Bài viết này là một danh sách tỷ giá hối đoái của nhiều loại tiền tệ khác nhau so với một đơn vị không được chỉ định (có thể là đô la Mỹ). Mỗi dòng liệt kê tên quốc gia hoặc khu vực, tên đồng tiền và tỷ giá tương ứng. Danh sách bao gồm các nước châu Á, châu Phi, châu Âu, Nam Mỹ và Caribbean.
Scope of application
Người dùng cần tra cứu tỷ giá hối đoái giữa nhiều loại tiền tệ khác nhau.
Key points
- Tỷ giá của nhiều đồng tiền từ khắp nơi trên thế giới
- Đơn vị so sánh không được chỉ định rõ ràng trong đoạn trích này.
- Danh sách bao gồm cả các quốc gia và vùng lãnh thổ nhỏ như Cook Islands, Anguilla.
- Có sự thay đổi về tên gọi của một số đồng tiền như MVDOL (Bolivia), PULA (Botswana) hoặc UNIDAD DE FOMENTO (Chile).
- Một số nước có nhiều loại tiền tệ khác nhau được liệt kê, ví dụ như Bolivia với cả Boliviano và MVDOL.
🌐 Social impact of this document
- Giúp người dùng dễ dàng tra cứu tỷ giá hối đoái giữa các đồng tiền.
- Cung cấp thông tin cho doanh nghiệp trong việc định giá hàng hóa và dịch vụ khi giao dịch quốc tế.
❓ Frequently asked questions
Đơn vị so sánh là gì?
Đơn vị so sánh không được chỉ định rõ ràng, nhưng có thể là đô la Mỹ.
Tại sao có nhiều loại tiền tệ từ các quốc gia nhỏ như Cook Islands hoặc Anguilla?
Các quốc gia này sử dụng đồng tiền riêng của họ để duy trì độc lập tài chính và quản lý kinh tế nội địa.
Full text
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 8193/2003/BTC |
Hà Nội, ngày 29 tháng 8 năm 2001 |
THÔNG BÁO
CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 8193/2003/BTC NGÀY 29 THÁNG 08 NĂM 2001 VỀ TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 09 NĂM 2001
Căn cứ Thông tư 41/1998/TT-BTC ngày 31 tháng 03 năm 1998 của Bộ Tài chính, Bộ Tài chính thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 09 năm 2001, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 9/2001 là 1USD = 14.961,00 đồng.
2/ Tỷ giá thống kê quy đổi giữa đôla Mỹ (USD) và các ngoại tệ khác của tháng 9/2001 thực hiện theo phụ lục đính kèm tại công văn này.
3/ Tỷ giá giữa đồng Việt Nam với các loại ngoại tệ khác được tính thông qua đôla Mỹ theo tỷ giá quy định tại điểm 1 và 2 nói trên.
4/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của KBNN.
- Đề nghị các cơ quan tài chính, cơ quan, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức thực hiện thu chi NSNN căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo đúng chế độ quy định.
THÔNG BÁO
(kèm theo Công văn số 8193/TC-TCĐN ngày 29/8/2001 của Bộ Tài chính)
Bộ Tài chính thông báo tỷ giá giữa đôla Mỹ và các loại ngoại tệ khác áp dụng trong thống kê kể từ ngày 1/9/2001 cho đến khi có thông báo mới như sau:
|
Tên nước |
Tên ngoại tệ |
Ký hiệu ngoại tệ |
USD/ngoại tệ | |
|
|
|
Bằng số |
Bằng chữ |
|
|
VIỆT NAM |
ĐỒNG |
00 |
VND |
|
|
SLOVAKIA |
SLOVAKKORUNA |
09 |
SKK |
48,90 |
|
MÔDĂMBÍCH |
METICAL |
10 |
MZM |
16.300,00 |
|
NICARAGOA |
CORDOBA ORO |
11 |
NIO |
12,90 |
|
NAM TƯ |
NEW DINAR |
12 |
YUM |
12,18 |
|
CHÂU ÂU |
EURO |
14 |
EUR |
1,09 |
|
GHINÊ BICXAC |
GUINEA BISSAU PESO |
15 |
GWP |
39.574,60 |
|
HÔNĐUARAT |
LEMPIRA |
16 |
HNL |
15,08 |
|
ANBANI |
LEK |
17 |
ALL |
142,45 |
|
BALAN |
ZLOTY |
18 |
PLN |
4,20 |
|
BUNGARI |
LEV |
19 |
BGL |
2.127,60 |
|
LIBÊRIA |
LIBERIAN DOLLAR |
20 |
LRD |
41,00 |
|
HUNGGARI |
FORINT |
21 |
HUF |
281,59 |
|
SNG (NGA) |
RUSSIAN RUBLE (NEW) |
22 |
RUB |
29,36 |
|
MÔNG CỔ |
TUGRIK |
23 |
MNT |
1.096,88 |
|
RUMANI |
LEU |
24 |
ROL |
28,01 |
|
TIỆP KHẮC |
CZECH KORUNA |
25 |
CZK |
37,40 |
|
TRUNG QUỐC |
YAN RENMINBI |
26 |
CNY |
8,28 |
|
BẮC TRIỀU TIÊN |
NORTH KOREAN WON |
27 |
KPW |
2,20 |
|
CU BA |
CUBAN PESO |
28 |
CUP |
22,00 |
|
LÀO |
KIP |
29 |
LAK |
7.655,00 |
|
CAMPUCHIA |
RIEL |
30 |
KHR |
3.835,00 |
|
PAKITXTAN |
PAKISTAN RUPEE |
31 |
PKR |
57,40 |
|
ACHENTINA |
ACHENTINE PESO |
32 |
ARS |
1,00 |
|
ANH VÀ BẮC AI LEN |
POUND STERLING |
35 |
GBP |
0,69 |
|
HỒNHG KÔNG |
HONG KONG DOLLAR |
36 |
HKD |
7,80 |
|
PHÁP |
FRENCH FRANC |
38 |
FRF |
7,16 |
|
THỤY SỸ |
SWISS FRANC |
39 |
CHF |
1,66 |
|
CHLB ĐỨC |
DEUTSCH MARK |
40 |
DEM |
2,14 |
|
NHẬT |
YEN |
41 |
JPY |
119,72 |
|
BỒ ĐÀO NHA |
PORTUGUESE ESCUDO |
42 |
PTE |
218,82 |
|
CH GHI NÊ |
GUINEA FRANC |
43 |
GNF |
1.930,00 |
|
XÔ MA LI |
SOMA SHILING |
44 |
SOS |
2.620,00 |
|
THÁI LAN |
BAHT |
45 |
THB |
44,44 |
|
BRUNÂY |
BRUNEI DOLLAR |
46 |
BND |
1,79 |
|
BRAXIN |
BRAZINLIAN REAL |
47 |
BRL |
2,23 |
|
THUỴ ĐIỂN |
SWEDISH KRONA |
48 |
SEK |
10,30 |
|
NAUY |
NORWEGIAN KRONE |
49 |
NOK |
8,87 |
|
ĐAN MẠCH |
DANISH KRONE |
50 |
DKK |
8,13 |
|
LUXAMBUA |
LUXEMBOURG FRANC |
51 |
LUF |
44,04 |
|
ÚC |
AUSTRALIAN DOLLAR |
52 |
AUD |
1,87 |
|
CANADA |
CANADIAN DOLLAR |
53 |
CAD |
1,54 |
|
SINGAPO |
SINGAPORE DOLLAR |
54 |
SGD |
1,75 |
|
MALAYSIA |
MALAYSIAN RINGGIT |
55 |
MYR |
3,80 |
|
AN GIÊ RI |
ALGIERIAN DINAR |
56 |
DZD |
75,77 |
|
CHDCND YÊMEN |
YEMENI RIAL |
57 |
YER |
164,69 |
|
IRẮC |
IRAQI DINAR |
58 |
IQD |
0,31 |
|
LIBI |
LEBANESE DINAR |
59 |
LYD |
0,55 |
|
TUYNIDI |
TYNISIAN DINAR |
60 |
TND |
1,48 |
|
BỈ |
BELGIAN FRANC |
61 |
BEF |
44,04 |
|
MARỐC |
MOROCCAN DIRHAM |
62 |
MAD |
11,18 |
|
CÔLÔMBIA |
COLOMBIAN PESO |
63 |
COP |
2.135,00 |
|
CÔNG GÔ |
CFA FRANC BEAC |
64 |
XAF |
762,00 |
|
ĂNG GÔ LA |
KWANZA REAJUSTADO |
65 |
AOR |
14,27 |
|
HÀ LAN |
NETHERLANDS GUILDER |
66 |
NLG |
2,41 |
|
MALI |
CFA FRANC BEAC |
67 |
XOF |
765,45 |
|
MIẾN ĐIỆN |
KYAT |
68 |
MMK |
6,70 |
|
AI CẬP |
EGYPTIAN POUND |
69 |
EGP |
3,80 |
|
XY RI |
SYRIAN POUND |
70 |
SYP |
53,23 |
|
LI BĂNG |
LIBIAN POUND |
71 |
LBP |
1.512,50 |
|
ÊTYOPIA |
ETHIOPIAN BIRR |
72 |
ETB |
8,15 |
|
AIRƠLEN |
IRISH POUND |
73 |
IEP |
1,13 |
|
THỔ NHĨ KỲ |
TURKISH POUND |
74 |
TRL |
1.466.000,00 |
|
ITALY |
ITALIAN LIRA |
75 |
ITL |
2.114,06 |
|
PHẦN LAN |
MARKKA |
76 |
FIM |
6,49 |
|
MÊ HI CÔ |
MAXICAN PESO |
77 |
MXN |
9,95 |
|
PHILIPIN |
PHILIPINE PESO |
78 |
PHP |
51,05 |
|
PARAGOAY |
GUARANI |
79 |
PYG |
3.517,00 |
|
HY LẠP |
DRACHMA |
80 |
GRD |
375,23 |
|
ẤN ĐỘ |
INDIAN RUPEE |
81 |
INR |
47,09 |
|
SRILANCA |
SRILANCA RUPEE |
82 |
LKR |
84,93 |
|
BĂNG LA ĐÉT |
TAKA |
83 |
BDT |
53,75 |
|
INDONÊSIA |
RUPIAH |
84 |
IDR |
8.710,00 |
|
ÁO |
SCHILLING |
85 |
ATS |
15,02 |
|
QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ |
SDR |
86 |
SDR |
0,67 |
|
ECUADO |
SUCRE |
87 |
ECS |
25.000,00 |
|
NEW ZEALAND |
NEWZELAND DOLLAR |
88 |
NZD |
2,27 |
|
DJIBOUTI |
DJIBOUTI FRANC |
89 |
DJF |
173,50 |
|
TÂY BAN NHA |
SPANISH PESETA |
90 |
ESP |
181,66 |
|
PÊ RU |
NUEVO SOL |
92 |
PEN |
3,54 |
|
PANAMA |
BALBOA |
93 |
PAB |
1,00 |
|
ĐÀI LOAN |
NEW TAIWAN DOLLAR |
94 |
TWD |
34,57 |
|
MA CAO |
PATACA |
95 |
MOP |
8,03 |
|
IRAN |
IRANIAN RIAL |
96 |
IRR |
1.750,00 |
|
CÔ OÉT |
KUWAITI DINAR |
97 |
KWD |
0,31 |
|
HÀN QUỐC |
WON |
98 |
KRW |
1.281,00 |
|
KHỐI CÁC NƯỚC XHCN |
RÚP CHUYỂN NHƯỢNG |
100 |
RCN |
|
|
ĐÔNG ĐỨC |
EAST GERMAN MARK |
101 |
DDM |
2,14 |
|
APGANIXTANG |
AFGHANI |
102 |
AFA |
4.750,00 |
|
BAHAMAS |
BAHAMIAN DOLLAR |
103 |
BSD |
0,99 |
|
BAREN |
BAHARAINI DINAR |
104 |
BHD |
0,38 |
|
BARBADOS |
BARBADOS DOLLAR |
105 |
BBD |
1,98 |
|
BELIZE |
BELIZE DOLLAR |
106 |
BZD |
1,99 |
|
MADAGASCAR |
MALAGASY FRANC |
107 |
MGF |
6.465,00 |
|
ISRAEL |
NEW ISRAELI SHEKEL |
108 |
ILS |
4,23 |
|
JAMAICA |
JAMACAN DOLLAR |
109 |
JMD |
44,20 |
|
BOLIVIA |
BOLIVIANO |
110 |
BOB |
6,31 |
|
COSTARICA |
COSTA RICAN COLON |
111 |
CRC |
315,67 |
|
GHANA |
CEDI |
112 |
GHC |
6.850,00 |
|
GUATEMALA |
QUETZAL |
113 |
GTQ |
7,73 |
|
MAURITANIA |
OUGUIYA |
114 |
MRO |
250,53 |
|
NEPAL |
NEPALESE RUPEE |
115 |
NPR |
74,44 |
|
NIGERIA |
NAIRA |
116 |
NGN |
112,25 |
|
SIERRALEONE |
LEONE |
117 |
SLL |
1.700,00 |
|
NAM PHI |
RAND |
118 |
ZAR |
7,75 |
|
LƠXOTO |
RAND |
119 |
ZAR |
7,75 |
|
URUGUAY |
PESO URUGUAYO |
120 |
UYU |
12,42 |
|
VENEZUELA |
BOLIVAR |
121 |
VEB |
695,50 |
|
SHIP |
CYPRUS POUND |
122 |
CYP |
0,68 |
|
TIỆP KHẮC (CŨ) |
CZECH KORUNA |
123 |
CSK |
37,40 |
|
SLOVENIA |
TOLAR |
124 |
SIT |
250,28 |
|
SOLOMON ISLAND |
SOLOMON ISLANDS DOLLAR |
125 |
SBD |
0,19 |
|
ZAMBIA |
KWACHA |
126 |
ZMK |
3.930,00 |
|
ZIMBABUE |
ZUMBABWE DOLLAR |
127 |
ZWD |
550,05 |
|
BĂNG ĐẢO |
ICELAND KRONA |
128 |
ISK |
90,04 |
|
RUANDA |
RWANDA FRANC |
129 |
RWF |
|
|
MONSERRAT |
EAST CARIBEAN DOLLAR |
130 |
XCD |
2,67 |
|
SAINT HELENA |
ST.HELENA POUND |
131 |
SHP |
1,42 |
|
SAINT KITTS AND NEVIS |
EAST CARIBEAN DOLLAR |
132 |
XCD |
2,67 |
|
SAINT LUCIA |
EAST CARIBIAN DOLLAR |
133 |
XCD |
2,67 |
|
LATVIA |
LATVIAN LATS |
134 |
LVL |
0,63 |
|
ACMENIA |
ARMENIAN DRAM |
135 |
AMD |
|
|
ARUBA |
ARUBAN GUILDER |
136 |
AWG |
1,79 |
|
GIOOCDANI |
JORDANIAN DINAR |
137 |
JOD |
0,71 |
|
KA ZẮC STAN |
TENGE |
138 |
KZT |
143,84 |
|
HAITY |
GOURDE |
139 |
HTG |
23,50 |
|
KÊNIA |
KENYAN SHILING |
140 |
KES |
77,80 |
|
MOLDOVIA, REPUBLIC OF |
MOLDOVAN LEU |
141 |
MDL |
12,27 |
|
QUATA |
QATARIRIAL |
142 |
QAR |
3,64 |
|
WALLIS&FUTUNA ISLANDS |
CFP FRANC |
143 |
XPF |
135,96 |
|
FRENCH POLYNESIA |
CFP FRANC |
144 |
XPF |
135,96 |
|
MARITUS |
MAURITUS RUPEE |
145 |
MUR |
27,39 |
|
ST.VINCENT&THE GRENNADINES |
EAST CARIBIAN DOLLAR |
146 |
XCD |
2,67 |
|
USSR |
RUP XO VIET |
147 |
USR |
|
|
ĐÔNG SAHARA |
MOROCCAN DIRHAM |
148 |
MAD |
11,18 |
|
LITHUANA |
LITHUANIAN LITAS |
149 |
LTL |
4,00 |
|
SAMOA |
TALA |
150 |
WST |
0,28 |
|
UZBEKISTAN |
UZBEKITAN SUM |
151 |
UZS |
750,00 |
|
VANUATU |
VATU |
152 |
VUV |
144,66 |
|
GIBRATA |
GIBRAL TAR POUND |
153 |
GIP |
1,42 |
|
OMAN |
RIAL OMANI |
154 |
OMR |
0,38 |
|
SWAZILAND |
LILANGENI |
155 |
SZL |
7,71 |
|
FALKLAND ISLAND (MALVINAS) |
FALKLAND ISLANDS POUND |
156 |
FKP |
1,42 |
|
GRENADA |
EAST CARIBIAN DOLLAR |
157 |
XCD |
2,67 |
|
FIJI |
FIJI DOLLAR |
158 |
FJD |
0,44 |
|
UGANDA |
UGANDA SHILING |
159 |
UGX |
1.850,00 |
|
CAPE VERDE |
CAPE VERDE ESCUDO |
160 |
CVE |
130,52 |
|
NETH ANTILLES |
NEITH.ANTILLIAN GUILDER |
161 |
ANG |
1,78 |
|
UKRAINA |
HRYVNIA |
162 |
UAH |
5,43 |
|
CAYMAN ISSLAND |
CAYMAN ISLANDS DOLLAR |
163 |
KYD |
0,82 |
|
UNITED ARAB EMIRATES |
UAE DIRHAM |
164 |
AED |
3,67 |
|
MALDIVES |
RUFIYAA |
165 |
MVR |
11,77 |
|
COMOROS |
COMORO FRANC |
166 |
KMF |
575,97 |
|
CHILÊ |
UNIDADES DE FOMENTO |
167 |
CLF |
575,00 |
|
CỘNG HOÀ CÔNG GÔ |
FRANC CONGOLAIS |
168 |
CDF |
47,50 |
|
ERITRE |
NAKFA |
169 |
ERN |
9,55 |
|
ZAMBIA |
DALASI |
170 |
GMD |
13,97 |
|
ANGÔLA |
NEW KWANDA |
171 |
AON |
14,27 |
|
CHILÊ |
CHILEAN PESO |
172 |
CLP |
575,00 |
|
COOK ISLANDS |
NEW ZWALAND DOLLAR |
173 |
NZD |
0,40 |
|
ESTONIA |
KROON |
174 |
EEK |
18,52 |
|
GEORGIA |
LARI |
175 |
GEL |
|
|
ANGUILLA |
EAST CARIBIAN DOLLAR |
176 |
XCD |
2,67 |
|
NEW CALEDONIA |
CFP FRANC |
177 |
XPF |
135,96 |
|
ANTIGUA AND BARBUDA |
EAST CARIBIAN DOLLAR |
178 |
XCD |
2,67 |
|
BERMUDA |
BERMUDIAN DOLLAR |
179 |
BMD |
0,99 |
|
BURUNDI |
BURUNDI FRANC |
180 |
BIF |
805,00 |
|
CROATIA |
KUNA |
181 |
HRK |
8,96 |
|
GUYANA |
GUYANA DOLLAR |
182 |
GYD |
179,00 |
|
MALTY |
MALTESE LIRA |
183 |
MTL |
2,14 |
|
SEYCHELLES |
SEYCHELLESS RUPEE |
184 |
SCR |
6,13 |
|
NAMIBIA |
NAMIBIA DOLLAR |
185 |
NAD |
7,76 |
|
ELSALVADO |
EL SALVADOR COLON |
186 |
SVC |
8,75 |
|
NAMIBIA |
RAND |
187 |
ZAD |
|
|
LƠXOTO |
LOTI |
188 |
LSL |
7,71 |
|
TURKMENSTAN |
MANAT |
189 |
TMM |
|
|
SAO TOME AND PRINCPLE |
DOBRA |
190 |
STD |
6.041,00 |
|
ARAP XÊ ÚT |
SAUDI RYAL |
191 |
SAR |
3,75 |
|
MEXICO |
MEX.UNIDADDE INVERSIOR |
192 |
MXV |
9,40 |
|
BHUTAN |
NGULTRUM |
193 |
BTN |
46,79 |
|
SUDAN |
SUDANESE DINAR |
194 |
SDD |
258,70 |
|
BOLIVIA |
MVDOL |
195 |
BOV |
6,14 |
|
SURINAME |
SURINAM GUILDER |
196 |
SRG |
981,00 |
|
BELARUS |
BELARUSIAN RUBLE |
197 |
BYB |
|
|
BOSNIA AND HEEGOVINA |
CONVERTIBLE MARKS |
198 |
BAM |
|
|
AZECS BAI ZAN |
AZERBAIJANIAN MANAT |
199 |
AZM |
|
|
BOXOANA |
PULA |
200 |
BWP |
0,19 |
|
ECUADO |
UNIDAD DE VALOR CONSTANTE (UVC) |
201 |
ECV |
25.000,00 |
|
TONGA |
PAANGA |
202 |
TOP |
0,51 |
|
DOMINICA |
EAST CARIBIAN DOLLAR |
203 |
XCD |
2,67 |
|
TRINIDAD AND TOBACO |
TRINIDAD AND TOBACO DOLLAR |
204 |
TTD |
6,24 |
|
ANDORA |
ANDORRAN PESETA |
205 |
ADP |
197,30 |
|
CỘNG HOÀ DOMINICA |
DOMINICAN PESO |
206 |
DOP |
|
|
ĐÔNG TIMO |
RUPIAH |
207 |
IDR |
9.420,00 |
|
PAPUA NEW GUINEA |
KINA |
209 |
PGK |
0,34 |
|
TAJIKISTAN |
TAJIK RUBLE |
210 |
TJR |
|
|
MACEDONIA, THE REFORMER |
DENAR |
211 |
MKD |
71,18 |
|
REPUBLIC OF TANZANIA |
TANZANIAN SHILLING |
212 |
TZS |
|
|
KYRGYZSTAN |
SOM |
213 |
KGS |
|
|
MALANI |
KWACHA |
214 |
MWK |
79,69 |
|
|
Vũ Xuân Hiếu (Đã ký) |
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.