Quyết định số 83/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định số 83/2001/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bi-tum, áp dụng từ ngày 4 tháng 9 năm 2001.

문서 번호83/2001/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Vũ Văn Ninh — Thứ trưởng
업데이트01. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일30. 08. 2001
발효일04. 09. 2001
효력 만료일01. 09. 2003
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 83/2001/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bi-tum, áp dụng từ ngày 4 tháng 9 năm 2001.

핵심 사항

  • Mặt hàng thuộc nhóm 2710 → thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi được sửa đổi: Xăng máy bay (15%), Xăng dung môi (10%), Xăng loại khác (40%), Diesel (10%), Madut (0%), Nhiên liệu dùng cho máy bay (25%), Dầu hoả thông dụng (5%), Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng (40%), Condensate và các chế phẩm tương tự (15%), Loại khác (10%) → áp dụng từ 4/9/2001.
  • Các mặt hàng này trước đây có thuế suất khác, nay được điều chỉnh theo Quyết định này.
  • Quyết định này bãi bỏ các quy định cũ trái với quyết định mới.
  • Mức thuế suất áp dụng cho từng loại dầu mỏ và các chế phẩm cụ thể.
  • Hiệu lực từ ngày 4/9/2001.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp nhập khẩu mặt hàng dầu mỏ sẽ chịu gánh nặng về chi phí thuế, ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm.
  • Người tiêu dùng có thể phải trả thêm tiền cho các sản phẩm từ dầu mỏ do mức thuế suất tăng.

❓ 자주 묻는 질문

Thuế suất xăng máy bay được điều chỉnh thành bao nhiêu?

Thuế suất xăng máy bay được điều chỉnh thành 15% theo Quyết định này.

Mức thuế suất madut là bao nhiêu?

Madut có mức thuế suất là 0%. Đây là mặt hàng không chịu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Quyết định này.

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng từ ngày 4 tháng 9 năm 2001.

Các mặt hàng dầu mỏ khác ngoài xăng máy bay được điều chỉnh thuế suất như thế nào?

Các mặt hàng khác như Xăng dung môi (10%), Xăng loại khác (40%), Diesel (10%), Nhiên liệu dùng cho máy bay (25%), Dầu hoả thông dụng (5%), Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng (40%), Condensate và các chế phẩm tương tự (15%), Loại khác (10%) đều có mức thuế suất mới được quy định trong Quyết định này.

Các quy định cũ trước đây bị bãi bỏ khi nào?

Các quy định cũ trái với quyết định này đều bị bãi bỏ từ ngày 4 tháng 9 năm 2001 theo Quyết định số 83/2001/QĐ-BTC.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của

mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

__________________

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuếsuất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế banhành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụQuốc hội khoá X;

Căn cứ điều 1 Nghịđịnh số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số04/1998/QH10 ngày 20/5/1998;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số76/2001/QĐ/BTC ngày 08/08/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

 

 

1

2

3

4

5

2710

 

 

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó.

 

 

 

 

- Xăng các loại:

 

2710

00

11

--Xăng máy bay

15

2710

00

12

-- Xăng dung môi

10

2710

00

19

-- Xăng loại khác

40

2710

00

20

- Diesel

10

2710

00

30

- Madut

0

2710

00

40

- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...)

25

2710

00

50

- Dầu hoả thông dụng

5

2710

00

60

- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng.

40

2710

00

70

- Condensate và các chế phẩm tương tự

15

2710

00

90

- Loại khác

10

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thihành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ04/9/2001. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

83/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 83/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.