Quyết định số 80/2016/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ sử dụng cảng cá tại Cảng cá Quy Nhơn và Cảng cá Đề Gi

Số hiệu80/2016/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhGia Lai
Người kýPhan Cao Thắng — Phó Chủ tịch
Cập nhật28/06/2026
NgànhTài Chính
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành21/12/2016
Ngày áp dụng31/12/2016
Ngày hết hiệu lực01/11/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN 
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 80/2016/QĐ-UBND Bình Định, ngày 21 tháng 12 năm 2016


QUYẾT ĐỊNH
Ban hành giá dịch vụ sử dụng cảng cá tại
Cảng cá Quy Nhơn và Cảng cá Đề Gi
                                                  

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và Lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, kỳ họp thứ 3 Quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4616/TTr-STC ngày 19/12/2016,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành quy định về giá dịch vụ sử dụng cảng cá tại Cảng cá Quy Nhơn và Cảng cá Đề Gi, cụ thể như sau:

1. Đối tượng áp dụng

a. Đối tượng nộp: các tổ chức, cá nhân có hàng hóa, tàu thuyền, phương tiện sử dụng tại Cảng cá Quy Nhơn và Cảng cá Đề Gi; không áp dụng đối với các đối tượng như sau:

- Các tổ chức, cá nhân có tàu thuyền neo đậu để tránh bão.

- Các đơn vị làm nhiệm vụ công vụ như: Biên phòng, Quân đội, Công an, Cơ quan bảo vệ nguồn lợi thủy sản, cứu hộ, cứu nạn, cấp cứu.

b. Đơn vị thực hiện thu: Ban quản lý Cảng cá Quy Nhơn.

2. Giá dịch vụ sử dụng cảng cá

a. Đơn giá dịch vụ sử dụng cảng cá tại Cảng cá Quy Nhơn, thành phố Quy Nhơn cụ thể như Phụ lục 1 kèm theo Quyết định này.

b. Đơn giá dịch vụ sử dụng cảng cá tại Cảng cá Đề Gi, huyện Phù Cát cụ thể như Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này.

c. Một số quy định cụ thể:

 - Trường hợp cần quy định đơn vị tính khác thì tùy thuộc vào tính chất, đặc điểm của từng loại hàng hóa, phương tiện mà quy đổi cho phù hợp.

 - Trường hợp tàu thuyền các loại neo đậu quá 12 giờ theo quy định nêu trên thì cứ 01 giờ tăng thêm mức thu bổ sung được quy định: mức thu tương ứng/giờ cộng (+) 10% mức thu tương ứng/giờ.

3. Phương thức thu giá dịch vụ sử dụng cảng cá

a. Khi thực hiện thu giá dịch vụ sử dụng cảng cá, đơn vị thu phải lập và cấp hóa đơn giá dịch vụ cho các đối tượng nộp đúng theo quy định hiện hành. Đơn vị thu có trách nhiệm liên hệ với cơ quan thuế để được hướng dẫn cụ thể về hóa đơn giá dịch vụ theo quy định.

b. Việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ giá dịch vụ sử dụng cảng cá của đơn vị thu thực hiện theo quy định tại Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giá dịch vụ sử dụng cảng cá quy định tại Quyết định này để làm cơ sở cho đơn vị thu thực hiện thu kể từ ngày 01/01/2017 theo quy định; trong thời gian áp dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá nêu trên, đơn vị thu có trách nhiệm xây dựng phương án giá dịch vụ sử dụng cảng cá theo quy định tại Thông tư số 25/2014/TT- BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính và các quy định hiện hành liên quan, gửi Sở Tài chính thẩm định, xây dựng khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trình UBND tỉnh quyết định ban hành theo quy định.

2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn đơn vị có chức năng thu triển khai thực hiện theo quy định.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017 và bãi bỏ, thay thế các Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 26/01/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung quy định về phí sử dụng Cảng cá Quy Nhơn, Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 26/01/2016 của UBND tỉnh về việc quy định về phí sử dụng Cảng cá Đề Gi, huyện Phù Cát. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn, UBND huyện Phù Cát; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn, UBND huyện Phù Cát; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Phan Cao Thắng

PHỤ LỤC 1

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG CẢNG CÁ TẠI CẢNG CÁ QUY NHƠN,
THÀNH PHỐ QUY NHƠN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh)

STT Nội dung Đơn vị tính

Đơn giá (đã bao gồm thuế

GtGt)

I Tàu, thuyền các loại Đồng/lần vào-ra cảng (không quá 12 giờ)
1 Tàu, thuyền đánh cá
- Có công suất dưới 20 CV như trên (nt) 5,000
- Có công suất từ 20 CV đến 50 CV nt

10,000

- Có công suất trên 50 CV đến 90 CV nt

20,000

- Có công suất trên 90 CV đến 200 CV nt

30,000

- Có công suất trên 200 CV nt

70,000

2 Tàu, thuyền vận tải
- Có trọng tải dưới 5 tấn nt

10,000

- Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn nt

20,000

- Có trọng tải trên 10 đến 100 tấn nt

70,000

- Có trọng tải trên 100 tấn nt 120,000
II Phương tiện vận tải đồng/lần vào-ra cảng
1 Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng nt 2,000
2 Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn nt 5,000
3 Phương tiện có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn nt

10,000

4 Phương tiện có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn nt

15,000

5 Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn nt

20,000

6 Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn nt

35,000

III Hàng hóa qua cảng
1 Hàng thủy sản, động vật tươi sống đồng/tấn

10,000

2 Hàng hóa là Container đồng/container

60,000

3 Các loại hàng hóa khác đồng/tấn 8,000

PHỤ LỤC 2

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG CẢNG CÁ TẠI
CẢNG CÁ ĐỀ GI, HUYỆN PHÙ CÁT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2016/QĐ-UBND
ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh)

STT Nội dung Đơn vị tính Đơn giá (đã bao gồm thuế GtGt)
I Tàu, thuyền các loại Đồng/lần vào-ra cảng (không quá 12 giờ)
1 Tàu, thuyền đánh cá
- Có công suất dưới 20 CV như trên (nt)

5.000

- Có công suất từ 20 CV đến 50 CV nt

10.000

- Có công suất trên 50 CV đến 90 CV nt

15.000

- Có công suất trên 90 CV đến 200 CV nt

25.000

- Có công suất trên 200 CV nt

40.000

2 Tàu, thuyền vận tải
- Có trọng tải dưới 5 tấn nt

10.000

- Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn nt

20.000

- Có trọng tải trên 10 đến 100 tấn nt

50.000

- Có trọng tải trên 100 tấn nt

70.000

II Phương tiện vận tải đồng/lần vào - ra cảng
1 Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng nt

2.000

2 Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn nt

5.000

3 Phương tiện có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn nt

10.000

4 Phương tiện có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn nt

15.000

5 Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn nt

20.000

STT Nội dung Đơn vị tính Đơn giá (đã bao gồm thuế GtGt)
6 Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn nt

25.000

III Hàng hóa qua cảng
1 Hàng thủy sản, động vật tươi sống đồng/tấn

9.000

2 Hàng hóa là Container đồng/container

40.000

3 Các loại hàng hóa khác đồng/tấn

5.000

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phan Cao Thắng

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 10
177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá Hết hiệu lực 97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII Còn hiệu lực 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá Hết hiệu lực 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Hết hiệu lực 233/2016/TT-BTC Thông tư số 233/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá Hết hiệu lực 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 Hết hiệu lực 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá Hết hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí Hết hiệu lực 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ Hết hiệu lực
Bị bãi bỏ bởi 3
24/2022/QĐ-UBND Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế: số 28/2010/QĐ-UBND, số 67/2016/QĐ-UBND, số 80/2016/QĐ-UBND, số 63/2017/QĐ-UBND, số 64/2017/QĐ-UBND Còn hiệu lực
80/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 80/2016/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ sử dụng cảng cá tại Cảng cá Quy Nhơn và Cảng cá Đề Gi
Còn hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 14
46/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 46/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL Hướng dẫn chế độ quản lý đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động cẩp tỉnh và cấp huyện Còn hiệu lực 57/2015/TT-BCT Thông tư số 57/2015/TT-BCT Quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương Hết hiệu lực 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Hết hiệu lực 136/2015/NĐ-CP Nghị định số 136/2015/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công Còn hiệu lực 58/2014/TT-BCT Thông tư số 58/2014/TT-BCT Quy định cấp, thu hồi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của bộ công thương Hết hiệu lực 03/2009/TT-BVHTTDL Thông tư số 03/2009/TT-BVHTTDL Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm văn hóa tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Hết hiệu lực 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Hết hiệu lực 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT Hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm Còn hiệu lực 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 Hết hiệu lực 38/2012/NĐ-CP Nghị định số 38/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm Hết hiệu lực 55/2010/QH12 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 Còn hiệu lực 01/2010/TT-BVHTTDL Thông tư số 01/2010/TT-BVHTTDL Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của tổ chức sự nghiệp hoạt động trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Hết hiệu lực 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước Hết hiệu lực 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 Hết hiệu lực
Dẫn chiếu 7

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.