Nghị định số 8/CP Về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Lâm nghiệp

Nghị định số 8/CP quy định về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Lâm nghiệp. Bộ Lâm nghiệp có trách nhiệm quản lý Nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng, trình Chính phủ các kế hoạch, quyết định và chỉ đạo thực hiện các chương trình, dự án liên quan. Tổ chức bộ máy bao gồm 10 Vụ, Cục và một số tổ chức sự nghiệp.

문서 번호8/CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Võ Văn Kiệt — Đang cập nhật
업데이트02. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일01. 02. 1994
발효일01. 02. 1994
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị định số 8/CP quy định về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Lâm nghiệp. Bộ Lâm nghiệp có trách nhiệm quản lý Nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng, trình Chính phủ các kế hoạch, quyết định và chỉ đạo thực hiện các chương trình, dự án liên quan. Tổ chức bộ máy bao gồm 10 Vụ, Cục và một số tổ chức sự nghiệp.

적용 범위

Bộ Lâm nghiệp, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

핵심 사항

  • Bộ Lâm nghiệp → quản lý Nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng
  • Trình Chính phủ quy hoạch, kế hoạch quản lý và phát triển rừng; quyết định kế hoạch khai thác gỗ và lâm sản hàng năm
  • Xây dựng và ban hành quy trình, tiêu chuẩn về trồng rừng, nuôi rừng, khai thác, chế biến lâm sản
  • Tổ chức chỉ đạo công tác kiểm lâm theo Luật Bảo vệ và phát triển rừng
  • Cơ cấu tổ chức bộ máy gồm 10 Vụ, Cục và các tổ chức sự nghiệp

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng cường quản lý Nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng, góp phần bảo tồn đa dạng sinh học.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc sắp xếp lại các trường trung học, công nhân hiện có.

❓ 자주 묻는 질문

Bộ Lâm nghiệp quản lý những gì?

Bộ Lâm nghiệp quản lý Nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng.

Bộ Lâm nghiệp trình Chính phủ những gì?

Trình Chính phủ quy hoạch, kế hoạch quản lý và phát triển rừng; quyết định kế hoạch khai thác gỗ và lâm sản hàng năm.

Bộ Lâm nghiệp có trách nhiệm xây dựng những quy trình nào?

Xây dựng và ban hành quy trình, tiêu chuẩn về trồng rừng, nuôi rừng, khai thác, chế biến lâm sản.

Cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Lâm nghiệp gồm những gì?

Bao gồm 10 Vụ, Cục và các tổ chức sự nghiệp như Viện Khoa học lâm nghiệp Việt Nam, Trường Đại học Lâm nghiệp.

Nghị định này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 8/CP
Hà Nội, ngày 01 tháng 02 năm 1994

NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ

Về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của bộ máy Bộ Lâm nghiệp

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;

Căn cứ Nghị định số 15-CP ngày 2-3-1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lâm nghiệp và Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ;

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Bộ Lâm nghiệp là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về quản lý, bảo vệ, xây dựng, phát triển rừng, sử dụng rừng.

Điều 2. Bộ Lâm nghiệp có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc quản lý Nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng theo quy định tại Luật Bảo vệ và phát triển rừng, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại nghị định số 15-CP ngày 2-3-1993 của Chính phủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây:

1. Trình Chính phủ quy hoạch, kế hoạch quản lý và phát riển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất; quy hoạch và kế hoạch khai thác, chế biến, sử dụng hợp lý lâm sản, đặc sản, động vật rừng; các chương trình dự án quốc gia và liên tỉnh về lâm nghiệp, bao gồm cả trồng rừng phủ xanh đồi núi trọc; về bảo vệ, phát triển động vật, thực vật quý hiếm, và theo dõi, chỉ đạo thực hiện các quy hoạch, kế hoạch, chương trình, dự án nói trên sau khi đã được Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

2. Trình Chính phủ quyết định kế hoạch khai thác gỗ và lâm sản, đặc sản hàng năm, các chính sách, chế độ về quản lý, bảo vệ, phát triển rừng, sử dụng rừng và đất trồng rừng, và tổ chức thực hiện kế hoạch, chính sách, chế độ đó.

3. Xây dựng và ban hành quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật về trồng rừng, nuôi rừng, khai thác, chế biến lâm sản, việc đóng, mở cửa rừng; việc cấp, thu hồi các loại giấy phép: đóng, mở cửa rừng, khai thác, vận chuyển, chế biến gỗ và lâm sản.

4. Xác định cơ cấu cây, con trong lâm nghiệp phù hợp với cơ cấu kinh tế lâm nghiệp, đặc điểm sinh thái từng vùng; tổ chức chỉ đạo công tác khuyến lâm. Thống nhất quản lý giống cây rừng và động vật rừng; phối hợp với các ngành có liên quan về việc quản lý xuất nhập khẩu giống con, giống cây rừng theo quy định của Chính phủ.

5. Tổ chức chỉ đạo công tác kiểm lâm theo quy định của Luật Bảo vệ và phát triển rừng và các quy định của Chính phủ về công tác kiểm lâm.

6. Tổ chức chỉ đạo công tác thanh tra chuyên ngành về lâm nghiệp, về quản lý và bảo vệ rừng, về quản lý sử dụng lâm sản.

Điều 3. Tổ chức bộ máy của Bộ Lâm nghiệp.

I. CÁC TỔ CHỨC GIÚP BỘ TRƯỞNG THỰC HIỆN CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC:

1. Vụ Lâm sinh,

2. Vụ Công nghiệp rừng,

3. Cục Kiểm lâm,

4. Vụ Khoa học - Công nghệ,

5. Vụ Hợp tác quốc tế,

6. Thanh tra Bộ,

7. Vụ kế hoạch - Thống kê,

8. Vụ Tài chính - Kế toán,

9. Vụ Tổ chức - Lao động,

10. Văn phòng Bộ.

II. CÁC TỔ CHỨC SỰ NGHIỆP,

1. Viện Khoa học lâm nghiệp Việt Nam,

2. Viện điều tra quy hoạch rừng,

3. Các Vườn quốc gia,

4. Trường Đại học Lâm nghiệp,

5. Trường Cán bộ quản lý lâm nghiệp.

6. Tạp chí Lâm nghiệp.

7. Đối với các trường trung học, công nhân hiện có, Bộ Lâm nghiệp cùng Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và các Bộ có liên quan nghiên cứu sắp xếp trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.

Điều 4. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành, các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Bộ trưởng Bộ Lâm nghiệp, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

(Đã ký)
Võ Văn Kiệt
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.