Quyết định số 82/2002/QĐ-BNN Về việc sửa đổi mẫu giấy khai báo kiểm dịch hàng thực vật ban hành theo Quyết định số 118/2000/QĐ/BNN-BVTV

문서 번호82/2002/QĐ-BNN
문서 유형결정
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Cao Đức Phát — Thứ trưởng
업데이트20. 06. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Chưa Phân Loại
발행19. 09. 2002
발효04. 10. 2002
발효일02. 07. 2005
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Về việc sửa đổi mẫu giấy khai báo kiểm dịch hàng thựcvật

ban hành theo Quyết định số 118/2000/QĐ/BNN-BVTV

 

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ vào Nghị định 73/CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ quy địnhchức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn;

Căn cứ vào Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật công bố ngày8/8/2001 và Nghị định số 58/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ ban hànhĐiều lệ Kiểm dịch thực vật;

Theo đề nghị của Ông Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật.

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1:Nay ban hành kèm theo Quyết định này mẫu "Giấy đăng ký Kiểm dịch thựcvật"

Mẫugiấy này thay thế cho mẫu giấy số 13 trong Quy định ban hành kèm theo Quyếtđịnh số 118/2000/QĐ/BNN-BVTV ngày 20/11/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn.

Điều 2: Quyếtđịnh này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây tráivới Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 3:Các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, thủ trưởng các cơquan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Giấy đăng ký kiểm dịch thực vật

Kínhgửi:.........................................................

Têntổ chức, cá nhân đăng ký:            

Địachỉ:.....................................................Điện thoại:              

Tênhàng:       

Khốilượng tịnh:           

Khốilượng cả bì:          

Sốlượng và loại bao bì:            

Kýmã hiệu, số hợp đồng hoặc LC:    

Nơisản xuất:  

Sốvận đơn:     

Phươngtiện chuyên chở:          

Nướcxuất hàng, người gửi:        

Cửakhẩu đi:   

Nướcnhập hàng, người nhận:    

Cửakhẩu đến:            

Nơihàng đến: 

Mụcđích sử dụng:      

Địađiểm gieo trồng (nếu là giống cây nhập khẩu):    

Địađiểm kiểm dịch:   

Thờigian kiểm dịch:   

Địađiểm, thời gian giám sát xử lý (nếu có):   

Sốlượng giấy chứng nhận kiểm dịch cần cấp:

Bảnsao:           Bản chính:

                        Vào sổ số: .........ngày....../....../......     Ngày.........tháng ........ năm ..........

                        Cán bộ nhận giấy đăngký   Người đăng ký

                        (Ký tên)           (Ký tên)

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
82/2002/QĐ-BNN
Quyết định số 82/2002/QĐ-BNN Về việc sửa đổi mẫu giấy khai báo kiểm dịch hàng thực vật ban hành theo Quyết định số 118/2000/QĐ/BNN-BVTV
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.