Nghị định số 82/2004/NĐ-CP phê chuẩn số lượng và danh sách các đơn vị bầu cử, cũng như số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử tại tỉnh Tây Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009. Văn bản này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ khi đăng Công báo.
핵심 사항
- Phê chuẩn số lượng 16 đơn vị bầu cử và 50 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009
- Nghị định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ khi đăng Công báo
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Đảm bảo quy trình bầu cử được thực hiện theo đúng luật định, tạo cơ sở cho việc lựa chọn đại biểu có năng lực.
- Tác động tiêu cực: Không nêu cụ thể
❓ 자주 묻는 질문
Nghị định này áp dụng cho đơn vị nào?
Nghị định số 82/2004/NĐ-CP áp dụng cho tỉnh Tây Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009.
Số lượng đại biểu được bầu là bao nhiêu?
Nghị định này phê chuẩn số lượng 50 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009.
Đơn vị bầu cử có bao nhiêu?
Nghị định này phê chuẩn số lượng 16 đơn vị bầu cử tại tỉnh Tây Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009.
Khi nào Nghị định này có hiệu lực?
Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ khi đăng Công báo.
전문
NGHỊ ĐỊNH
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu
ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân
tỉnh Tây Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,
NGHỊ ĐỊNH
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 16 (mười sáu) đơn vị bầu cử, 50 (năm mươi ) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: