Quyết định số 83/2001/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho các mặt hàng thuộc nhóm 2710, bao gồm xăng, diesel, madut và các chế phẩm khác từ dầu mỏ. Văn bản này có hiệu lực từ ngày 4 tháng 9 năm 2001.
Scope of application
Người nhập khẩu hàng hóa vào Việt Nam
Key points
- Người nhập khẩu xăng máy bay phải nộp thuế suất 15%
- Người nhập khẩu xăng dung môi phải nộp thuế suất 10%
- Người nhập khẩu xăng loại khác phải nộp thuế suất 40%
- Người nhập khẩu diesel phải nộp thuế suất 10%
- Người nhập khẩu madut không phải nộp thuế
- Người nhập khẩu nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) phải nộp thuế suất 25%
- Người nhập khẩu dầu hỏa thông dụng phải nộp thuế suất 5%
- Người nhập khẩu naptha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng phải nộp thuế suất 40%
- Người nhập khẩu condensate và các chế phẩm tương tự phải nộp thuế suất 15%
- Người nhập khẩu loại khác thuộc nhóm 2710 phải nộp thuế suất 10%
🌐 Social impact of this document
- Giúp điều chỉnh giá thành sản phẩm từ nguyên liệu nhập khẩu
- Tăng thu ngân sách nhà nước từ việc tăng thuế suất đối với một số mặt hàng
- Gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp nhập khẩu xăng loại khác và naptha, reformate
- Khuyến khích sử dụng madut trong công nghiệp vì không phải nộp thuế
❓ Frequently asked questions
Người nhập khẩu diesel phải nộp thuế suất bao nhiêu?
Người nhập khẩu diesel phải nộp thuế suất 10%
Có mặt hàng nào không phải nộp thuế khi nhập khẩu không?
Madut là mặt hàng không phải nộp thuế
Thuế suất đối với xăng máy bay là bao nhiêu?
Xăng máy bay có thuế suất 15%
Naptha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng phải nộp thuế suất bao nhiêu?
Thuế suất đối với naptha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng là 40%
Người nhập khẩu dầu hỏa thông dụng phải nộp thuế suất bao nhiêu?
Dầu hỏa thông dụng có thuế suất 5%
Full text
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 83/2001/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 30 tháng 8 năm 2001 |
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 83/2001/QĐ/BTC NGÀY 30 THÁNG 8 NĂM 2001 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT CỦA MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710 TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 76/2001/QĐ/BTC ngày 08/08/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
2710 |
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó. |
|
|
|
|
|
- Xăng các loại: |
|
|
2710 |
00 |
11 |
--Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
00 |
12 |
-- Xăng dung môi |
10 |
|
2710 |
00 |
19 |
-- Xăng loại khác |
40 |
|
2710 |
00 |
20 |
- Diesel |
10 |
|
2710 |
00 |
30 |
- Madut |
0 |
|
2710 |
00 |
40 |
- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) |
25 |
|
2710 |
00 |
50 |
- Dầu hoả thông dụng |
5 |
|
2710 |
00 |
60 |
- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng. |
40 |
|
2710 |
00 |
70 |
- Condensate và các chế phẩm tương tự |
15 |
|
2710 |
00 |
90 |
- Loại khác |
10 |
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ 04/9/2001. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
|
|
Vũ Văn Ninh (Đã ký) |
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: