Quyết định số 786/1998/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu, cụ thể là xăng dầu, diesel, madut và nhiên liệu máy bay từ ngày 25/6/1998. Thuế suất mới được áp dụng cho các loại mặt hàng này: diesel (60%), madut (30%), nhiên liệu máy bay (60%) và dầu hoả thông dụng (60%).
적용 범위
Cơ quan Hải quan, doanh nghiệp nhập khẩu xăng dầu, diesel, madut, nhiên liệu máy bay.
핵심 사항
- Doanh nghiệp nhập khẩu xăng dầu, diesel, madut và nhiên liệu máy bay → phải nộp thuế nhập khẩu với mức thuế suất mới: 60% (diesel, nhiên liệu máy bay) và 30% (madut).
- Cơ quan Hải quan → thực hiện việc áp dụng thuế suất mới từ ngày 25/6/1998.
- Mức thuế suất mới áp dụng cho các mặt hàng: diesel (60%), madut (30%), nhiên liệu máy bay (60%) và dầu hoả thông dụng (60%).
- Các mặt hàng không được sửa đổi thuế suất → vẫn thực hiện theo quy định cũ.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25/6/1998.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Doanh nghiệp nhập khẩu xăng dầu, diesel, madut và nhiên liệu máy bay → chi phí tăng do thuế suất mới cao hơn so với trước.
- Người tiêu dùng → có thể chịu ảnh hưởng về giá thành sản phẩm sử dụng các mặt hàng này.
- Cơ quan Hải quan → công tác kiểm soát và thu thuế được thực hiện theo quy định mới.
❓ 자주 묻는 질문
Thuế suất mới của diesel là bao nhiêu?
Mức thuế suất mới cho diesel là 60%.
Các mặt hàng nào bị sửa đổi thuế suất trong Quyết định này?
Quyết định này sửa đổi thuế suất cho các mặt hàng: xăng dầu, diesel (60%), madut (30%), nhiên liệu máy bay (60%).
Ngày nào Quyết định này có hiệu lực?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25/6/1998.
Các mặt hàng không bị sửa đổi thuế suất sẽ thực hiện theo quy định như thế nào?
Các mặt hàng không bị sửa đổi thuế suất vẫn thực hiện theo quy định tại Quyết định số 590 TC/QĐ/TCT ngày 15/8/1997 và Quyết định số 386/1998/QĐ-BTC ngày 30/3/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Cơ quan nào thực hiện việc áp dụng thuế suất mới?
Cơ quan Hải quan sẽ thực hiện việc áp dụng thuế suất mới từ ngày 25/6/1998.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi mức thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong
Biểu thuế nhập khẩu
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Điều 8, Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26/12/1991;
Căn cứ các khung thuế suất thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537 a/NQ-HĐNN8 ngày 22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 31 NQ/UBTVQH9 ngày 9/3/1993, Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 26/3/1994, Nghị quyết số 290 NQ/UBTVQH9 ngày 7/9/1995, Nghị quyết số 293 NQ/UBTVQH9 ngày 08/11/1995, Nghị quyết số 416 NQ/UBTVQH9 ngày 5/8/1997 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá 9;
Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3 - Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP;
Căn cứ tình hình biến động giá của mặt hàng gạo trên thị trường thế giới;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. - Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng thuộc nhóm mã số 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu quy định tại các Quyết định số 590 TC/QĐ/TCT ngày 15/8/1997; Quyết định số 386/1998/QĐ-BTC ngày 30/3/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu mới như sau:
|
Mã số |
Nhóm mặt hàng |
Thuế suất (%) |
|
1 |
2 |
3 |
|
2710 |
- Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum, trừ dạng thô; Các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có tỷ trọng dầu lửa hoặc các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó. |
|
|
.... |
........... |
..... |
|
2710.00.20 |
- Diesel các loại |
60 |
|
2710.00.30 |
- Madut |
30 |
|
2710.00.40 |
- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) |
60 |
|
2710.00.50 |
- Dầu hoả thông dụng |
60 |
|
.... |
........... |
..... |
Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 25/6/1998.
Các chủng loại mặt hàng không sửa đổi thuế suất vẫn thực hiện theo quy định tại Quyết định số 590 TC/QĐ/TCT ngày 15/8/1997; số 386/1998/QĐ/BTC ngày 30/3/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
THỨ TRƯỞNG
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.