Nghị định này phê chuẩn số lượng và danh sách các đơn vị bầu cử, cũng như số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử tại tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009. Tổng cộng có 19 đơn vị bầu cử với 70 đại biểu Hội đồng nhân dân được bầu.
适用范围
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
要点
- Phê chuẩn 19 đơn vị bầu cử với tổng số 70 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009.
- Đơn vị bầu cử từ thành phố Hạ Long đến huyện Ba Chẽ, mỗi đơn vị có số lượng đại biểu khác nhau (ví dụ: Thành phố Hạ Long có 3 đơn vị bầu cử với tổng cộng 12 đại biểu).
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực là việc đảm bảo quy trình bầu cử được thực hiện đúng theo luật định, tăng cường sự tham gia của người dân vào quá trình quản lý nhà nước.
- Tác động tiêu cực có thể bao gồm gánh nặng về thời gian và công sức cho các đơn vị bầu cử trong việc tổ chức cuộc bầu cử.
❓ 常见问题
Có bao nhiêu đơn vị bầu cử tại tỉnh Quảng Ninh?
Tổng cộng có 19 đơn vị bầu cử tại tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009.
Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử là bao nhiêu?
Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử khác nhau, ví dụ: Thành phố Hạ Long có 12 đại biểu (4 đại biểu từ 3 đơn vị bầu cử).
Nghị định này áp dụng cho thời kỳ nào?
Nghị định này áp dụng cho nhiệm kỳ 2004 - 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nghị định này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
全文
NGHỊ ĐỊNH
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở
mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ
2004 - 2009
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,
NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 19 (mười chín) đơn vị bầu cử, 70 (bảy mươi) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
THỦ TƯỚNG
DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HĐND TỈNH QUẢNG NINH NHIỆM KỲ 2004-2009
|
TT |
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH |
ĐƠN VỊ BẦU CỬ |
SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ |
|
1 |
Thành phố Hạ Long |
Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 Đơn vị bầu cử số 03 |
04 đại biểu 04 đại biểu 04 đại biểu |
|
2 |
Thị xã Cẩm Phả |
Đơn vị bầu cử số 04 Đơn vị bầu cử số 05 |
05 đại biểu 05 đại biểu |
|
3 |
Thị xã Uông Bí |
Đơn vị bầu cử số 06 Đơn vị bầu cử số 07 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
|
4 |
Đơn vị bầu cử số 08 Đơn vị bầu cử số 09 |
05 đại biểu 05 đại biểu |
|
|
5 |
Huyện Yên Hưng |
04 đại biểu 04 đại biểu |
|
|
6 |
Thị xã Móng Cái |
Đơn vị bầu cử số 12 |
05 đại biểu |
|
7 |
Huyện Hoành Bồ |
03 đại biểu |
|
|
8 |
Huyện Vân Đồn Huyện Cô Tô |
04 đại biểu |
|
|
9 |
Huyện Tiên Yên |
03 đại biểu |
|
|
10 |
Huyện Đầm Hà |
02 đại biểu |
|
|
11 |
Huyện Hải Hà |
03 đại biểu |
|
|
12 |
Huyện Bình Liêu |
02 đại biểu |
|
|
13 |
Huyện Ba Chẽ |
Đơn vị bầu cử số 19 |
02 đại biểu |
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。
译本
本文件提供以下语言版本: