Nghị định số 80/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009

Nghị định này phê chuẩn số lượng và danh sách các đơn vị bầu cử, cũng như số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử tại tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009. Tổng cộng có 19 đơn vị bầu cử với 70 đại biểu Hội đồng nhân dân được bầu.

Số hiệu80/2004/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhTài Khoản Trung Ương
Người kýPhan Văn Khải — Thủ tướng
Cập nhật30/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành21/02/2004
Ngày áp dụng12/03/2004
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Nghị định này phê chuẩn số lượng và danh sách các đơn vị bầu cử, cũng như số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử tại tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009. Tổng cộng có 19 đơn vị bầu cử với 70 đại biểu Hội đồng nhân dân được bầu.

Đối tượng áp dụng

Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Các điểm cốt lõi

  • Phê chuẩn 19 đơn vị bầu cử với tổng số 70 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009.
  • Đơn vị bầu cử từ thành phố Hạ Long đến huyện Ba Chẽ, mỗi đơn vị có số lượng đại biểu khác nhau (ví dụ: Thành phố Hạ Long có 3 đơn vị bầu cử với tổng cộng 12 đại biểu).

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực là việc đảm bảo quy trình bầu cử được thực hiện đúng theo luật định, tăng cường sự tham gia của người dân vào quá trình quản lý nhà nước.
  • Tác động tiêu cực có thể bao gồm gánh nặng về thời gian và công sức cho các đơn vị bầu cử trong việc tổ chức cuộc bầu cử.

❓ Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu đơn vị bầu cử tại tỉnh Quảng Ninh?

Tổng cộng có 19 đơn vị bầu cử tại tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009.

Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử là bao nhiêu?

Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử khác nhau, ví dụ: Thành phố Hạ Long có 12 đại biểu (4 đại biểu từ 3 đơn vị bầu cử).

Nghị định này áp dụng cho thời kỳ nào?

Nghị định này áp dụng cho nhiệm kỳ 2004 - 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Nghị định này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Toàn văn

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 80/2004/NĐ-CP
Hà Nội, Ngày 21 tháng 02 năm 2004

NGHỊ ĐỊNH

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở
mỗi đơn vị bầu cử đại biểu 
Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ
2004 - 2009

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 19 (mười chín) đơn vị bầu cử, 70 (bảy mươi) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
(Đã ký)
Phan Văn Khải

 

 

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HĐND TỈNH QUẢNG NINH NHIỆM KỲ 2004-2009

 

TT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ

1

Thành phố Hạ Long

Đơn vị bầu cử số 01

Đơn vị bầu cử số 02

Đơn vị bầu cử số 03

04 đại biểu

04 đại biểu

04 đại biểu

2

Thị xã Cẩm Phả

Đơn vị bầu cử số 04

Đơn vị bầu cử số 05

05 đại biểu

05 đại biểu

3

Thị xã Uông Bí

Đơn vị bầu cử số 06

Đơn vị bầu cử số 07

03 đại biểu

03 đại biểu

4

Huyện Đông Triều

Đơn vị bầu cử số 08

Đơn vị bầu cử số 09

05 đại biểu

05 đại biểu

5

Huyện Yên Hưng

Đơn vị bầu cử số 10

Đơn vị bầu cử số 11

04 đại biểu

04 đại biểu

6

Thị xã Móng Cái

Đơn vị bầu cử số 12

05 đại biểu

7

Huyện Hoành Bồ

Đơn vị bầu cử số 13

03 đại biểu

8

Huyện Vân Đồn

Huyện Cô Tô

Đơn vị bầu cử số 14

04 đại biểu

9

Huyện Tiên Yên

Đơn vị bầu cử số 15

03 đại biểu

10

Huyện Đầm Hà

Đơn vị bầu cử số 16

02 đại biểu

11

Huyện Hải Hà

Đơn vị bầu cử số 17

03 đại biểu

12

Huyện Bình Liêu

Đơn vị bầu cử số 18

02 đại biểu

13

Huyện Ba Chẽ

Đơn vị bầu cử số 19

02 đại biểu

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
80/2004/NĐ-CP
Nghị định số 80/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.