Nghị định này ban hành danh mục hàng hóa Việt Nam tham gia Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của ASEAN cho năm 1997, quy định thuế suất CEPT cho các mặt hàng cụ thể. Các mặt hàng được áp dụng thuế suất từ 0% đến 20%, tùy theo loại hàng hóa.
Đối tượng áp dụng
Các doanh nghiệp xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa từ/đến Việt Nam, đặc biệt là các doanh nghiệp trong lĩnh vực nông nghiệp, chế biến thực phẩm, dệt may, da giày, giấy và bìa giấy, sợi và vải.
Các điểm cốt lõi
- Các mặt hàng được áp dụng thuế suất CEPT từ 0% đến 20%, tùy theo loại hàng hóa (ví dụ: cá sống 20%, trứng gia cầm 15%, lúa mì 3%)
- Danh mục hàng hóa bao gồm nhiều nhóm như thực phẩm, ngũ cốc, dầu thực vật, da và sản phẩm từ da, gỗ và các sản phẩm từ gỗ, giấy và bìa giấy, sợi dệt, tơ, vải, và các loại sợi nhân tạo
- Một số mặt hàng được miễn thuế (ví dụ: muối ăn 10%) hoặc áp dụng mức thuế suất cao hơn (ví dụ: lông cừu thô 5%, lanh thô 0%)
- Nghị định này chỉ áp dụng cho năm 1997 và có hiệu lực từ ngày 1/1/1997
- Các doanh nghiệp cần tuân thủ các quy định về thuế suất CEPT khi xuất nhập khẩu hàng hóa
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Giảm chi phí cho doanh nghiệp xuất khẩu và nhập khẩu, đặc biệt là mặt hàng nông sản và thực phẩm
- Tăng cường hợp tác kinh tế giữa Việt Nam với các nước ASEAN thông qua Chương trình ưu đãi thuế quan CEPT
- Có thể tạo ra sự cạnh tranh lành mạnh trong thị trường nội địa và quốc tế
- Đối mặt với rủi ro về việc tuân thủ quy định thuế, doanh nghiệp cần cẩn trọng khi xuất nhập khẩu hàng hóa
- Tăng cường quản lý hải quan và kiểm soát chất lượng sản phẩm
❓ Câu hỏi thường gặp
Thuế suất CEPT áp dụng cho cá sống là bao nhiêu?
Thuế suất CEPT cho cá sống là 20%.
Các mặt hàng nào được miễn thuế theo Nghị định này?
Muối ăn (10%) và một số loại sáp tự nhiên (1%).
Nghị định này áp dụng cho năm 1997, liệu có hiệu lực cho các năm sau?
Nghị định chỉ áp dụng cho năm 1997 và không được đề cập đến việc kéo dài hiệu lực cho các năm sau.
Các doanh nghiệp cần làm gì để tuân thủ Nghị định này?
Doanh nghiệp cần xác định chính xác mặt hàng xuất nhập khẩu, kiểm tra thuế suất CEPT áp dụng và đảm bảo tuân thủ đúng quy định về thuế khi thực hiện các giao dịch thương mại.
Nếu doanh nghiệp không tuân thủ Nghị định này có hậu quả gì?
Vi phạm có thể dẫn đến việc bị xử phạt hành chính, bao gồm cả tiền phạt và các biện pháp khác theo quy định của pháp luật.
Toàn văn
NGHỊ ĐỊNH
Ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về
Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của
các nước ASEAN cho năm 1997
______________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 292/NQ-UBTVQH9 ngày 8 tháng 11 năm 1995 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội về chương trình giảm thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,
NGHỊ ĐỊNH :
Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN cho năm 1997.
Điều 2.- Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này phù hợp với các quy định của Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN.
Điều 3.- Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 1997. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
|
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
(Đã ký)
Phan Văn Khải
|
DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH CEPT CỦA VIỆT NAM NĂM 1997
(Ban hành kèm theo Nghị định số 82 ngày 13 tháng 12 năm 1996)
|
|
|
Thuế suất CEPT |
|
|
Chương 3 |
|
|
0301 |
Cá sống |
|
|
0301.90 |
- Các loại cá sống khác: |
|
|
0301.90.90 |
-- Loại khác |
20 |
|
0301.91 |
- Cá hồi |
20 |
|
0301.92 |
- Lươn |
20 |
|
0301.93 |
- Cá chép: |
|
|
0301.93.90 |
-- Loại khác |
20 |
|
0301.99 |
- Các loại cá khác: |
|
|
0301.99.90 |
-- Loại khác |
20 |
|
0302.00 |
Cá tươi, ướp lạnh trừ cá khúc (file) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 0304 20 |
|
|
0303.00 |
Cá ướp đông trừ cá khúc và các loại thịt của cá khác thuộc nhóm 0304 20 |
|
|
0304.00 |
Cá khúc và các loại thịt cá khác (băm hoặc không băm) tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông |
20 |
|
0305.00 |
Cá sấy khô muối hoặc ngâm nước muối, cá hun khói đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói, bột cá dùng cho người |
20 |
|
0306.00 |
Động vật giáp xác (tôm, cua) có mai, có vỏ hoặc không sống, tươi, ướp đông, ướp lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối. Động vật giáp xác có mai vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín bằng nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối |
|
|
0306.00.90 |
- Loại khác |
20 |
|
0307.00 |
Động vật thân mềm,có mai vỏ hoặc không sống, tươi, ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; Các loại động vật không xương sống sống dưới nước khác, trừ động vật giáp xác hoặc thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối. |
|
|
0307.00.90 |
- Loại khác |
20 |
|
|
Chương 4 |
|
|
0408.00 |
Trứng chim, trứng gia cầm đã bóc vỏ và lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, ướp đông hoặc bảo quản dưới các hình thức khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác |
15 |
|
0409.00 |
Mật ong tự nhiên |
20 |
|
|
Chương 5 |
|
|
0501.00 |
Tóc chưa chế biến, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; (trừ phế liệu tóc) |
5 |
|
0502.00 |
Lông lợn, lông lợn lòi, lông con lửng và các loại lông dùng làm bàn chải khác; (trừ phế liệu từ các loại lông nói trên) |
5 |
|
0503.00 |
Lông bờm ngựa và phế liệu từ lông bờm ngựa đã hoặc chưa làm thành lớp, có hoặc không có với nguyên liệu phụ trợ |
5 |
|
0507.00 |
Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc hươu,móng guốc, móng vuốt, mỏ chim, chưa chế biến hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; Bột và phế liệu từ các sản phẩm trên |
5 |
|
0508.00 |
San hô và các chất liệu tương tự, chưa chế biến hoặc sơ chế nhưng không gia công thêm; vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực chưa chế biến hoặc sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; Bột và các phế liệu từ các sản phẩm nói trên |
5 |
|
0509.00 |
Bọt biển tự nhiên từ gốc động vật |
5 |
|
0510.00 |
Long diên hương (lấy từ tinh dịch của cá voi, dùng làm nước hoa), chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); Chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng; Mật đã hoặc chưa sấy khô, các chất tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để chế biến dược phẩm, tươi, ướp lạnh, ướp đông hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác |
0 |
|
|
Chương 7 |
|
|
0714.00 |
Sắn, củ dong, củ lan, cúc vú, khoai lang, các loại củ rễ tương tự có hàm lượng bột hoặc Inulin cao, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ Sagô |
7 |
|
|
Chương 8 |
|
|
0814.00 |
Vỏ các loại quả có múi (họ chanh) hoặc vỏ dưa tây (bao gồm cả dưa hấu), tươi, ướp đông, khô hoặc được bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc các dung dịch bảo quản khác |
5 |
|
|
Chương 9 |
|
|
0904.00 |
Hồ tiêu thuộc giống piper, ớt quả, giống capicum hoặc giống Jamaica, khô, xay hoặc tán |
20 |
|
0905.00 |
Vani |
20 |
|
0906 |
Quế và hoa quế |
|
|
0906.10 |
- Chưa xay hoặc ép |
20 |
|
0906.20 |
- Đã xay hoặc ép |
20 |
|
0907.00 |
Đinh hương (quả, thân, cành và rễ) |
20 |
|
0908.00 |
Hạt và vỏ nhục đậu khấu, bạch đậu khấu |
20 |
|
0909.00 |
Hạt anise, badian, thì là, rau mùi, thì là Ai Cập, cây carum; Hạt cây cối |
20 |
|
0910.00 |
Gừng, nghệ tây, nghệ, húng tây, lá nguyệt quế, carry và các loại khác |
20 |
|
|
Chương 10 |
|
|
1001 |
Lúa mì và meslin |
|
|
1001.10 |
- Lúa mì Durrum |
3 |
|
1001.90 |
- Các loại khác |
3 |
|
1002.00 |
Lúa mạch đen |
5 |
|
1003.00 |
Lúa mạch |
5 |
|
1004.00 |
Yến mạch |
5 |
|
1005.00 |
Ngô |
|
|
1005.00.90 |
- Loại khác |
7 |
|
1007.00 |
Lúa miến |
7 |
|
1008 |
Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim (ca na ry seed) |
|
|
1008.10 |
- Kiều mạch |
5 |
|
1008.20 |
- Kê |
7 |
|
1008.30 |
- Hạt cây thóc chim (ca na ry seed) |
7 |
|
1008.90 |
- Các loại ngũ cốc khác |
7 |
|
|
Chương 11 |
|
|
1102 |
Bột ngũ cốc, trừ bột mỳ và bột meslin |
|
|
1102.10 |
- Bột lúa mạch đen |
20 |
|
1102.20 |
- Bột ngô |
20 |
|
1102.30 |
- Bột gạo |
20 |
|
1102.90 |
- Các loại bột ngũ cốc khác |
20 |
|
1103 |
Ngũ cốc dạng đã xát vỏ, dạng bột thô và bột viên |
|
|
|
- Ngũ cốc dạng đã xát vỏ, dạng bột thô: |
|
|
1103.13 |
--Từ ngô |
10 |
|
1103.14 |
-- Từ gạo |
10 |
|
1103.19 |
-- Từ các ngũ cốc khác |
10 |
|
|
- Dạng bột viên: |
|
|
1103.29 |
-- Từ các ngũ cốc khác |
10 |
|
1104 |
Các loại ngũ cốc được chế biến theo cách khác (như xay, nghiền vỡ mảnh, xát vỏ, nghiền thô) trừ gạo thuộc nhóm 1106; mầm ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc tán |
|
|
|
- Hạt ngũ cốc xay, vỡ mảnh: |
|
|
1104.19 |
-- Các loại ngũ cốc khác |
7 |
|
|
- Các loại ngũ cốc chế biến khác (giã, đã bóc vỏ, nghiền khô): |
|
|
1104.23 |
-- Ngô |
7 |
|
1104.30 |
- Mầm ngũ cốc còn nguyên, xay vỡ mảnh hay nghiền |
7 |
|
1105 |
Khoai tây dạng bột, bột thô, lát |
|
|
1105.10 |
Bột mịn và bột thô |
20 |
|
1105.20 |
Dạng lát |
7 |
|
1106.00 |
Bột mịn, bột thô chế biến từ các loại rau, đậu khô thuộc nhóm 0713, từ các loại cỏ, rễ, củ thuộc nhóm 0714; Bột mịn, bột thô, tinh bột của các sản phẩm thuộc chương 8. Các loại quả ăn được, vỏ quả họ chanh hoặc họ dừa 20 1108.00 Tinh bột, Inulin |
20 |
|
|
Chương 12 |
|
|
1201.00 |
Đậu tương, hạt hoặc mảnh |
7 |
|
1202.00 |
Lạc chưa rang hoặc chưa chế biến cách khác, lạc vỏ, lạc nhân đã hoặc chưa vỡ mảnh |
7 |
|
1207 |
Các loại quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh: |
|
|
1207.40 |
- Hạt vừng |
10 |
|
1207.50 |
- Hạt mù tạt |
10 |
|
|
- Hạt khác |
|
|
1207.99 |
--Loại khác |
10 |
|
1208.00 |
Bột mịn, bột thô từ các loại hạt và quả có dầu, trừ bột hạt mù tạt |
20 |
|
1210.00 |
Hu blông tươi, khô đã hoặc chưa xay, nghiền thành bột, hoặc ở dạng bột viên, bột tuyến hoa bia (từ hoa hu blông) |
|
|
1210.00.10 |
- Hu blông tươi, khô |
5 |
|
1211.00 |
Các loại cây và các thành phần của cây (cả hạt, quả) chủ yếu dùng để làm nước hoa, làm được phẩm, thuốc trừ sâu,làm thuốc tẩy uế hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột |
0 |
|
1212.00 |
Hạt bồ kết, dong biển và tảo biển khác, củ cải đường, mía, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa xay; quả hạch, nhân quả và các sản phẩm rau khác (bao gồm cả rễ rau diếp xoăn chưa rang) dùng làm thức ăn cho người, không được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
7 |
|
1213.00 |
Rơm, trấu từ cây ngũ cốc chưa chế biến, đã hoặc chưa băm xay, ép hoặc làm thành dạng viên |
5 |
|
1214.00 |
Củ cải Thuỵ Điển, củ cải dùng cho gia súc, rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn đậu lu pin, đậu tằm và các sản phẩm cỏ, thức ăn gia súc tương tự, đã hoặc chưa làm thành dạng viên |
1 |
|
|
Chương 13 |
|
|
1301.00 |
Cánh kiến đỏ, gôm tự nhiên, nhựa cây dạng gôm, nhựa thơm |
5 |
|
1302 |
Cao và nhựa thực vật, chất pectic, pectin, pectat; thạch trắng, các chất nhầy, chất đậm đặc đã hoặc chưa pha chế lấy từ các sản phẩm thực vật |
|
|
|
- Chất nhựa, cao từ thực vật: |
|
|
1302.12 |
-- Từ cam thảo |
5 |
|
1302.13 |
-- Từ hoa bia |
5 |
|
1302.14 |
-- Từ cây kim cúc hoặc rễ loại cây có chứa chất rotenone |
5 |
|
1302.19 |
-- Trừ các loại cây khác |
5 |
|
1302.20 |
- Chất a xit pectic, pectin, pectat |
5 |
|
|
- Chất nhầy, chất đậm đặc chưa hoặc đã pha chế, lấy từ sản phẩm thực vật: |
|
|
1302.31 |
-- Thạch trắng |
5 |
|
1302.32 |
-- Chất nhầy và chất đậm đặc đã hoặc chưa pha chế lấy từ hạt bồ kết hay hạt guar |
5 |
|
1302.39 |
-- Loại khác |
5 |
|
|
Chương 14 |
|
|
1402.00 |
Vật liệu thực vật chủ yếu dùng để đệm lót hoặc nhồi (ví dụ: bông gạo, tóc thực vật, rong liễu) đã hoặc chưa làm thành lớp với nguyên liệu phụ trợ hoặc không) |
5 |
|
1403.00 |
Vật liệu thực vật chủ yếu dùng làm chổi, bàn chải, (ví dụ: cây đậu chổi, sợi cọ Brazin, cỏ lăng, sợi thùa) đã hoặc chưa làm thành nùi hoặc bó |
5 |
|
1404.00 |
Các vật liệu thực vật chưa được quy định chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
5 |
|
|
Chương 15 |
|
|
1507.00 |
Dầu đậu tương và các thành phần của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học |
|
|
1507.00.90 |
- Loại khác, chưa qua tinh chế |
5 |
|
1508.00 |
Dầu lạc và các thành phần của dầu lạc đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học |
|
|
1508.00.90 |
- Loại khác, chưa qua tinh chế |
5 |
|
1509.00 |
Dầu ô liu và các thành phần của dầu ô liu đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học |
|
|
1509.00.90 |
- Loại khác, chưa qua tinh chế |
5 |
|
1510.00 |
Dầu khác và các thành phần của chúng chiết trong dùng môi từ các loại ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi thành phần hoá học, kể cả các chất hỗn hợp của các loại dầu này, hoặc thành phần của chúng với các loại dầu hoặc các thành phần của chúng thuộc nhóm 1509 |
|
|
1510.00.90 |
- Loại khác, chưa qua tinh chế |
5 |
|
1511.00 |
Dầu cọ và các thành phần của dầu cọ đã hoặc chưa qua tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học |
|
|
1511.00.90 |
- Loại khác, chưa qua tinh chế |
5 |
|
1512.00 |
Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông và cả thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học |
|
|
1512.00.90 |
- Loại khác, chưa qua tinh chế |
5 |
|
1513.00 |
Dầu dừa, dầu hạt cọ, dầu ba bu su đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học |
|
|
1513.00.90 |
- Loại khác, chưa qua tinh chế |
5 |
|
1514.00 |
Dầu hạt cải, dầu hạt mù tạt đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học |
|
|
1514.00.90 |
- Loại khác, chưa qua tinh chế |
5 |
|
1515 |
Các loại mỡ và dầu thực vật đông đặc khác (bao gồm cả dầu JOJOBA) và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học |
|
|
1515.10 |
- Dầu hạt lanh, dầu hạt trẩu, dầu hạt thầu dầu |
|
|
1515.10.90 |
-- Loại khác, chưa qua tinh chế |
0 |
|
1515.90 |
- Dầu loại khác |
|
|
1515.90.90 |
-- Loại khác, chưa qua tinh chế |
5 |
|
1518.00 |
Mỡ và dầu động hoặc thực vật và các thành phần của chúng đã luộc, ô xít hoá, rút nước, sun fát hoá, thổi khô, polime hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong ga chậm hoặc bằng biện pháp xử lý hoá học khác, trừ các loại thuộc nhóm 1516; các hỗn hợp và chế phẩm không ăn được từ mỡ, dầu động hoặc thực vật hoặc từ các thành phần của các loại mỡ, dầu khác thuộc chương này không được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
1519 |
A xít béo công nghiệp monocarbonxylic, dầu a xít từ quá trình tinh chế, cồn béo công nghiệp |
|
|
|
- A xít béo công nghiệp monocarbonxylic: |
|
|
1519.11 |
-- A xít Steoric |
10 |
|
1519.12 |
--A xít oleic |
10 |
|
1519.13 |
--A xít béo dầu Tall (Talloil Fatly acid) |
10 |
|
1519.19 |
--Các loại khác |
10 |
|
1519.20 |
- Dầu a xít từ quá trình tinh chế |
1 |
|
1519.30 |
- Cồn béo công nghiệp |
5 |
|
1520.00 |
Glyxerin, tinh khiết hoặc không, nước glyxerin và dung dịch kiềm glixerin |
1 |
|
1521.00 |
Sáp thực vật (trừ gli xe rin) sáp ong, sáp các loại côn trùng và cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu |
1 |
|
1522.00 |
Các chất nhờn, bã còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động, thực vật |
1 |
|
|
Chương 18 |
|
|
1801.00 |
Ca cao hạt, mảnh, sống hoặc đã rang |
7 |
|
1802.00 |
Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác |
7 |
|
1803.00 |
Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo |
10 |
|
|
Chương 19 |
|
|
1905 |
Bánh mì, các loại bánh ngọt, bánh quy, các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao, vỏ viên thuốc con nhện dùng trong ngành dược, bánh quế, bánh đa nem và các sản phẩm tương tự |
|
|
1905.90 |
- Loại khác |
|
|
1905.90.10 |
-- Vỏ viên thuốc con nhện dùng trong ngành dược |
5 |
|
|
Chương 21 |
|
|
2102.00 |
Men (hoạt động hoặc ỳ) và các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vac xin thuộc nhóm 3002); các loại bột nở đã pha chế |
10 |
|
2106 |
Các loại thức ăn chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
2106.10 |
- Chất Protein cô, hoặc Protein liên kết |
10 |
|
|
Chương 25 |
|
|
2501.00 |
Muối (bao gồm cả muối ăn và các loại muối đã bị làm biến chất), Cloruanatri, dưới dạng dung dịch nước hoặc không; nước biển |
10 |
|
2502.00 |
Py rit sắt chưa nung |
0 |
|
2503.00 |
Các loại lưu huỳnh trừ khí lưu huỳnh, lưu huỳnh kết tủa hoặc dạng keo |
1 |
|
2504.00 |
Graphit tự nhiên |
5 |
|
2505.00 |
Các loại cát tự nhiên đã hoặc chưa nhuộn màu trừ các loại cát chứa kim loại thuộc chương 26 |
5 |
|
2506.00 |
Thạch anh (trừ cát tự nhiên); đá thạch anh, đã hoặc chưa đẽo, cắt thành khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
5 |
|
2507.00 |
Cao lanh và các loại đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung khô |
2 |
|
2508.00 |
Các loại đất sét khác (không kể đất sét xốp thuộc nhóm 6806) andalusite, Kyanite, và Silimanite đã hoặc chưa nung, mulite, đất chịu lửa hoặc các loại đất dinas |
2 |
|
2509.00 |
Đá phấn |
2 |
|
2510.00 |
Phốt phát can xi tự nhiên, phốt phát can xi nhôm tự nhiên, đá phấn phốt phát |
2 |
|
2511.00 |
Sunphat ba ri tự nhiên, cacbonat ba ri tự nhiên đã hoặc chưa nung, trừ o xýt ba ri thuộc nhóm 2816 |
2 |
|
2512.00 |
Bột hoá thạch silic (ví dụ: đất tảo cát, tripoli và diatomit) và các loại đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng bằng 1 hoặc nhỏ hơn 1 |
2 |
|
2513.00 |
Đá bọt, bột mài, corundum tự nhiên, granat tự nhiên và các chất mài mòn tự nhiên khác đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt |
2 |
|
2514.00 |
Đá phiến, đã hoặc chưa cắt hoặc đẽo bằng cưa hoặc các cách khác thành các hình khối, các tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
2 |
|
2515.00 |
Đá cẩm thạch, travectin, đá ecotxin và các loại đá vôi khác làm đài tưởng niệm hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng lớn hơn hoặc bằng 2, 5, thạch cao tuyết hoa đã hoặc chưa đẽo hoặc cắt bằng cưa hoặc các cách khác thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
2 |
|
2516.00 |
Đá granit, pophia, ba zan, đá cát kết (sa thạch) và các loại đá làm đài tưởng niệm hoặc đá xây dựng khác, đã hoặc chưa đẽo hoặc cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
2 |
|
2517.00 |
Đá cuội, sỏi đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu làm vật liệu bê tông, rải đường bộ, đường sắt, đá balat, đá lửa đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt, đá giăm xỉ, xỉ kim loại hoặc phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kèm theo các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường; đá hạt, đá mảnh, bột đá làm từ các loại đá thuộc nhóm 2515, 2516, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. |
2 |
|
2518.00 |
Dolomit đã hoặc chưa nung; dolomit đã đẽo hoặc cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); dolomit kết tụ (kể cả dolomit trộn nhựa đường) |
2 |
|
2519.00 |
Các bonat magie tự nhiên (magnesite); magie o xit nấu chảy; magie o xit đã đốt cháy, có hoặc không thêm một lượng nhỏ các o xit khác trước khi nung; magie o xit khác nguyên chất hoặc không nguyên chất |
2 |
|
2520.00 |
Thạch cao (Sunphat can xi khoáng chất), anhydrit, plaster (bao gồm thạch cao đã nung hay sunfat can xi), đã hoặc chưa nhuộm màu có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất gia tốc hay giảm tốc |
1 |
|
2521.00 |
Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và các loại đá có chứa đá vôi dùng để sản xuất vôi và xi măng |
7 |
|
2522.00 |
Vôi sống, vôi tôi và vôi nước, trừ o xit can xi và hydroxit can xi thuộc nhóm 2825 |
10 |
|
2524.00 |
Amiăng |
0 |
|
2525.00 |
Mica, kể cả mica phân hoá và phế liệu mica |
2 |
|
2526.00 |
Quặng steatite tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc chỉ mới cắt bằng cưa hoặc các cách khác thành hình khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
|
|
2526.00.10 |
- Bột tan |
0 |
|
2526.00.90 |
- Các loại khác |
2 |
|
2527.00 |
Quặng Cryolit tự nhiên, quặng chiolit tự nhiên |
2 |
|
2528.00 |
Quặng borat tự nhiên và quặng borat đã được làm giàu (đã hoặc chưa nung) nhưng không kể cả chất borat phân tích từ nước biển, a xit bo ric tự nhiên có chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô |
2 |
|
2529.00 |
Felspar, leucite, nepheline và nephelin syenite, fluospar (florit) |
2 |
|
2530.00 |
Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
2 |
|
|
Chương 26 |
|
|
2601.00 |
Quặng sắt, quặng sắt được làm giàu, kể cả pyrit sắt đã nung |
0 |
|
2602.00 |
Quặng mănggan và quặng mănggan đã được làm giàu gồm cả quặng sắt mănggan và quặng sắt mănggan đã được làm giàu với hàm lượng mănggan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô |
0 |
|
2603.00 |
Quặng đồng và quặng đồng đã được làm giàu |
0 |
|
2604.00 |
Quặng niken và quặng niken đã được làm giàu |
0 |
|
2605.00 |
Quặng coban và quặng coban đã được làm giàu |
0 |
|
2606.00 |
Quặng nhôm và quặng nhôm đã được làm giàu |
0 |
|
2607.00 |
Quặng chì và quặng chì đã được làm giàu |
0 |
|
2608.00 |
Quặng kẽm và quặng kẽm đã được làm giàu |
0 |
|
2609.00 |
Quặng thiếc và quặng thiếc đã được làm giàu |
0 |
|
2610.00 |
Quặng crom và quặng crom đã được làm giàu |
0 |
|
2611.00 |
Quặng Vonfram và quặng Vonfram đã được làm giàu |
0 |
|
2612.00 |
Quặng Uran hoặc thorium và quặng Uran đã được làm giàu |
0 |
|
2613.00 |
Quặng môlip đen và quặng molip đen đã được làm giàu |
0 |
|
2614.00 |
Quặng titan và quặng titan đã được làm giàu |
0 |
|
2615.00 |
Quặng niobum, tantalum, vanadium hoặc ziriconium và các loại quặng đó đã được làm giàu |
0 |
|
2616.00 |
Quặng kim loại quý và quặng kim loại màu đã được làm giàu |
0 |
|
2617.00 |
Các loại quặng khác và các loại quặng khác đó đã được làm giàu |
0 |
|
|
Chương 27 |
|
|
2701 |
Than đá, than bánh, than quả bàng và các loại nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá |
|
|
|
- Than đá đã hoặc chưa tán thành bột, nhưng chưa đóng thành bánh: |
|
|
2701.11 |
-- Antraxit |
2 |
|
2701.12 |
-- Than bitum |
2 |
|
2701.19 |
-- Than khác: |
|
|
2701.19.10 |
--- Than Mỡ |
0 |
|
2701.19.90 |
--- Than khác |
2 |
|
2701.20 |
- Than bánh, than quả bàng và các loại nhiên liệu rắn sản xuất từ than đá |
|
|
2 2702.00 |
Than non đã hoặc chưa đóng thành bánh, trừ than huyền |
2 |
|
2703.00 |
Than bùn (kể cả than bùn rác) đã hoặc chưa đóng thành bánh |
2 |
|
2704 |
Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn đã hoặc chưa đóng thành bánh, cacbon dùng để chưng cất khí than |
|
|
2704.00.10 |
- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá |
0 |
|
2704.00.90 |
- Than non hoặc than bùn đã hoặc chưa đóng thành bánh; cacbon dùng để trưng cất khí than |
2 |
|
2705.00 |
Khí than đá, khí đốt phân tích từ nước, khí chạy máy và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và các loại khí hyđro cácbon khác |
1 |
|
2706.00 |
Hắc ín trưng cất từ than đá, than non, than bùn và các loại hắc ín khoáng chất khác đã hoặc chưa khử nước hay trưng cất từng phần, bao gồm cả hắc ín tái chế |
0 |
|
2707 |
Dầu và các sản phẩm khác từ trưng cất hắc ín, than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có tỷ trọng thành phần chất thơm lớn hơn các chất cấu thành khác |
|
|
2707.10 |
- Ben zen |
1 |
|
2707.20 |
- Tuluen |
1 |
|
2707.30 |
- Xylole |
1 |
|
2707.40 |
- Naphtalen |
1 |
|
2707.50 |
- Các hỗn hợp hydro cácbon thơm khác có trên 60% thể tích được cất lọc ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ASTMĐ 86 |
1 |
|
2707.60 |
- Phênon |
1 |
|
2707.90 |
- Loại khác |
1 |
|
2708.00 |
Nhựa hắc ín và than cốc nhựa hắc ín chế biến từ hắc ín than hoặc các loại hắc ín khoáng chất khác |
0 |
|
2709.00 |
Dầu mỏ và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bitum dạng thô |
1 |
|
2711.00 |
Khí đốt từ dầu lửa và các loại khí hydrocacbon khác |
|
|
2711.00.90 |
- Loại khác |
1 |
|
2712.00 |
Dầu lửa đông, sáp paraphin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám (slack waxes), ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, các loại sáp khoáng khác và các sản phẩm tương tự chế biến từ quá trình tổng hợp hoặc các quy trình khác đã hoặc chưa nhuộn màu |
1 |
|
2713.00 |
Than cốc dầu, bitum dầu và các chất phế thải khác từ dầu lửa hoặc từ các loại dầu chế từ khoáng chất bitum |
1 |
|
2714.00 |
Bitum và nhựa đường tự nhiên, đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum và các hắc ín, asphatit và đá trộn nhựa đường |
1 |
|
2715.00 |
Hỗn hợp bitum chế từ nhựa đường tự nhiên, từ bitum tự nhiên, từ bitum dầu, từ hắc ín khoáng chất hoặc từ nhựa nhắc ín khoáng chất (ví dụ: Matít bitum, cut-backs) |
1 |
|
2716.00 |
Năng lượng điện (nhóm tuỳ chọn) |
1 |
|
|
Chương 28 |
|
|
|
I. Các nguyên tố hoá học |
|
|
2801.00 |
Flo, Clo, Brom và Iốt |
1 |
|
2802.00 |
Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; Lưu huỳnh dạng keo |
1 |
|
2803.00 |
Carbon (bồ hóng carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác) |
1 |
|
2804.00 |
Hydro, các loại khí hiếm và các loại á kim khác |
1 |
|
2805.00 |
Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm scandium và ytrium đã hoặc chưa pha trộn với nhau; thuỷ ngân (Hg) |
1 |
|
|
II. A xit vô cơ và các hợp chất ô xy vô cơ của á kim |
|
|
2806.00 |
A xit Clohydric, a xit closunfuaric |
1 |
|
2808.00 |
A xit nitơric; A xít Sunfuahydric |
1 |
|
2810.00 |
O xit boric, a xit boric |
1 |
|
|
III. Hỗn hợp halogen hoặc hỗn hợp sunfua của á kim |
|
|
2812.00 |
Halide và o xit halide của á kim |
1 |
|
2813.00 |
Sunfua của á kim, trisunfuaphospho thương mại |
1 |
|
|
IV. Các loại bazơ vô cơ, các loại ô xit, hyđroxit petroxit kim loại |
|
|
2816.00 |
Hydroxit và petroxit magiê, oxit, hydroxit và petroxit stronli hoặc bari |
1 |
|
2817.00 |
Oxit kẽm; peroxit kẽm |
1 |
|
2818.00 |
Oxit nhôm (kể cả corondum nhân tạo), hydroxit nhôm |
1 |
|
2819.00 |
Các loại oxit và hydroxitcrom |
1 |
|
2820.00 |
Các loại oxit măng gan |
1 |
|
2821.00 |
Các loại oxit và hydroxit sắt; thuốc mầu đất có tỷ trọng sắt hoá hợp như Fe2O3 chiếm 70% trở lên |
1 |
|
2822.00 |
Oxit và hydroxit coban, các loại oxit coban thương mại |
1 |
|
2823.00 |
Các loại oxit titan |
1 |
|
2824.00 |
Các loại oxit chì, chì đỏ, chì da cam |
1 |
|
2825.00 |
Hydrazin và hydroxit lamin và các muối vô cơ của chúng; các loại ba zơ vô cơ khác, các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác |
1 |
|
|
V. Muối và các loại muối petroxit của các loại a xit vô cơ và các kim loại khác |
|
|
2826.00 |
Florua; Florua silicat, Flo rua luminata các loại muối Flo rua hỗn hợp khác |
0 |
|
2827.00 |
Clorua, oxit clorua và hydroxit Clorua; Bromua và oxit Bromua; Iot và oxit Iốt |
0 |
|
2828.00 |
Các loại hypoclorit; hypoclorit Clorua can xi thương mại, Clorit; hypoclorit |
0 |
|
2829.00 |
Các loại Clorat và peclorat; các loại bromat; các loại iotdat và peiotdat |
0 |
|
2830.00 |
Các loại sunfua và polysunfua |
0 |
|
2831.00 |
Các loại dithionit và sunfoxilat |
0 |
|
2833.00 |
Các loại sunfit; các loại thiosunfat |
0 |
|
2833.00 |
Các loại sunfat; các loại phèn, các loại peroxosunfat (Persunfat) |
0 |
|
2834.00 |
Các loại ni tric, các loại nitorat |
0 |
|
2835.00 |
Các loại fo trinat (hypofofit); fofonat (fofit) Các loại fotfat và polyfotfat |
0 |
|
2836.00 |
Các loại cacbonnat; các loại petroxocacbonnat (pecacbonnat); các loại amoniacbonac thương mại có chứa amoniuncacbonat |
0 |
|
2837.00 |
Xyanua; các loại oxit xyanua và các loại xyanua phức hợp |
0 |
|
2838.00 |
Các loại funminat, xyanat và thioxyanat |
0 |
|
2839.00 |
Các loại silicat, các loại silicat kim loại kiềm thương mại |
0 |
|
2840.00 |
Các loại borat; các loại peroxoborat (perborat) |
0 |
|
2841.00 |
Các loại muối của axit oxometallic hoặc axit poroxometallic |
0 |
|
2842.00 |
Các loại muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit trừ các chất azua |
0 |
|
|
VI. Các loại khác |
|
|
2843.00 |
Các kim loại quý dạng dẻo; các loại hợp chất vo cơ, hữu cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa được xác định về mặt hoá học; các hỗn hợp của kim loại quý |
1 |
|
2846.00 |
Các hợp chất vô cơ, hữu cơ của kim loại đất hiếm của Itri hoặc của Scandi hoặc của các hỗn hợp của các kim loại này |
0 |
|
2847.00 |
Peroxit hydro, đã hoặc chưa làm rắn lại bằng chất Urê |
1 |
|
2848.00 |
Các loại photfua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học trừ photphua sắt |
1 |
|
2849.00 |
Các loại các bua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học |
1 |
|
2850.00 |
Các loại hydrua, nitrua, azu, silixua và các loại borua đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học |
1 |
|
2851.00 |
Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất, nước dẫn xuất và các loại nước nguyên chất tương tự); không khí lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); không khí nén; các chất hỗn hống trừ các hỗn hống của kim loại quý |
1 |
|
|
Chương 32 |
|
|
3201.00 |
Các chất chiết xuất làm chất thuộc da gốc thực vật; ta nanh và muối, ete, các chất dẫn xuất khác este, các chất dẫn xuất khác của tananh |
1 |
|
3202.00 |
Các chất thuộc da (ta nanh) hữu cơ tổng hợp; các chất thuộc da vô cơ, các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm enzim để dùng trước khi thuộc da |
1 |
|
3203.00 |
Các chất nhuộm màu có gốc động vật hoặc thực vật (kể cả các chiết xuất nhuộm nhưng trừ sắc đen động vật),đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; các chế phẩm dựa trên cơ sở chất màu gốc thực hoặc động vật |
1 |
|
3204.00 |
Chất màu tổng hợp hữu cơ, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; các chế phẩm dựa trên chất màu tổng hợp hữu cơ được ghi trong chú giải 3 của chương này; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như chất tác nhân đánh bóng huỳnh quang hay như các chất đánh bóng phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học |
1 |
|
3205.00 |
Các chất màu đỏ tía, các chế phẩm dựa trên cơ sở chất màu như đã ghi trong chú giải 3 của chương này |
1 |
|
3206.00 |
Chất màu khác, các chế phẩm dựa trên cơ sở như đã ghi trong chú giải 3 của chương này, trừ các chất thuộc nhóm 3203, 3204, 3205; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học |
1 |
|
3207 |
Các loại thuốc màu (pigment) đã pha chế, các chất chắn ánh sáng đã qua pha chế, các chất men kính, men sứ, chất nước áo, các loại nước láng bóng và các loại chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm, sứ, tráng men, thuỷ tinh, nguyên liệu thuỷ tinh và thuỷ tinh khác, ở dạng bột, hạt, mảnh |
|
|
3207.10 |
- Thuốc màu chế biến, thuốc đánh bóng chế biến và các chất màu chế biến và các chế phẩm tương tự |
1 |
|
3207.20 |
- Men kính, men sứ, nước áo đồ gốm và các chế phẩm tương tự |
1 |
|
3207.30 |
- Nước bóng (để láng bóng đồ sứ) và các chế phẩm tương tự |
1 |
|
3207.40 |
- Nguyên liệu thủy tinh và các loại thuỷ tinh khác ở dạng bột, hạt, mảnh |
1 |
|
3210 |
Các loại sơn và vecni khác (gồm cả các loại men gacquer và keo màu); các loại thuốc màu nước pha chế để nhuộm da |
|
|
3210.90 |
- Các loại thuốc màu nước pha chế dùng để nhuộm da |
1 |
|
3211.00 |
Các loại thuốc làm khô đã pha chế (chất trộn với sơn, vecni để làm nhanh khô) |
1 |
|
3213.00 |
Các chất màu dùng cho nghệ thuật hội hoạ và trang trí, màu nhẹ và các loại màu tương tự ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hay dạng đóng gói tương tự |
10 |
|
3215.00 |
Mực in, mực viết hoặc vẽ, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn |
|
|
|
- Mực in, mực vẽ |
5 |
|
|
- Loại khác |
10 |
|
|
Chương 34 |
|
|
3404.00 |
Các loại sáp nhân tạo và sáp đã chế biến |
1 |
|
3407.00 |
Các chất bột nặn hình mẫu, kể cả các loại làm đồ chơi trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp răng" hay các "chất làm răng giả" đã đóng thành bộ, đóng gói để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng hình móng ngựa, dạng thanh hay các dạng khác tương tự.Các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao vôi hoá hoặc sunphat canxi. |
|
|
3407.00.10 |
Các chất nặn hình mẫu, kể cả các loại làm đồ chơi trẻ em |
5 |
|
3407.00.90 |
- Các chế phẩm được coi như "sáp răng", "chất làm răng giả". Các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao vôi hoá hoặc sunphat can xi |
0 |
|
|
Chương 35 |
|
|
3501.00 |
Cazein, các loại cazeinat và các chất dẫn xuất cazein khác, keo cazein |
10 |
|
3502.00 |
Các chất albumin, các loại abuminat, các chất dẫn xuất abuminat khác |
10 |
|
3503.00 |
Các chất gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm mỏng hình chữ nhật, và hình vuông đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc nhuộm màu) và các chất dẫn xuất gelatin; các loại thạch (lấy từ bong bóng cá) các chất keo khác lấy từ động vật, trừ keo cazein thuộc nhóm 3501 |
10 |
|
3504.00 |
Pepton và các chất dẫn xuất của chúng; các chất protein khác và các chất dẫn xuất của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, bột da sống đã hoặc chưa được crom hoá |
10 |
|
3505 |
Dextrin và các biến dạng tinh bột khác (ví dụ: các loại bột được este hoá hoặc tiền gelatin hoá); các loại keo thành phần chính là tinh bột hoặc dextrin hoặc các biến dạng tinh bột |
|
|
3505.10 |
- Dextrin và các biến dạng tinh bột khác |
20 |
|
3505.20 |
- Hồ |
20 |
|
3506 |
Các loại keo pha chế và các chất dính đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm dùng như keo hoặc hồ được đóng gói để bán lẻ như keo hoặc chất dính trọng lượng tinh không quá 1 kg |
|
|
3506.10 |
- Các vật phẩm dùng như keo hoặc chất dính đã được đóng gói để bán như keo hoặc chất dính, có trọng lượng tinh không quá 1 kg |
20 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
3506.91 |
-- Chất dính dựa trên thành phần cao su hay Plastic (kể cả nhựa nhân tạo) |
20 |
|
3507.00 |
Các loại enzim; các loại enzim đã pha chế chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
0 |
|
|
Chương 36 |
|
|
3606 |
Ceri sắt và các hợp chất cháy pyrophoric khác dưới các dạng, các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã ghi trong chú giải 2 của chương này |
|
|
3606.90 |
- Loại khác: |
|
|
3606.90.10 |
- Dầu đặc hoặc sệt, keo hoặc các loại dầu tương tự |
20 |
|
3606.90.20 |
- Đá lửa cho các loại bật lửa cơ học |
20 |
|
3606.90.90 |
- Loại khác (đuốc nhựa cây hoặc tương tự) |
20 |
|
|
Chương 37 |
|
|
3701 |
Các tấm kẽm kính ảnh và phim chụp ảnh dạng phẳng có phủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng bằng vật liệu nào đó trừ giấy, bìa hoặc vải dệt, phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp bắt sáng, chưa lộ sáng, đã hoặc chưa đóng gói |
|
|
3701.10 |
- Dùng cho Xquang |
0 |
|
3701.90 |
- Loại khác |
|
|
|
-- Cho ngành in |
1 |
|
3702.00 |
Phim chụp ảnh ở dạng cuộn có phủ lớp nhay sáng, chưa phơi sáng, bằng vật liệu nào đó trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp nhạy sáng chưa phơi sáng |
|
|
|
- Dùng cho Xquang |
0 |
|
|
- Phim chụp ảnh ở dạng cuộn lớn (phim bành) |
5 |
|
|
- Loại dùng để quay phim điện ảnh |
0 |
|
|
- Loại khác |
1 |
|
3705 |
Tấm kẽm, kính ảnh và phim chụp ảnh đã phơi sáng, đã tráng, trừ phim điện ảnh: |
|
|
3705.10 |
- Dùng để làm opset |
1 |
|
3705.20 |
- Phim micro |
1 |
|
3706 |
Phim dùng trong điện ảnh đã phơi sáng, đã tráng, đã hoặc chưa lồng tiếng hoặc mới chỉ có rãnh tiếng: |
|
|
3706.10 |
- Có khổ rộng từ 35mm trở lên |
15 |
|
3706.90 |
- Loại khác |
15 |
|
3707 |
Hoá chất dùng trong nhiếp ảnh (trừ vani, keo, hồ và các chế phẩm tương tự) các hoá chất chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh chia riêng từng phần hay đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng ngay |
|
|
3707.10 |
- Chất nhạy sáng thể sữa |
1 |
|
3707.90 |
- Loại khác |
1 |
|
|
Chương 38 |
|
|
3801.00 |
Graphit nhân tạo (than chì), graphit dạng keo hoặc bán keo; các chế phẩm dựa trên graphit hoặc cacbon khác dưới dạng nhão, khối, tấm hoặc dạng bán thành phẩm |
1 |
|
3802.00 |
Cacbon hoạt tính, các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; mồ hóng động vật, kể cả tàn mồ hóng động vật |
1 |
|
3803.00 |
Dầu tall (tall oil) đã hoặc chưa được tinh chế |
1 |
|
3804.00 |
Dung tích kiềm, thải ra từ quá trình sản xuất bột gỗ, đã hoặc chưa cô, đã khử đường hoặc xử lý hoá học kể cả ligninsulphonat nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 3803 |
1 |
|
3805.00 |
Gôm, dầu gỗ hoặc sunfat nhựa thông và các loại dầu thông khác chế biến từ chưng cất hoặc xử lý các loại gỗ tùng bách, chất dipenten thô; sunfit nhựa thông và các chất paracymen thô khác; dầu thông có chứa anfatecpin như thành phần chủ yếu |
1 |
|
3806.00 |
Axit nhựa và axit colofan và các chất dẫn xuất của chúng, dầu nhựa và dầu colofan, các loại gôm hoạt động rungum) |
1 |
|
3807.00 |
Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ, chất creosote gỗ; chất ligroin gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu bia và các chế phẩm tương tự dựa trên thành phần axit colofan, axit nhựa hay các hắc ín thực vật |
1 |
|
3809.00 |
Các chất hồ vải, các chất dẫn thuốc nhuộm làm tăng độ nhuộm, độ bền của thuốc nhuộm, các sản phẩm và các chế phẩm khác (ví dụ: thuốc hồ vải, thuốc cắn màu) dùng trong ngành dệt, giấy, da hoặc các ngành CN tương tự chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
1 |
|
3810.00 |
Các chế phẩm làm mòn bề mặt kim loại; chất gây chảy và các chế phẩm phụ khác dùng để làm hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho cực hàn điện hoặc que hàn điện |
1 |
|
3811.00 |
Các chất chống nổ, chất cản quá trình ô xy hoá, chất chống dính, chất tăng độ nhớt, chất chống ăn mòn và các chế phẩm bổ trợ khác, dùng cho các loại dầu khoáng (kể cả xăng dầu) hoặc các chất lỏng khác được sử dụng như các loại dầu khoáng |
1 |
|
3812.00 |
Các chất xúc tác được điều chế dùng cho sản xuất cao su; các hợp chất dùng làm mềm dẻo cao su hay plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống ô xy hoá, các hợp chất làm ổn định cao su hay plastic: |
|
|
|
- Loại khác |
1 |
|
3813.00 |
Các chế phẩm và các sản phẩm có chứa chất dập lửa; các loại lựu đạn có chứa chất dập lửa |
1 |
|
3814.00 |
Các chất dung môi hoá hợp hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. Các chất tẩy sơn và vecni đã điều chế |
1 |
|
3815.00 |
Các chất kích thích phản ứng, các chất xúc tác phản ứng, các chế phẩm xúc tác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
1 |
|
3816.00 |
Các loại xi măng, vữa, bêtông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 3801 |
1 |
|
3817.00 |
Các loại alkylbenzene hỗn hợp và alkylnaphthalen hỗn hợp trừ các chất thuộc nhóm 2701 và 2902 |
1 |
|
3818.00 |
Các loại nguyên tố hoá học (doped) dùng trong điện tử ở các dạng đĩa, bánh mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hoá học (deped) dùng trong điện tử |
1 |
|
3819.00 |
Dầu phanh thuỷ lực (Hydraulic Brake Fluid) và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng trong vận chuyển thuỷ lực không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu hoả hay các loại dầu tinh chế từ các khoáng chất bitum |
1 |
|
3820.00 |
Các chế phẩm chống đông và các dung dịch chống đóng băng đã điều chế |
1 |
|
3821.00 |
Các chất tạo môi trường gieo cấy đã điều chế để phát triển các tổ chức vi sinh |
0 |
|
3822.00 |
Các loại hoá chất, thuốc thử phản ứng dùng trong chuẩn đoán bệnh hay trong phòng thí nghiệm, trừ các loại thuộc nhóm 3002 hoặc 3006 |
0 |
|
3823 |
Các chất gắn dùng cho các loại khuôn hoặc lõi đúc, các sản phẩm và chế phẩm hoá học của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các chất có chứa các hỗn hợp của các sản phẩm tự nhiên) chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phế thải của công nghiệp hoá chất có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
3823.10 |
- Các chất gắn dùng cho các loại khuôn hoặc lõi đúc |
1 |
|
3823.20 |
- Axitnaphthenic, muối không tan trong nước và các este của axit đó |
1 |
|
3823.30 |
- Các kim loại không kết tủa trộn với nhau hay trộn với các chất gắn kim loại |
1 |
|
3823.40 |
- Phụ gia dùng cho xi măng, vữa, bê tông |
1 |
|
3823.50 |
- Vữa và bêtông chịu lửa |
1 |
|
3823.60 |
- Chất sorbiton, trừ chất thuộc nhóm 2905 |
1 |
|
3823.90 |
- Loại khác |
|
|
3823.90.10 |
-- Vỏ viên thuốc con nhộng |
0 |
|
3823.90.90 |
-- Loại khác |
1 |
|
|
Chương 39 |
|
|
|
I. Dạng nguyên sinh |
|
|
3902.00 |
Các loại polime từ propylen hoặc từ olefin khác, dạng nguyên sinh |
0 |
|
3909.00 |
Các loại nhựa amin nhựa phenolic và các chất polyretan, dạng nguyên sinh |
0 |
|
3910.00 |
Các loại silicon, dạng nguyên sinh |
0 |
|
3911.00 |
Các loại nhựa từ dầu mỏ, nhựa coumaroneindene, các loại polytepen, polysunfua, polysunfone và các sản phẩm khác (như trong ghi chú 3 của chương này) chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác dạng nguyên sinh |
0 |
|
3912.00 |
Chất xenlulo và các dẫn xuất của nó chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác dạng nguyên sinh |
0 |
|
3913.00 |
Các loại polyme tự nhiên (ví dụ: axit alginic) và các polyme tự nhiên đã thay đổi thành phần (ví dụ protein đã được làm cứng, các chất dẫn xuất của cao su tự nhiên) chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dưới dạng nguyên sinh |
0 |
|
3914.00 |
Các chất trao đổi ion dựa trên các chất polyme của các nhóm 3901 đến 3913 ở dạng nguyên sinh |
0 |
|
|
II. Phế liệu, phế thải, mảnh vụn, bán thành phần, |
|
|
3916 |
Sợi plastic đơn, plastic dạng thanh, thỏi và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt nhưng không được chế biến cách khác |
|
|
3916.00 |
- Từ polyme Ethylen: |
|
|
3916.10.10 |
-- Sợi plastic đơn |
5 |
|
3916.10.90 |
-- Loại khác |
10 |
|
3916.20 |
- Từ polyme Clorua Vinil: |
|
|
3916.20.10 |
-- Sợi Plastic đơn |
5 |
|
3916.90.90 |
-- Loại khác |
10 |
|
3917 |
Các loại ống plastic, ống dẫn plastic, vòi plastic và các đồ phụ tùng để lắp ráp bằng plastic (ví dụ: các đoạn nối, khuỷu, vành plastic) |
|
|
3917.10 |
- Ruột nhân tạo |
1 |
|
3917.50 |
- Lõi phim để sản xuất phim cuộn thành phẩm |
5 |
|
3920.10 |
Các loại tấm, phiến, màng, lá, dải khác bằng plastic không xốp, chưa được gia cố, chưa dát mỏng, bổ trợ hoặc kết hợp với các vật liệu khác |
20 |
|
3921 |
Các loại tấm, phiến, màng dải,lá khác bằng plastic |
|
|
2921.10 |
- Loại xốp |
15 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
2921.91 |
-- Loại chưa in màu, chưa in nhãn hiệu |
|
|
2921.91.20 |
--- Màng phức hợp |
5 |
|
2921.91.90 |
--- Loại khác |
15 |
|
2921.92 |
-- Loại đã in màu, đã in nhãn hiệu, chưa cắt rời: |
|
|
2921.92.20 |
--- Màng phức hợp |
10 |
|
2921.92.30 |
--- Màng nhựa các loại dày từ 0,04mm đến 0,05mm |
10 |
|
2921.92.90 |
--- Loại khác |
20 |
|
3922.00 |
Các loại bồn tắm, vòi tắm hoa sen, bồn rửa, bộ nắp xí bệt, bình xối nước và các đồ vệ sinh tương tự bằng plastic |
|
|
2922.00.10 |
- Phụ kiện cho sứ vệ sinh |
15 |
|
|
Chương 40 |
|
|
4001.00 |
Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su), nhựa hồng xiêm và các loại nhựa tự nhiên tương tự ở dạng nguyên sinh hay các dạng tấm, lá, dải |
1 |
|
4002.00 |
Cao su tổng hợp và các chất giả cao su chế từ dầu mỏ, ở dạng nguyên sinh hay dạng tấm, lá, dải; các hợp chất của một sản phẩm nào đó của nhóm 4001 với một sản phẩm nào đó của nhóm này ở dạng nguyên sinh hay dạng tấm, lá, dải |
1 |
|
4003.00 |
Cao su tái tạo dạng nguyện sinh hay dạng tấm, lá, dải |
1 |
|
4005.00 |
Cao su hỗn hợp chưa lưu hoá, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá, dải |
1 |
|
4006.00 |
Các dạng khác (ví dụ: thanh, ống và các dạng Profile) và các vật phẩm (ví dụ: đĩa vòng) bằng cao su chưa lưu hoá |
1 |
|
4007.00 |
Sợi và dây cao su lưu hoá |
1 |
|
4008.00 |
Tấm, lá, rải, thanh và các dạng profile bằng cao su lưu hoá, trừ cao su cứng |
1 |
|
4009.00 |
Các loại ống, ống dẫn bằng cao su lưu hoá, trừ cao su cứng có hoặc không kèm theo các đồ phụ tùng để lắp ráp (ví dụ: các đoạn nối, khuỷu, vành đệm) |
1 |
|
4010 |
Băng tải hay băng chuyền (dây cu roa) bằng cao su lưu hoá |
|
|
4010.10 |
- Tiết diện mặt cắt bình thường |
5 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
4010.10.91 |
-- Chiều rộng trên 20 cm |
5 |
|
4010.10.99 |
-- Loại khác |
5 |
|
4011 |
Lốp bơm hơi mới các loại, bằng cao su: |
|
|
4011.30 |
- Loại dùng cho máy bay |
5 |
|
4013 |
Các loái săm bằng cao su |
|
|
4013.90 |
- Loại khác: |
|
|
4013.90.20 |
-- Loại dùng cho máy bay |
5 |
|
4015 |
Các vật phẩm may mặc và y phục (kể cả găng tay) dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) |
|
|
|
- Găng tay: |
|
|
4015.11 |
-- Găng tay dùng trong phẫu thuật |
20 |
|
4015.19 |
-- Loại găng tay khác: |
|
|
4015.19.10 |
--- Găng bảo hộ lao động |
2 |
|
4015.19.90 |
--- Găng tay loại khác |
20 |
|
4015.90 |
- Loại khác |
20 |
|
4016 |
Các vật phẩm khác bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) |
|
|
4016.10 |
Bằng cao su xốp (Cellulas Rubber) |
20 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
4016.92 |
-- Khăn lau |
20 |
|
4016.93 |
-- Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác |
5 |
|
4016.94 |
-- Đệm chắn buộc trên thuyền hay bến cảng, có thể bơm căng hơi hoặc không |
5 |
|
4016.95 |
-- Các mặt hàng có thể bơm hơi khác |
5 |
|
4016.99 |
-- Loại khác |
5 |
|
4017.00 |
Cao su cứng (ví dụ: ebonít) các dạng, kể cả phế liệu phế thải; các vật phẩm bằng cao su cứng |
10 |
|
|
Chương 41 |
|
|
4101.00 |
Da sống, bì sống (trừ da lông), da thuộc,da sống,bì của động vật loài trâu, bò, ngựa (tươi, muối, khô, ngâm nước vôi ngâm dấm hoặc được bảo quản cách khác nhưng chưa thuộc chưa làm thành giầy da hay gia công thêm) đã hoặc chưa được cạo lông hoặc ở lạng da |
1 |
|
4102.00 |
Bì sống của cừu hoặc cừu non (tươi, muối, khô, ngâm nước vôi, ngâm dấm hay được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành giầy da, gia công thêm) đã hoặc chưa nạo lông hoặc cạo, da tấm các loại như đã ghi ở chú giải 1 e của chương này |
1 |
|
4103.00 |
Các loại da sống, bì sống khác (tươi, muối, sấy khô, ngâm nước vôi, ngâm dấm hay được bảo quản cách khác, nhưng chưa được thuộc, chưa được làm thành giầy da hay gia công thêm) đã hoặc chưa cạo lông, lạng da, trừ các loại đã ghi ở chú giải 1 (b), 1 (c) của chương này |
1 |
|
4104 |
Da thuộc của các loài trâu, bò, ngựa không có lông, da thuộc thuộc nhóm 4108 hoặc 4109 |
|
|
4104.10 |
- Da trâu, bò thuộc, nguyên con có đơn vị diện tích bề mặt không quá 2,6 m2 |
5 |
|
|
- Da thuộc nhóm khác của trâu, bò, ngựa đã thuộc hay thuộc lại nhưng chưa chế biến thâm, đã hoặc chưa cắt thành từng miếng: |
|
|
4104.21 |
-- Da trâu, bò thuộc bước đầu bằng nguyên liệu thực vật |
5 |
|
4104.22 |
-- Da trâu, bò thuộc bước đầu bằng hình thức khác |
5 |
|
4104.29 |
-- Loại khác |
5 |
|
4105 |
Da cừu hoặc da cừu non thuộc, không có lông, trừ loại da thuộc nhóm 4108 và 4109. |
|
|
|
- Đã thuộc hay thuộc bằng ta nanh nhưng chưa gia công thêm, đã hoặc chưa lạng mỏng: |
|
|
4105.11 |
-- Loại thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật trước khi thuộc ta nanh |
5 |
|
4105.12 |
-- Loại xử lý cách khác trước khi thuộc ta nanh |
5 |
|
4105.19 |
-- Loại khác |
5 |
|
4105.20 |
- Loại đã được làm thành giấy da hoặc gia công sau khi thuộc ta nanh |
10 |
|
4106 |
Da dê hoặc da dê non thuộc, không có lông, trừ da thuộc trong nhóm 4108 và 4109 |
|
|
|
- Đã thuộc ta nanh hay thuộc lại bằng ta nanh nhưng chưa gia công thêm, đã hoặc chưa lạng mỏng: |
|
|
4106.11 |
-- Loại thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật trước khi thuộc ta nanh |
|
|
5 4106.12 |
-- Loại xử lý cách khác trước khi thuộc ta nanh |
5 |
|
4106.19 |
-- Loại khác |
5 |
|
4106.20 |
- Đã được làm thành giấy da hoặc gia công sau khi thuộc ta nanh |
10 |
|
4107 |
Da thuộc của các loài động vật khác, không có lông, trừ da thuộc trong nhóm 4108 và 4109 |
|
|
4107.10 |
- Của lợn |
5 |
|
4107.20 |
- Của động vật bò sát |
5 |
|
4107.90 |
- Của các loài động vật khác |
5 |
|
4108.00 |
Da thuộc của sơn dương |
5 |
|
4109.00 |
Da sơn và tấm da sơn đã lạng, đã phủ kim loại |
5 |
|
4111.00 |
Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, ở dạng tấm, tấm mỏng, dải, có hoặc không ở dạng cuộn |
5 |
|
|
Chương 42 |
|
|
4204.00 |
Các mặt hàng làm bằng da thuộc hay da tổng hợp dùng cho thiết bị máy móc hoặc lắp đặt máy móc hoặc sử dụng cho các mục đích kỹ thuật khác |
1 |
|
4205.00 |
Các mặt hàng khác bằng da thuộc hay da tổng hợp |
20 |
|
4206 |
Các mặt hàng làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm) màng ngoài ruột già bò (dùng trong kỹ nghệ dát vàng) bằng bong bóng, bằng gân |
|
|
4206.10 |
- Ruột mèo |
1 |
|
4206.90 |
- Loại khác |
1 |
|
|
Chương 43 |
|
|
4301.00 |
Da lông thô (kể cả đầu, đuôi bàn chân hoặc các phần cắt khác dùng để thuộc da lông thú) trừ da bì thô thuộc nhóm 4101, 4102, 4103 |
1 |
|
4302.00 |
Da lông, đã thuộc ta nanh hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân hoặc các phần cắt khác) chưa hoặc đã chắp nối lại (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ các loại thuộc nhóm 4303 |
1 |
|
|
Chương 44 |
|
|
4418 |
Đồ gỗ của ngành xây dựng, kể cả panen gỗ, panen lát sàn ván lợp |
|
|
4418.10 |
- Cửa sổ và khung cửa sổ |
5 |
|
4418.20 |
- Cửa ra vào và khung cửa ra vào |
5 |
|
4418.30 |
- Ván lát sàn |
5 |
|
4418.40 |
- Ván làm cốp pha xây dựng |
5 |
|
4418.50 |
- Ván lợp |
5 |
|
4418.90 |
- Loại khác |
5 |
|
|
Chương 45 |
|
|
4501.00 |
Lie tự nhiên, thô hay đã sơ chế; lie phế liệu, lie ép nghiền, xay thành bột |
1 |
|
4502.00 |
Lie tự nhiên đã bóc vỏ hoặc đã đẽo vuông hoặc đẽo khối hình chữ nhật (kể cả khối vuông) tấm, lá, dải (kể cả dạng phôi lie đã tạo dáng dùng làm phao cho dây cẩu hoặc khối làm nút chai |
5 |
|
4503.00 |
Các mặt hàng bằng lie tự nhiên |
20 |
|
4504 |
Lie liên kết (có hoặc không có chất liên kết) và các mặt hàng bằng lie liên kết |
|
|
4504.10 |
- Khối, tấm, lá, dải dạng tấm vuông, dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa |
10 |
|
4504.90 |
- Loại khác |
20 |
|
|
Chương 47 |
|
|
4701.00 |
Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp cơ học |
1 |
|
4702.00 |
Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp hoá học, loại hoà tan |
1 |
|
4703.00 |
Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp hoá học, soda hoặc sunfat, trừ các loại hoà tan |
1 |
|
4704.00 |
Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp hoá học, bằng sunfit trừ các loại hoà tan |
1 |
|
4705.00 |
Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp nửa hoá học |
1 |
|
4706.00 |
Bột giấy từ các chất liệu sợi xenlulo khác |
1 |
|
|
Chương 48 |
|
|
4802 |
Giấy, bìa giấy không tráng, dùng để in, viết hoặc các mục đích ấn loát khác, giấy làm thẻ, băng đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy bìa sản xuất thủ công |
|
|
4802.20 |
- Giấy, bìa sử dụng làm nền giấy ảnh, giấy bìa cảm nhiệt, cảm điện |
5 |
|
4802.30 |
Giấy làm nền sản xuất giấy cácbon |
5 |
|
4804 |
Giấy và bìa Kraf không tráng, dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 4802 và 4803 |
|
|
|
- Giấy gói hàng: |
|
|
4804.21 |
-- Loại chưa tẩy trắng, chưa in màu, in nhãn, dạng cuộn hoặc tờ, chưa cắt rời, để làm vỏ bao xi măng |
1 |
|
4804.22 |
-- Loại chưa tẩy trắng, chưa in màu, in nhãn đã cắt rời |
15 |
|
4804.23 |
-- Loại chưa tẩy trắng, đã in màu, in nhãn, chưa cắt rời |
15 |
|
4804.24 |
-- Loại chưa tẩy trắng, đã in màu, nhãn dạng cuộn hoặc tờ đã cắt rời |
20 |
|
4804.25 |
-- Loại khác chưa in màu, in nhãn, chưa cắt rời |
10 |
|
4804.26 |
-- Loại khác chưa in màu, in nhãn, đã cắt rời |
15 |
|
4804.27 |
-- Loại khác đã in màu, in nhãn, chưa cắt rời |
15 |
|
4804.28 |
-- Loại khác đã in màu, in nhãn, đã cắt rời |
20 |
|
|
- Giấy và bìa Kraf có trọng lượng từ 150g/m2 trở xuống: |
|
|
4804.31 |
-- Loại chưa tẩy trắng |
10 |
|
4804.39 |
-- Loại khác |
10 |
|
4805 |
Giấy và bìa không trắng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ |
|
|
|
- Giấy và bìa nhiều lớp: |
|
|
4805.21 |
-- Mỗi lớp đều đã tẩy trắng |
10 |
|
4805.22 |
-- Chỉ có một lớp ngoài được tẩy trắng |
10 |
|
4805.23 |
-- Loại giấy có 3 lớp trở lên, trong đó chỉ có hai lớp ngoài được tẩy trắng |
10 |
|
4805.24 |
-- Loại giấy nhiều lớp có in vân để làm thay trục in |
5 |
|
4805.29 |
-- Loại khác |
10 |
|
4805.30 |
- Giấy bao gói sun phit |
10 |
|
4805.40 |
-- Giấy và bìa lọc |
10 |
|
4805.50 |
- Giấy nỉ và bìa nỉ |
10 |
|
4805.60 |
- Giấy và bìa khác, trọng lượng từ 150g/m2 trở xuống: |
|
|
4805.60.10 |
-- Giấy xốp dạng cuộn có trọng lượng đến 20g/m2 |
5 |
|
4805.60.20 |
-- Giấy cốt làm giấy dầu |
0 |
|
4805.70 |
- Giấy và bìa khác, trọng lượng trên 150g/m2 nhưng dưới 225g/m2 |
10 |
|
4805.80 |
- Giấy và bìa khác, trọng lượng từ 225g/m2 trở lên: |
|
|
4805.80.10 |
-- Giấy cốt để làm giấy dầu |
0 |
|
4805.80.90 |
-- Loại khác |
10 |
|
4806 |
Giấy giả da gốc thực vật, các loại giấy không thấm mỡ giấy can, giấy bóng kính và giấy bóng trong, giấy bóng mờ khác, ở dạng cuộn hoặc tờ |
|
|
4806.10 |
- Giấy giả da gốc thực vật |
1 |
|
4806.20 |
- Giấy không thấm mỡ |
10 |
|
4806.30 |
- Giấy can |
1 |
|
4806.40 |
- Giấy bóng kính và giấy bóng trong, giấy bóng mờ khác |
1 |
|
4807 |
Giấy và bìa hỗn hợp (làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng một chất keo dính) không tráng hoặc thấm tẩm bề mặt, có hoặc không gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ |
|
|
4807.10 |
- Giấy hoặc bìa đã dát bên trong bằng chất bitum, hắc ín hay nhựa đường |
1 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
4807.91 |
-- Giấy và bìa bằng rơm, có hoặc không phủ bằng loại giấy khác |
20 |
|
4807.99 |
-- Loại khác |
20 |
|
4808 |
Giấy và bìa gấp nếp làn sóng (có hoặc không dán các tờ phăng trên mặt), đã tráng crep, làm nhăn, rập nổi hoặc xoi lỗ châm kim, ở dạng, cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 4803 hoặc 4818 |
|
|
4808.10 |
- Giấy và bìa gấp nếp nàn sóng, có hoặc không xoi lỗ châm kim |
20 |
|
4808.20 |
- Giấy làm bao bì đã tráng crep hoặc làm nhăn, có hoặc không rập nổi hoặc xoi lỗ châm kim |
20 |
|
4808.30 |
- Giấy kraf khác, đã tráng crep hoặc làm nhăn, có hoặc không rập nổi hoặc xoi lỗ châm kim |
20 |
|
4808.90 |
- Loại khác |
20 |
|
4809 |
Giấy than, giấy tự copy và các loại giấy dùng để sao chụp khác (kể cả giấy đã tráng hoặc tẩm dùng cho máy đánh giấy nến, hoặc in bản kẽm offset) đã hoặc chưa in dạng nuộn, có khổ rộng trên 36 cm hoặc dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với ít nhất một chiều trên 36 cm khi không gấp |
|
|
4809.10 |
- Giấy than và giấy copy tương tự |
15 |
|
4809.20 |
- Giấy tự copy (tự nhân bản) |
5 |
|
4809.90 |
- Loại khác |
15 |
|
4810 |
Giấy và bìa đã tráng một hoặc cản hai mặt bằng một lớp caolin (China Clay) hoặc các chất vô cơ khác, có hoặc không có lớp bồi (binder), không có lớp phủ ngoài khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt ở dạng cuộn hoặc tờ |
|
|
|
- Giấy và bìa dùng để viết, in hay các mục đích đồ bản khác, loại không chứa sợi thu được từ quá trình cơ học hoặc loại có tỷ trọng không quá 10% tổng lượng sợi là loại sợi này: |
|
|
4810.11 |
-- Trọng lượng không quá 150g/m2 |
20 |
|
4810.12 |
-- Trọng lượng trên 150g/m2 |
20 |
|
|
- Giấy và bìa dùng để viết, in hay các mục đích đồ bản khác, loại có tỷ trọng trên 10% tổng lượng sợi là sợi thu được từ quá trình cơ học: |
|
|
4810.21 |
-- Giấy đã tráng, trọng lượng nhẹ |
20 |
|
4810.29 |
-- Loại khác |
20 |
|
|
- Giấy và bìa craf, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác: |
|
|
4810.31 |
-- Loại đã tẩy đồng loạt toàn bộ, có tỷ trọng trên 95% tổng lượng sợi là loại sợi gỗ thu được từ quá trình hoá học và có trọng lượng trên 150g/m2 trở xuống |
20 |
|
4810.32 |
-- Loại giấy đã tẩy đồng loạt toàn bộ, có tỷ trọng trên 95% tổng lượng sợi là loại sợi gỗ thu được từ quá trình hoá học và có trọng lượng trên 150g/m2 |
20 |
|
4810.39 |
-- Loại khác |
20 |
|
|
- Loại giấy và bìa khác: |
|
|
4810.91 |
-- Loại giấy nhiều lớp |
20 |
|
4810.99 |
-- Loại khác |
20 |
|
4811 |
Giấy, bìa, bông tẩm xenlulo, giấy súc bằng sợi xenlulo đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộn màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc các nhóm 4803, 4809, 4810, 4818 |
|
|
4811.10 |
- Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi tum, hoặc nhựa đường |
1 |
|
|
- Giấy và bìa dính hoặc đã quét lớp nhựa |
|
|
4811.21 |
-- Loại tự dính 10 4811.29 -- Loại khác |
10 |
|
|
- Giấy và bìa đã tráng, thấm tẩm, hoặc phủ bằng plastic (trừ chất dính): |
|
|
4811.31 |
-- Đã tẩy, trọng lượng trên 150g/m2 |
5 |
|
4811.39 |
-- Loại khác |
5 |
|
4811.40 |
- Giấy và bìa, đã tráng, thấm tẩm, phủ bằng sáp, sáp parapin, searin, dầu hoặc glycerol |
10 |
|
4811.90 |
- Giấy, bìa, bổng tấm xenlulo và giấy súc bằng sợi xenlulo khác |
10 |
|
4812.00 |
Khối, thanh, tấm lọc, bằng bột giấy |
1 |
|
4814 |
Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, giấy bóng kính che cửa sổ |
|
|
4814.90 |
- Loại khác |
20 |
|
4816 |
Giấy than, giấy tự copy và các loại giấy dùng để sao chụp khác (trừ các loại thuộc nhóm 4809), các loại giấy Stencil, bản offset bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp |
|
|
4816.10 |
- Giấy than và các loại giấy copy tương tự |
15 |
|
4816.20 |
- Giấy tự copy |
5 |
|
4816.30 |
- Giấy stensil đánh máy |
15 |
|
4816.90 |
- Loại khác |
15 |
|
4822.00 |
Ống lõi, suốt, cúi và các loại lõi tương tự bằng bột giấy, giấy, bìa (đã hoặc chưa xoi lỗ châm kim hoặc làm cứng) |
10 |
|
4823 |
Giấy, bìa, bông tấm xenlulo, giấy súc bằng sợi xenlulo đã cắt theo cỡ hoặc mẫu; Các vật phẩm khác bằng giấy hoặc bìa bông tấm xenlulo hoặc giấy súc bằng sợi xenlulo |
|
|
|
- Giấy đã bồi hồ hoặc chất dính, dạng dải hoặc cuộn: |
|
|
4823.11 |
-- Tự dính |
20 |
|
4823.19 |
-- Loại khác |
20 |
|
4823.20 |
- Giấy và bìa giấy lọc |
10 |
|
4823.30 |
- Thẻ, không đục lỗ để dùng cho máy đục lỗ thẻ, có hoặc không ở dạng băng |
0 |
|
4823.40 |
- Các cuộn, tờ, đĩa số đã in dùng cho máy tự ghi |
0 |
|
|
- Các loại giấy bìa khác dùng để viết, in hoặc đồ hoạ khác: |
|
|
4823.51 |
-- Đã in, làm nhãn, xoi lỗ châm kim |
0 |
|
4823.59 |
-- Loại khác: |
|
|
4823.59.10 |
--- Giấy in siêu âm |
0 |
|
4823.59.20 |
--- Giấy ghi kết quả của máy quang phổ kế |
0 |
|
4823.59.30 |
--- Giấy ghi diện não, giấy ghi điện cơ |
0 |
|
4823.59.40 |
--- Giấy thấm của máy thở trẻ em |
0 |
|
4823.59.90 |
--- Loại khác |
10 |
|
|
Chương 49 |
|
|
4905.00 |
Bản đồ, biểu đồ thủy văn các loại biểu đồ tương tự kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu đã in |
0 |
|
4906.00 |
Các loại bản đồ, bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự là bản gốc vẽ tay, nguyên bản viết tay, các bản sao chụp lại bằng giấy ảnh và giấy than của các loại kể trên |
0 |
|
4907.00 |
Các loại tem thư chưa dùng (sống), tem thư hoặc các loại tem tương tự hiện hành hoặc mới phát hành ở nước sử dụng |
20 |
|
4908.00 |
Các loại bản vẽ, ấn phẩm đồ lại, in lại (decalonanias) |
10 |
|
|
Chương 50 |
|
|
5001.00 |
Kén tằm để quay tơ |
0 |
|
5002.00 |
Tơ thô (chưa xe) |
0 |
|
5004.00 |
Chỉ tơ (trừ chỉ xe từ phế liệu tơ) chưa được đóng gói để bán lẻ |
1 |
|
5005.00 |
Chỉ tơ xe từ phế liệu tơ |
5 |
|
5006.00 |
Chỉ tơ và chỉ xe tơ từ phế liệu tơ đã đóng gói để bán lẻ |
5 |
|
|
Chương 51 |
|
|
5101.00 |
Lông cừu chưa chải sạch hoặc chải sóng |
|
|
5102 |
Lông động vật loại mịn, hoặc thô, chưa chải sạch hoặc chải sóng |
|
|
5102.10 |
- Lông động vật loại mịn |
1 |
|
5102.20 |
Lông động vật loại thô |
1 |
|
5104.00 |
Nguyên liệu lông cừu hoặc lông động vật loại thô hoặc mịn đã bị sẫm màu |
2 |
|
5105.00 |
Lông cừu và lông động vật mịn hoặc thô đã chải sạch hoặc chải sóng (kể cả lông cừu đã chải sóng ở dạng cắt đoạn) |
0 |
|
5106.00 |
Sợi làm từ lông cừu đã chải sạch, chưa đóng gói để bán lẻ |
20 |
|
5107.00 |
Sợi làm từ lông cừu đã chải sóng, chưa đóng gói để bán lẻ |
20 |
|
5108.00 |
Sợi làm từ lông động vật loại mịn (đã chải sạch hoặc chải sóng) chưa đóng gói để bán lẻ |
20 |
|
5109.00 |
Sợi làm từ lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ |
20 |
|
5110.00 |
Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc lông bờm ngựa (kể cả sợi bằng lông bờm ngựa đã bện) đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ |
20 |
|
|
Chương 52 |
|
|
5201.00 |
Bông chưa chải sạch hoặc chải sóng |
0 |
|
5202 |
Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và nguyên liệu đã bị sẫm màu) |
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
5202.91 |
-- Nguyên liệu đã bị sẫm màu |
5 |
|
5202.99 |
-- Loại khác |
5 |
|
5203.00 |
Bông đã chải sạch hoặc chải sóng |
0 |
|
5205.00 |
Sợi bông (trừ chỉ khâu) có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ |
20 |
|
5206.00 |
Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng dưới 85%, chưa đóng gói để bán lẻ |
20 |
|
5207.00 |
Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã được đóng gói để bán lẻ |
20 |
|
|
Chương 53 |
|
|
5301.00 |
Lanh thô hoặc đã chế biến nhưng chưa xe; xơ và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và nguyên liệu đã bị sẫm màu) |
0 |
|
5302.00 |
Gai dầu (canabis satival), thô hoặc đã chế biến nhưng chưa xe; xơ và phế liệu gai (kể cả sơi phế liệu và nguyên liệu đã bị sẫm màu) |
0 |
|
5303.00 |
Đay và các loại sợi vỏ dệt (sợi libe) khác (trừ lanh, gai và gai ramie) thô hoặc đã chế biến nhưng chưa xe; xơ và phế liệu của các loại sợi này (kể cả phế liệu sợi và nguyên liệu đã bị sẫm màu) |
2 |
|
5304.00 |
Sợi Xizan và các loại sợi dệt khác từ cây thùa, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa xe; xơ và phế liệu của các loại sợi đó (bao gồm kể cả phế liệu sợi và nguyên liệu đã bị sẫm màu) |
5 |
|
5305 |
Sợi sơ dừa, gai dầu (loại gai Manila hoặc Musa), gai ramie và các loại sợi dệt gốc thực vật khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa xe; xơ, xơ vụ và phế liệu của các loại sợi trên (kể cả phế liệu sợi và nguyên liệu đã bị sẫm màu) |
|
|
|
- Từ dừa: |
|
|
5305.11 |
-- Thô |
10 |
|
5305.19 |
-- Loại khác |
10 |
|
|
- Từ gai có dầu (gai manila): |
|
|
5305.21 |
-- Thô |
5 |
|
5305.29 |
-- Loại khác |
5 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
5305.91 |
-- Thô |
10 |
|
5305.99 |
-- Loại khác |
10 |
|
5306.00 |
Sợi lanh xe |
5 |
|
5307.00 |
Sợi đay xe và các loại sợi xe từ các loại sợi vỏ libe khác thuộc nhóm 5303 20 5308.00 Sợi xe từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác, sợi giấy |
20 |
|
|
Chương 54 |
|
|
5402 |
Sợi tơ tổng hợp (trừ chỉ khâu) chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi tơ đơn tổng hợp dưới 67 dexitex |
|
|
5402.10 |
- Sợi tơ có độ bền cao làm từ nylong hoặc polyamit khác |
0 |
|
5402.20 |
- Sợi tơ có độ bền cao làm từ Poly Este |
0 |
|
|
- Sợi tơ đã tạo kết cấu: |
|
|
5402.31 |
-- Làm từ nylong hoặc polyamit khác, mỗi sợi không quá 50 dexitex |
0 |
|
5402.32 |
-- Làm từ nylong hoặc polyamit khác, mỗi sợi trên 50 dexitex |
0 |
|
5402.33 |
-- Làm từ Poly Este |
0 |
|
5402.39 |
-- Làm từ loại sợi khác |
0 |
|
|
- Sợi tơ khác, đơn, xoắn, không quá 50 vòng/m: |
|
|
5402.41 |
-- Từ nylong hoặc polyamit khác |
0 |
|
5402.42 |
-- Từ Poly Este được xác định từng phần |
0 |
|
5402.43 |
-- Từ Poly Este khác |
0 |
|
5402.49 |
-- Từ sợi khác |
0 |
|
|
- Sợi tơ khác, đơn, xoắn trên 50 vòng/m: |
|
|
5402.51 |
-- Từ nylong hoặc polyamit khác, |
0 |
|
5402.52 |
-- Từ Poly Este khác |
0 |
|
5402.59 |
-- Từ sợi khác |
0 |
|
5403.00 |
Sợi tơ nhân tạo khác (trừ chỉ khâu) chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi tơ đơn tổng hợp dưới 67 dexitex |
0 |
|
5404.00 |
Sợi tơ đơn tổng hợp từ 67 dexitex trở lên, kích thước mặt cắt không quá 1 mm; dải và các dạng tương tự (ví dụ sợi rơm nhân tạo) bằng các chất liệu dệt tổng hợp với chiều rộng bề mặt không quá 5 mm |
0 |
|
5405.00 |
Sợi tơ đơn nhân tạo khác, dài từ 67 dexitex trở lên, kích thước mặt cắt không quá 1 mm; dải và các dạng tương tự (ví dụ: sợi rơm nhân tạo) bằng các chất liệu dệt tổng hợp với chiều rộng bề mặt không quá 5 mm |
0 |
|
5406.00 |
Sợi tơ nhân tạo (man- made), dùng để bán lẻ |
20 |
|
|
Chương 55 |
|
|
5501.00 |
Xơ tơ tổng hợp |
0 |
|
5502.00 |
Xơ tơ nhân tạo khác |
0 |
|
5503.00 |
Các loại sợi pha tổng hợp, chưa chải sạch, chải sóng hoặc xử lý cách khác để xe |
5 |
|
5504.00 |
Các loại sợi pha nhân tạo khác, chưa chải sạch, chải sóng hoặc xử lý cách khác để xe |
5 |
|
5505.00 |
Phế liệu (kể cả xơ vụn, phế liệu sợi, và nguyên liệu đã bị sẫm mầu) của các loại sợi nhân tạo |
10 |
|
5510.00 |
Sợi xe (trừ chỉ khâu) từ các loại sợi pha nhân tạo khác chưa đóng gói để bán lẻ |
20 |
|
|
Chương 56 |
|
|
5601 |
Bông tấm làm bằng các vật liệu dệt và các sản phẩm của chúng, các loại sợi dệt chiều dài không quá 5 mm (vụn) bột bụi từ công nghiệp dệt |
|
|
5601.30 |
- Vụn sợi dệt và bột, bụi từ công nghiệp dệt |
10 |
|
5602.00 |
Nỉ, đã hoặc chưa thấm tẩm, phủ, bọc hoặc làm thành tấm mỏng: |
|
|
5602.00.10 |
- Băng tải nỉ |
20 |
|
5604 |
Chỉ và dây cao su được bọc chất liệu dệt, sợi, xe, dệt dải và dạng tương tự thuộc nhóm 5404, 5405 đã thấm tẩm, phủ bọc hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc Plastic |
|
|
5604.10 |
- Chỉ và dây cao su được bao bọc bằng vật liệu dệt |
20 |
|
5604.20 |
- Sợi xe có độ bền cao làm bằng polyesters nylon hay chất polyamit khác hay từ sợi visco đã được thấm tẩm hay hồ |
20 |
|
5604.90 |
- Loại khác |
20 |
|
5605.00 |
Sợi xe kim loại, đã hoặc chưa bện, dạng sợi xe dệt hoặc dải dệt hoặc dạng dệt tương tự thuộc nhóm 5404 hoặc 5405 kết hợp với kim loại ở dạng chỉ, dạng dải, dạng bột hoặc bọc bằng kim loại |
20 |
|
5606.00 |
Sợi xe bện, dải bện và các dạng tương tự thuộc nhóm 5404 và 5405 đã bện (trừ các loại thuộc nhóm 5605 và sợi bện bằng lông ngựa) sợi viền (kể cả sợi viền vụn); sợi móc, thùa |
20 |
|
5607.00 |
Dây bện, thừng, chão, cáp đã hoặc chưa tết hoặc bện, đã hoặc chưa thấm tẩm, tráng, phủ, bọc ngoài, bằng cao su hoặc plastic |
20 |
|
5608 |
Tấm đan hình lưới làm bằng dây bện, thừng hoặc chão; lưới đánh cá hoàn chỉnh và các loại lưới hoàn chỉnh khác, làm bằng vật liệu dệt |
|
|
|
- Từ vật liệu dệt nhân tạo: |
|
|
5608.19 |
-- Loại khác: |
|
|
5608.19.10 |
--- Lưới tấm, lưới khúc, chưa ghép các tấm vào nhau và chưa kết vào giềng phao hoặc giềng chì |
10 |
|
5608.19.90 |
--- Loại khác |
10 |
|
|
- Từ vật liệu dệt khác: |
|
|
5608.99 |
-- Loại khác |
10 |
|
5609.00 |
Sản phẩm làm từ sợi, dải và dạng tương tự thuộc nhóm 5404 hoặc 5405, dây bện, thừng chão, cáp chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác |
|
|
5609.00.10 |
- Dây giềng của lưới đánh cá |
20 |
|
5609.00.90 |
- Loại khác |
20 |
|
|
Chương 59 |
|
|
5901.00 |
Các loại vải đã hồ chất keo dính hoặc hồ bột, dùng làm bìa sách hoặc dùng cho các mục đích tương tự; vải can, vải bạt đã được xử lý để vẽ, vải hồ cứng và các loại vải đã được làm cứng để làm cốt mũ |
15 |
|
5903.00 |
Các loại vải đã được thấm tẩm, phủ hoặc dát bằng plastic, trừ các loại thuộc nhóm 5902 |
20 |
|
5904.00 |
Vải sơn lót sàn, đã hoặc chưa cắt theo hình mẫu, tấm trải sàn gồm có lớp phủ hoặc lớp bọc gắn trên một lớp vải lót, đã hoặc chưa cắt theo hình mẫu |
20 |
|
5905.00 |
Các tấm bồi tường bằng hàng dệt |
20 |
|
5906.00 |
Các loại vải tráng cao su, trừ các loại thuộc nhóm 5902 |
20 |
|
5907.00 |
Các loại vải đã tẩm, hồ bằng cách khác, vài can đã sơn vẽ dùng làm cảnh phông sân khấu, phông trường quay hoặc dùng cho các mục đích tương tự |
20 |
|
5909.00 |
Các loại ống dẫn bằng hàng dệt và các loại hàng dệt hình ống tương tự, đã hoặc chưa lót hoặc bọc kim loại, có hoặc không có các đồ phụ trợ kèm theo bằng các chất liệu khác |
1 |
|
5910.00 |
Băng tải, băng chuyền bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác |
0 |
|
5911.00 |
Các sản phẩm và vật phẩm dệt dùng trong kỹ thuật, đã được chi tiết trong chú giải 7 của chương này |
|
|
5911.00.10 |
- Chăn len, chăn sợi tổng hợp dùng cho xeo giấy |
0 |
|
5911.00.90 |
- Loại khác |
1 |
|
|
Chương 64 |
|
|
6406.00 |
Các bộ phận của giầy, dép; đế trong của giày dép có thể tháo dời, đệm gót giày và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống giày, các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng |
20 |
|
|
Chương 65 |
|
|
6506 |
Các loại mũ, khăn đội đầu khác, bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí |
|
|
6506.10 |
- Mũ bảo hộ |
1 |
|
6506.20 |
- Mũ xe máy |
20 |
|
|
Chương 66 |
|
|
6603.00 |
Các phần, đồ trang trí, đồ phụ trợ cho các mặt hàng thuộc nhóm 6601, 6602 |
20 |
|
|
Chương 67 |
|
|
6701.00 |
Da và các sản phẩm khác của chim có lông vũ hoặc lông tơ lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 0505 và các sản phẩm làm từ lông cánh, lông đuôi ống) |
20 |
|
6703.00 |
Tóc đã được chải mượt, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác, lông cừu hoặc lông động vật hoặc loại nguyên liệu dệt khác được chế biến dùng để làm tóc giả hoặc tương tự |
20 |
|
|
Chương 68 |
|
|
6801.00 |
Các loại đá lát, đá lát lề đường, phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến ác đoa) |
20 |
|
6802.00 |
Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm thuộc nhóm 6801; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót (baskis); đá hạt; đá dăm, bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên, kể cả đá phiến |
20 |
|
6803.00 |
Đá phiến đã gia công, các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc đá phiến hoặc đá phiến đã được liên kết lại thành khối |
20 |
|
6804 |
Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng bánh xe và tương tự không có khung, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài tay hoặc đá đánh bóng, các bộ phận của chúng bằng đá tự nhiên, đã được liên kết thành khối hoặc bằng các vật liệu mài mòn nhân tạo hoặc bằng gốm có hoặc không có kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác |
|
|
6804.10 |
- Đá nghiền và đá mài để nghiền mài hoặc xay |
|
|
|
- Đá nghiền, đá mài, đá mài hình bánh xe và tương tự |
|
|
6804.21 |
-- Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương tổng hợp ghép khối |
0 |
|
6804.22 |
-- Bằng chất mài mòn ghép khối hoặc bằng gốm |
5 |
|
6804.23 |
-- Bằng đá tự nhiên |
5 |
|
6804.30 |
- Đá mài hoặc đánh bóng khác |
5 |
|
6805.00 |
Bột đá mài hoặc đá dăm mài tự nhiên hoặc nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc các vật liệu khác đã hoặc chưa cắt theo hình, mẫu hoặc đã được khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khác |
5 |
|
6806.00 |
Mạt xỉ, mạt đá và các loại mạt quặng tương tự, vân thớ đá, đã được bóc ra, đất sét trương nở, xỉ bọt và các vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự, các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 6811, 6812 hoặc chương 69 |
5 |
|
6808.00 |
Panel, tấm, ngói, gạch khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, sợi rơm rạ hoặc bằng phoi bào mạt gỗ, gỗ dăm hoặc phế liệu khác, bằng gỗ được liên kết bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác |
20 |
|
6809.00 |
Các sản phẩm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao |
20 |
|
6810.00 |
Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc bằng đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố |
20 |
|
6811.00 |
Các sản phẩm bằng xi măng amiăng, bằng xi măng sợi xenlulo hoặc tương tự |
15 |
|
6812 |
Sợi amiăng đã được liên kết; các hỗn hợp với thành phần chính là amiăng hoặc thành phần chính là amiăng và cabonat magiê. Các sản phẩm làm từ các hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ: chỉ, vải dệt, quần áo, hàng đội đầu, giầy dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 6811 hoặc 6813 |
|
|
6812.10 |
- Sợi amiăng đã liên kết với nhau; các chất hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc với thành phần cơ bản là amiăng và cácbonat magiê |
0 |
|
6812.20 |
- Sợi và chỉ |
1 |
|
6812.30 |
- Thừng, dây có hoặc không bện |
1 |
|
6812.40 |
- Vải dệt hoặc đan |
1 |
|
6812.50 |
- Quần áo, đồ phụ trợ may mặc, giày dép và hàng đội đầu |
1 |
|
6812.60 |
- Giấy, bìa cứng và nỉ |
1 |
|
6812.70 |
- Vải amiăng ép để nối, ở dạng tấm hoặc cuộn |
1 |
|
6812.90 |
- Loại khác |
1 |
|
6813.00 |
Vật liệu mài và các sản phẩm từ vật liệu mài (ví dụ: tấm mỏng, con lăn, dải, đoạn, dĩa, vòng đệm, tấm lót) chưa lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc làm các sản phẩm tương tự, với thành phần chính là amiăng, là các chất khoáng khác hoặc là xenlulô, đã hoặc chưa được kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác |
1 |
|
6815 |
Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất khoáng khác (kể cả các sản phẩm bằng than bùn) chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
6815.10 |
- Các sản phẩm không phải sản phẩm điện hoặc làm từ grafit hoặc cácbon |
20 |
|
6815.20 |
- Sản phẩm từ than bùn |
20 |
|
|
- Các loại sản phẩm khác: |
|
|
6815.91 |
-- Có chứa magiê, dolomit hoặc cromit |
20 |
|
|
Chương 69 |
|
|
|
I. Các loại hàng hoá bằng bột hoá thạch silic; hoặc bằng các loại đất silic tương tự và các sản phẩm chịu lửa |
|
|
6902.00 |
Gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và các loại hàng xây dựng bằng gốm chịu lửa trừ bột hoá thạch silic hoặc đất silic tương tự |
10 |
|
6903.00 |
Các loại hàng gốm chịu lửa khác (ví dụ: Bình cổ cong, nồi nấu kim loại, bình thử vàng (muffles) nút vòi, phích cắm, đệm, chén thử vàng bạc, các loại ống, ống dẫn, bao vỏ, tay cầm), trừ các sản phẩm làm bằng bột hoá thạch silic hoặc đất silic tương tự |
1 |
|
|
II. Các sản phẩm gốm khác |
|
|
6909 |
Đồ gốm dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hoá học hoặc kỹ thuật, khay chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp, bình liền và các sản phẩm tương tự bằng gốm dùng trong chuyên chở hoặc đóng hàng |
|
|
6909.10 |
- Đồ gốm dùng trong thí nghiệm, dùng trong hoá học hoặc kỹ thuật |
1 |
|
6909.90 |
- Đồ gốm dùng làm việc khác |
20 |
|
|
Chương 70 |
|
|
7001.00 |
Thuỷ tinh vụn, thuỷ tinh phế liệu, phế thải khác, thuỷ tinh ở dạng đồng |
1 |
|
7002.00 |
Thuỷ tinh ở dạng hình cầu (trừ loại tinh thể thuộc nhóm 7013), thanh hoặc ống chưa gia công |
1 |
|
7010 |
Bình lớn, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống tiêm và các loại đồ chứa khác bằng thuỷ tinh dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; bình bảo quản bằng thuỷ tinh, nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác bằng thuỷ tinh |
|
|
7010.10 |
- Ống tiêm |
1 |
|
7010.90 |
- Các loại khác |
20 |
|
7011 |
Vỏ bóng đèn thuỷ tinh mở (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống) và các bộ phận bằng thuỷ tinh của vỏ bóng đèn chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các loại tương tự |
|
|
7011.10 |
- Cho đèn điện: |
|
|
7011.10.10 |
-- Thuỷ tinh chì để làm giá đỡ tóc bóng đèn |
1 |
|
7011.20 |
- Cho ống đèn tia âm cực |
10 |
|
7014.00 |
Dụng cụ tín hiệu bằng thuỷ tinh và các linh kiện có tính chất quang học bằng thuỷ tinh nhưng chưa được gia công về mặt quang học |
1 |
|
7015 |
Các loại kính đồng hồ báo thức, đồng hồ đeo tay và các loại tương tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh và kính thường, uốn cong, lồi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; hạt thuỷ tinh rỗng và mảnh hạt thuỷ tinh dùng để sản xuất các loại kính trên |
|
|
7015.10 |
- Các loại kính đeo để hiệu chỉnh (cận, viễn, kính kỹ thuật) |
1 |
|
7015.90 |
- Loại khác |
5 |
|
7017.00 |
Đồ thuỷ tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho nghiên cứu vệ sinh, dược, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ |
1 |
|
|
Chương 72 |
|
|
7201.00 |
Gang thỏi và gang kính dạng thỏi, dạng khối hoặc các dạng thô khác |
0 |
|
7202.00 |
Hợp kim sắt |
0 |
|
7203.00 |
Các sản phẩm có chứa sắt thu được bằng cách ép nén trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm chứa từ quặng sắt mềm xốp khác, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự. Sắt có tỷ trọng nguyên chất tối thiểu 99,94% ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự |
0 |
|
7204.00 |
Phế liệu, phế thải sắt, thỏi sắt thép phế liệu nấu lại |
0 |
|
7205.00 |
Hạt và bột của gang, gang kính, sắt hoặc thép |
0 |
|
7206.00 |
Sắt và thép không hợp kim ở dạng thỏi hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 7203) |
0 |
|
7207.00 |
Sắt, thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm |
0 |
|
7208.00 |
Sắt hoặc thép không hợp kim được cán mỏng có chiều rộng từ 600 mm trở lên, được cán nguội (ép nguội) không mạ, phủ hoặc tráng |
0 |
|
7209.00 |
Sắt hoặc thép không hợp kim được cán mỏng có chiều rộng từ 600 mm trở lên, được cán nguội (ép nguội) không mạ phủ hoặc tráng |
0 |
|
7211 |
Sắt thép không hợp kim, được cán mỏng có chiều rộng dưới 600 mm không phủ, mạ, tráng |
|
|
|
- Chưa được gia công tới mức cán nóng, có chiều dày dưới 3 mm và có độ chịu oằn tối thiểu 275MPa hoặc có chiều dày bằng hoặc hơn 3 mm và có độ chịu oằn tối thiểu 355 MPa |
|
|
7211.11 |
-- Được cán 4 mặt hoặc dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và có chiều dầy không dưới 4 mm, không cuộn và không có hình khắc nổi |
0 |
|
|
- Các loại chưa được gia công quá mức cán nóng: |
|
|
7211.21 |
-- Được cán 4 mặt hoặc dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và có chiều dầy không dưới 4 mm, không cuộn và không có hình khắc nổi |
0 |
|
7211.22 |
-- Các loại khác, có chiều dày bằng hoặc hơn 4,75 mm |
0 |
|
7211.30 |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.