Thông tư số 82/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Thông tư này quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Thông tư thay thế Thông tư trước đó và có hiệu lực từ ngày ký.

文号82/2011/TT-BTC
文件类型通知
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Trần Văn Hiếu — Thứ trưởng
更新26/06/2026
行业Tài Chính
领域Quản Lý ThuếPhí Và Lệ PhíThuế Xuất KhẩuThuế Nhập Khẩu
发布日期10/06/2011
生效日期10/06/2011
失效日期28/12/2011
状态已失效
✦ 智能摘要

Thông tư này quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Thông tư thay thế Thông tư trước đó và có hiệu lực từ ngày ký.

要点

  • chịu sự điều chỉnh là các mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
  • Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi được điều chỉnh theo Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.
  • Thông tư này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế Thông tư số 24/2011/TT-BTC.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực là việc điều chỉnh thuế suất giúp đảm bảo tính công bằng trong việc áp dụng thuế nhập khẩu.
  • Tác động tiêu cực có thể bao gồm chi phí tăng lên cho các doanh nghiệp nhập khẩu mặt hàng xăng, dầu.

❓ 常见问题

Mức thuế suất mới là bao nhiêu?

Mức thuế suất mới được quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này. Không có thông tin cụ thể về mức thuế suất trong văn bản.

Thông tư này áp dụng cho mặt hàng nào?

Thông tư này áp dụng cho các mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

Thông tư này có hiệu lực từ khi nào?

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 24/2011/TT-BTC.

Có cần phải thực hiện thủ tục gì không?

Không có thông tin về các thủ tục cụ thể cần thực hiện theo văn bản này.

Thông tư này thay thế Thông tư nào?

Thông tư này thay thế Thông tư số 24/2011/TT-BTC ngày 23/2/2011 của Bộ Tài chính.

全文

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 82/2011/TT-BTC
Hà Nội, ngày 10 tháng 6 năm 2011

THÔNG TƯ

Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số

mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

__________________________________

 

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 84/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Trên cơ sở công văn số 837/BTC-CST ngày 19/1/2010 của Bộ Tài chính, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi như sau:

Điều 1. Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi

Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 2710 quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 24/2011/TT-BTC ngày 23/2/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trần Văn Hiếu

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

82/2011/TT-BTC
Thông tư số 82/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。