Quyết định số 79/2004/QĐ-BTC Về việc ban hành biểu mức thu lệ phí hạn ngạchxuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường Hoa Kỳ

Quyết định này ban hành biểu mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường Hoa Kỳ từ ngày 1 tháng 1 năm 2005, thay thế quy định cũ. Biểu mức áp dụng cho nhiều loại sản phẩm với các mức thu khác nhau.

문서 번호79/2004/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trương Chí Trung — Thứ trưởng
업데이트30. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일11. 10. 2004
발효일17. 08. 2005
효력 만료일17. 08. 2005
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này ban hành biểu mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường Hoa Kỳ từ ngày 1 tháng 1 năm 2005, thay thế quy định cũ. Biểu mức áp dụng cho nhiều loại sản phẩm với các mức thu khác nhau.

적용 범위

Các doanh nghiệp xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường Hoa Kỳ

핵심 사항

  • Doanh nghiệp → phải nộp lệ phí hạn ngạch theo biểu mức quy định tại Điều 1 Quyết định này cho từng loại sản phẩm.
  • Mức lệ phí: Ví dụ, áo khoác nam nữ chất liệu bông có mức thu là 1.800 đồng/tá, quần nam nữ chất liệu bông và sợi nhân tạo có mức thu là 2.400 đồng/tá (Điều 1)
  • Áp dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 2005 cho tất cả các lô hàng ký vận đơn sau ngày này (Điều 2).
  • Quy định về cơ quan thu lệ phí, đăng ký, kê khai, thu, nộp lệ phí vẫn thực hiện theo Quyết định số 16/2004/QĐ-BTC (Điều 3)
  • Biểu mức áp dụng cho nhiều loại sản phẩm với các mức thu khác nhau, từ 0 đồng đến 2.400 đồng/tá (biểu trong quyết định)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tích cực: Giúp quản lý xuất khẩu hàng dệt, may một cách hiệu quả.
  • Tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho doanh nghiệp xuất khẩu.

❓ 자주 묻는 질문

Các loại sản phẩm nào phải nộp lệ phí?

Các loại sản phẩm như chỉ may, sợi để bán lẻ, sợi bông đã trải, tất chất liệu bông... đều phải nộp lệ phí theo biểu mức quy định (Điều 1).

Mức lệ phí cụ thể là bao nhiêu?

Ví dụ, áo khoác nam nữ chất liệu bông có mức thu là 1.800 đồng/tá, quần nam nữ chất liệu bông và sợi nhân tạo có mức thu là 2.400 đồng/tá (Điều 1).

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2005 (Điều 2).

Các quy định về cơ quan thu lệ phí như thế nào?

Các quy định về cơ quan thu lệ phí, đăng ký, kê khai, thu, nộp lệ phí vẫn thực hiện theo Quyết định số 16/2004/QĐ-BTC (Điều 3).

Biểu mức lệ phí áp dụng cho những loại sản phẩm nào?

Biểu mức áp dụng cho nhiều loại sản phẩm như chỉ may, sợi để bán lẻ, sợi bông đã trải, tất chất liệu bông... với các mức thu khác nhau (biểu trong quyết định).

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Về việc ban hành biểu mức thu lệ phí hạn ngạch

xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường Hoa Kỳ

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Sau khi có ý kiến của Bộ Thương mại (công văn số 4233TM-XNK ngày 10/08/2004 về việc lệ phí hạn ngạch hàng dệt, may xuất khẩu sang thị trường Hoa kỳ);

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường Hoa Kỳ.

Biểu mức thu lệ phí ban hành kèm theo quyết định này thay thế Biểu mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường Hoa Kỳ ban hành kèm theo Quyết định số 16/2004/QĐ-BTC ngày 12/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành biểu mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường EU và Hoa Kỳ.

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005. Tất cả các lô hàng ký vận đơn kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành được áp dụng theo mức thu quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3:  Các quy định về cơ quan thu lệ phí, đăng ký, kê khai, thu, nộp  lệ phí, quản lý và sử dụng tiền lệ phí thu được vẫn thực hiện theo Quyết định số 16/2004/QĐ-BTC ngày 12/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành biểu mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường EU và Hoa Kỳ./.

 


BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ HẠN NGẠCH XUẤT KHẨU HÀNG

DỆT, MAY SANG THỊ TRƯỜNG HOA KỲ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 79 /2004/QĐ-BTC

ngày 11 / 10 /2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

 

STT

TÊN CHỦNG LOẠI HÀNG

CAT

ĐƠN VỊ TÍNH

MỨC THU (ĐỒNG)

1

Chỉ may, sợi để bán lẻ

200

Kg

0

2

Sợi bông đã trải

301

Kg

0

3

Tất chất liệu bông

332

Tá đôi

0

4

Áo khoác nam dạng comple

333

0

5

Áo khoác nam nữ chất liệu bông

334/335

1.800

6

Áo sơmi nam dệt kim nam, nữ chất liệu bông

338/339

750

7

Áo sơmi nam dệt thoi chất liệu bông và sợi nhân tạo

340/640

1.200

8

Áo sơmi nữ dệt thoi chất liệu bông và sợi nhân tạo

341/641

1.200

9

Váy ngắn chất liệu bông và sợi nhân tạo

342/642

750

10

Áo sweater chất liệu bông

345

0

11

Quần nam nữ chất liệu bông

347/348

2.400

12

Quần áo ngủ chất liệu bông và sợi nhân tạo

351/651

0

13

Đồ lót chất liệu bông và sợi nhân tạo

352/652

0

14

Quần yếm,...

359/659-C

Kg

0

15

Quần áo bơi

359/659-S

Kg

450

16

Áo khoác nam chất liệu len

434

0

17

Áo khoác nữ chất liệu len

435

0

18

Sơmi nam, nữ chất liệu len

440

0

19

Quần nam chất liệu len

447

0

20

Quần nữ chất liệu len

448

0

21

Vải bằng sợi fi-la-măng tổng hợp khác

620

M2

0

22

Tất chất liệu sợi nhân tạo

632

Tá đôi

0

23

Áo sơmi dệt kim nam nữ chất liệu sợi nhân tạo

638/639

750

24

Áo sweater chất liệu sợi nhân tạo

645/646

0

25

Quần nam nữ chất liệu sợi nhân tạo

647/648

1.500

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.