định số 786/1998/QÐ/BTC về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm2710 trong Biểu thuế nhập khẩu

Quyết định này sửa đổi thuế suất nhập khẩu cho một số mặt hàng thuộc nhóm mã số 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu, bao gồm diesel, madut và các loại nhiên liệu khác. Mức thuế mới áp dụng từ ngày 25/6/1998.

文号786/1998/QÐ/BTC
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Phạm Văn Trọng
更新16/06/2026
行业Chưa Phân Loại
领域Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
发布日期22/06/1998
生效日期25/06/1998
失效日期01/01/1999
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định này sửa đổi thuế suất nhập khẩu cho một số mặt hàng thuộc nhóm mã số 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu, bao gồm diesel, madut và các loại nhiên liệu khác. Mức thuế mới áp dụng từ ngày 25/6/1998.

适用范围

Người nhập khẩu hàng hóa thuộc nhóm mã số 2710

要点

  • Nhóm mặt hàng diesel (mã số 2710.00.20) phải chịu thuế suất 60%
  • Madut (mã số 2710.00.30) phải chịu thuế suất 30%
  • Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) và dầu hoả thông dụng (mã số 2710.00.40, 2710.00.50) phải chịu thuế suất 60%
  • Người nhập khẩu hàng hóa thuộc nhóm mã số 2710 sẽ bị ảnh hưởng bởi mức thuế mới cao hơn trước đây
  • Các doanh nghiệp sản xuất nhiên liệu trong nước có thể được lợi từ việc tăng thuế suất đối với mặt hàng này

🌐 本文件的社会影响

  • Người nhập khẩu hàng hóa thuộc nhóm mã số 2710 sẽ bị ảnh hưởng bởi mức thuế mới cao hơn trước đây
  • Các doanh nghiệp sản xuất nhiên liệu trong nước có thể được lợi từ việc tăng thuế suất đối với mặt hàng này

❓ 常见问题

Mức thuế nhập khẩu diesel là bao nhiêu?

Thuế suất nhập khẩu diesel (mã số 2710.00.20) là 60%

Các loại nhiên liệu dùng cho máy bay có mức thuế suất như thế nào?

Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) và dầu hoả thông dụng (mã số 2710.00.40, 2710.00.50) phải chịu thuế suất 60%

Thuế nhập khẩu madut được quy định như thế nào?

Madut (mã số 2710.00.30) phải chịu thuế suất 30%

全文

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 786/1998/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 22 tháng 6 năm 1998

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710 TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Điều 8, Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26/12/1991;
Căn cứ các khung thuế suất thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537 a/NQ-HĐNN8 ngày 22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 31 NQ/UBTVQH9 ngày 9/3/1993, Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 26/3/1994, Nghị quyết số 290 NQ/UBTVQH9 ngày 7/9/1995, Nghị quyết số 293 NQ/UBTVQH9 ngày 08/11/1995, Nghị quyết số 416 NQ/UBTVQH9 ngày 5/8/1997 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá 9;
Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3 - Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP;
Căn cứ tình hình biến động giá của mặt hàng gạo trên thị trường thế giới;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng thuộc nhóm mã số 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu quy định tại các Quyết định số 590 TC/QĐ/TCT ngày 15/8/1997; Quyết định số

386/1998/QĐ-BTC ngày 30/3/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu mới như sau:

Mã số

Nhóm mặt hàng

Thuế suất (%)

1

2

3

2710

- Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum, trừ dạng thô; Các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có tỷ trọng dầu lửa hoặc các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó.

 

....

...........

.....

2710.00.20

- Diesel các loại

60

2710.00.30

- Madut

30

2710.00.40

- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...)

60

2710.00.50

- Dầu hoả thông dụng

60

....

...........

.....

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 25/6/1998.

Các chủng loại mặt hàng không sửa đổi thuế suất vẫn thực hiện theo quy định tại Quyết định số 590 TC/QĐ/TCT ngày 15/8/1997; số 386/1998/QĐ/BTC ngày 30/3/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

 

 

Phạm Văn Trọng

(Đã ký)

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 8
786/1998/QÐ/BTC
Quyết định số 786/1998/QÐ/BTC về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm2710 trong Biểu thuế nhập khẩu
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。