Quyết định số 80/2006/QĐ-BQP Về việc công bố danh mục hàng cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu theo quy định tại Nghị định 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ

Quyết định số 80/2006/QĐ-BQP công bố danh mục hàng cấm xuất khẩu, nhập khẩu bao gồm vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị kỹ thuật quân sự. Việc xuất nhập khẩu thuộc danh mục này phải được cấp phép của Thủ tướng Chính phủ và thực hiện để phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

문서 번호80/2006/QĐ-BQP
문서 유형결정
발행 기관Bộ Quốc Phòng
서명자Nguyễn Huy Hiệu — Thứ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업Quốc Phòng
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 05. 2006
발효일06. 06. 2006
효력 만료일10. 04. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 80/2006/QĐ-BQP công bố danh mục hàng cấm xuất khẩu, nhập khẩu bao gồm vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị kỹ thuật quân sự. Việc xuất nhập khẩu thuộc danh mục này phải được cấp phép của Thủ tướng Chính phủ và thực hiện để phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

적용 범위

Bộ Quốc phòng, các doanh nghiệp, đơn vị, cá nhân có liên quan.

핵심 사항

  • Công bố danh mục vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị kỹ thuật quân sự cấm xuất khẩu, nhập khẩu.
  • Việc xuất nhập khẩu thuộc danh mục cấm phải được cấp phép của Thủ tướng Chính phủ.
  • Bộ trưởng Bộ Quốc phòng cấp phép cho các doanh nghiệp, đơn vị, cá nhân để thực hiện việc xuất nhập khẩu phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Bảo đảm an ninh quốc gia thông qua quản lý chặt chẽ các loại hàng hóa quân sự.
  • Tác động tiêu cực: Gánh nặng thủ tục hành chính cho doanh nghiệp khi cần xuất nhập khẩu các mặt hàng cấm.

❓ 자주 묻는 질문

Công bố danh mục nào?

Danh mục vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị kỹ thuật quân sự được công bố.

Ai cấp phép xuất nhập khẩu hàng cấm?

Thủ tướng Chính phủ cấp phép cho việc xuất nhập khẩu các mặt hàng thuộc danh mục cấm.

Doanh nghiệp cần làm gì để được cấp phép?

Doanh nghiệp phải xin cấp phép từ Bộ trưởng Bộ Quốc phòng để thực hiện việc xuất nhập khẩu phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Việc xuất nhập khẩu hàng cấm phải tuân theo quy định gì?

Việc xuất nhập khẩu vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị kỹ thuật quân sự thuộc danh mục cấm phải thực hiện theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố danh mục hàng cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu theo

quy định tại Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng

11 năm 2006 của Chính phủ

__________

 

BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 12 tháng 11 năm 1996, đã được sửa đổi, bổ sung một số điều ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 30/2004/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2004 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Căn cứ Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;

Trên cơ sở danh mục hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ, trang thiết bị kỹ thuật quân sự trong biểu thuế xuất nhập khẩu hiện hành do Bộ Tài chính ban hành;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch và Đầu tư – Bộ Quốc phòng.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.

1. Công bố danh mục vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ, trang thiết bị kỹ thuật quân sự cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu theo quy định tại Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ (có danh mục kèm theo).

2. Việc xuất khẩu, nhập khẩu vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ, trang thiết bị kỹ thuật quân sự thuộc danh mục cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu thực hiện theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

3. Căn cứ Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng cấp phép cho các doanh nghiệp, đơn vị, cá nhân thực hiện việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục trên để phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.