Quyết định số 84/2016/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Định

Số hiệu84/2016/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhGia Lai
Người kýPhan Cao Thắng — Phó Chủ tịch
Cập nhật28/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành21/12/2016
Ngày áp dụng31/12/2016
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 84/2016/QĐ-UBND
Bình Định, ngày 21 tháng 12 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển
rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và Lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, kỳ họp thứ 3 Quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4617/TTr-STC ngày 19/12/2016,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành quy định về giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau:

1. Đối tượng áp dụng

a. Đối tượng nộp: các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cung ứng dịch vụ vệ sinh rác thải.

b. Đơn vị thực hiện thu: Các đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp, hợp tác xã và các cơ quan, đơn vị khác có chức năng tổ chức thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải.

2. Đơn giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt

a. Đơn giá thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Quy Nhơn cụ thể như Phụ lục 1 kèm theo Quyết định này.

b. Đơn giá thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thị xã An Nhơn và các huyện đồng bằng, miền núi cụ thể như Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này.

c. Một số quy định cụ thể:

- Việc xác định "Hộ bán hàng có chất thải ít, có chất thải bình thường, có chất thải nhiều" theo quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này do các đơn vị tổ chức thu gom rác thải xác định cụ thể cho phù hợp với từng địa bàn, khu vực, chợ, ngành hàng kinh doanh đảm bảo công bằng hợp lý.

- Việc thu phí vệ sinh rác thải quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này được thực hiện theo hình thức "đồng/m3", "đồng/đơn vị/tháng" hay "giá trị xây lắp công trình" là do đơn vị thu thỏa thuận, thống nhất với đối tượng được cung cấp dịch vụ thông qua hợp đồng để thực hiện cho phù hợp.

3. Phương thức thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt

a. Khi thực hiện thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt, đơn vị thu phải lập và cấp hóa đơn giá dịch vụ cho các đối tượng nộp đúng theo quy định hiện hành. Đơn vị thu có trách nhiệm liên hệ với cơ quan thuế để được hướng dẫn cụ thể về hóa đơn giá dịch vụ theo quy định.

b. Việc quản lý, sử dụng số tiền thu từ giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được thực hiện như sau:

- Đối với đơn vị thu là đơn vị sự nghiệp nhà nước có chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải thì việc quản lý, sử dụng tiền thu từ giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác.

- Đối với đơn vị thu là doanh nghiệp, hợp tác xã, cá nhân, nhóm cá nhân nhận khoán thu giá dịch vụ thì tiền thu từ giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt là doanh thu của các doanh nghiệp, hợp tác xã, cá nhân, nhóm cá nhân. Doanh nghiệp, hợp tác xã, cá nhân, nhóm cá nhân có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật đối với số tiền thu được từ giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và có quyền quản lý, sử dụng số tiền còn lại sau khi đã nộp thuế theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt quy định tại Quyết định này để làm cơ sở cho các đơn vị thu thực hiện thu kể từ ngày 01/01/2017 theo quy định; trong thời gian áp dụng giá dịch vụ nêu trên, các đơn vị thu có trách nhiệm xây dựng phương án giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt theo quy định tại Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính và các quy định hiện hành liên quan, gửi Sở Tài chính thẩm định, xây dựng giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trình UBND tỉnh quyết định ban hành theo quy định.

2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn đơn vị có chức năng thu triển khai thực hiện theo quy định.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017 và bãi bỏ, thay thế các Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 01/9/2015 của UBND tỉnh về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thị xã An Nhơn và các huyện đồng bằng, miền núi, Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 20/6/2016 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu phí vệ sinh của Ban Quản lý Chợ Khu sáu và Ban Quản lý Chợ Đầm Đống Đa, Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND ngày 25/7/2012 của UBND tỉnh về việc mức thu phí vệ sinh rác thải tại Cảng cá Quy Nhơn.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Phan Cao Thắng

PHỤ LỤC 1

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ QUY NHƠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 84/2016/QĐ-UBND
ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh)

STT Đối tượng nộp phí Đơn vị tính Đơn giá (bao gồm thuế gTgT)
I Đối với hộ gia đình, cá nhân
1 Khu vực nội thành thành phố Quy Nhơn (các phường Đống Đa, Thị Nại, Trần Hưng Đạo, Lê Hồng Phong, Lê Lợi, Hải Cảng, Trần Phú, Lý Thường Kiệt, Ngô Mây, Quang Trung, Nguyễn Văn Cừ, Ghềnh Ráng)
a Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố
- Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng đồng/hộ/tháng 30.000
- Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng đồng/hộ/tháng 25.000
b Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác đồng/hộ/tháng 23.000
2 Các khu vực còn lại (các xã Nhơn Châu, Nhơn Lý, Nhơn Hội, Nhơn Hải, Phước Mỹ; các phường Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân, Nhơn Bình, Nhơn Phú)
a Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường cấp huyện đồng/hộ/tháng 25.000
b Hộ có nhà ở khu vực khác đồng/hộ/tháng 20.000
II Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ
1 Hộ kinh doanh ăn uống, rau quả
a Hộ bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3m3/tháng) đồng/hộ/tháng 55.000
b Hộ bán hàng có chất thải bình thường (từ 0,3m3/tháng đến 0,5m3/tháng) đồng/hộ/tháng 85.000
c Hộ bán hàng có nhiều chất thải
- Trên 0,5m3/tháng đến dưới 1m3/tháng đồng/hộ/tháng 100.000
- Từ 1m3/tháng trở lên đồng/m3 200.000
2 Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ, sinh viên
a Quy mô cho thuê (từ 01 - 05 phòng) đồng/hộ/tháng 60.000
b Quy mô cho thuê (từ 06 - 10 phòng) đồng/hộ/tháng 80.000
c Quy mô cho thuê (trên 10 phòng) đồng/hộ/tháng 150.000
STT Đối tượng nộp phí Đơn vị tính Đơn giá (bao gồm thuế gTgT)
3 Các loại kinh doanh khác
a Hộ bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3m3/tháng) đồng/hộ/tháng 50.000
b Hộ bán hàng có chất thải bình thường (từ 0,3m3/tháng đến 0,5m3/tháng) đồng/hộ/tháng 65.000
c Hộ bán hàng có nhiều chất thải
- Trên 0,5m3/tháng đến dưới 1m3/tháng đồng/hộ/tháng 80.000
- Từ 1m3/tháng trở lên đồng/m3 190.000
4 Hộ mua bán vỉa hè đồng/ngày 2.000
III Mức thu đơn vị thu gom rác thải thu đối với Ban quản lý, đơn vị quản lý chợ
1 Chợ Đầm Đống Đa, Chợ Khu Sáu
a Hộ bán hàng có nhiều chất thải đồng/hộ/tháng 40.000
b Hộ bán hàng có lượng chất thải trung bình đồng/hộ/tháng 35.000
c Hộ bán hàng có ít chất thải đồng/hộ/tháng 30.000
2 Các chợ khác trên địa bàn thành phố Quy Nhơn đồng/m3 120.000
IV Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp
1 Đối với các đơn vị cung cấp các dịch vụ như: nội trú, bán trú, bếp ăn, căn tin và các dịch vụ khác có phát sinh rác thải lớn đồng/m3 190.000
2 Các đơn vị còn lại đồng/đơn vị/tháng 120.000
V Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống đồng/m3 250.000
VI Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe đồng/m3 250.000
VII Đối với các công trình xây dựng đồng/m3 250.000
VIII Đối với Cảng cá Quy Nhơn
1 Các hộ mua bán cố định
a Các hộ sử dụng diện tích = < 40 m2 đồng/hộ/tháng 25.000
b Các hộ sử dụng diện tích > 40 m2 đến 80 m2 đồng/hộ/tháng 35.000
c Các hộ sử dụng diện tích >80 m2 đồng/hộ/tháng 45.000
2 Phương tiện vận tải
a Xe ô tô có trọng tải < 2,5 tấn đồng/xe/lần 5.000
b Xe ô tô có trọng tải từ 2,5 tấn đến 10 tấn đồng/xe/lần 8.000
STT Đối tượng nộp phí Đơn vị tính Đơn giá (bao gồm thuế gTgT)
c Xe ô tô có trọng tải > 10 tấn đồng/xe/lần 10.000
3 Tàu thuyền các loại
a Tàu thuyền đánh bắt hải sản
- Tàu thuyền công suất từ 6 CV đến 90 CV đồng/tàu/lần 5.000
- Tàu thuyền công suất trên 90 CV đồng/tàu/lần 10.000
b Tàu thuyền vận tải
- Tàu thuyền có trọng tải dưới 10 tấn đồng/tàu/lần 5.000
- Tàu thuyền có trọng tải từ 10 đến 100 tấn đồng/tàu/lần 10.000
- Tàu thuyền có trọng tải trên 100 tấn đồng/tàu/lần 15.000

PHỤ LỤC 2

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT
TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ AN NHƠN VÀ CÁC HUYỆN ĐỒNG BẰNG,
MIỀN NÚI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 84/2016/QĐ-UBND
ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh)

Số TT Đối tượng nộp phí Đơn vị tính Đơn giá (đã bao gồm thuế GTGT)
Thị xã và các huyện đồng bằng Các huyện miền núi
I Đối với hộ gia đình, cá nhân
1 Khu vực các phường thuộc thị xã và thị trấn
a Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố.
- Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng đồng/hộ/tháng 17.000 8.000
- Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư đồng/hộ/tháng 14.000 7.000
b Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác đồng/hộ/tháng 12.000 6.000
2

Các khu vực còn lại (không kể điểm 1

Mục I) ' '

a Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ. đồng/hộ/tháng 14.000 7.000
b Hộ có nhà ở khu vực khác đồng/hộ/tháng 9.000 4.000
II Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ
1 Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà
a Có kinh doanh ăn uống
- Hộ bán hàng có ít chất thải đồng/hộ/tháng 30.000 17.000
- Hộ bán hàng có chất thải bình thường đồng/hộ/tháng 42.000 21.000
- Hộ bán hàng có nhiều chất thải đồng/hộ/tháng 54.000 23.000
b Các loại kinh doanh khác
- Hộ bán hàng có ít chất thải đồng/hộ/tháng 24.000 12.000
- Hộ bán hàng có chất thải bình thường đồng/hộ/tháng 30.000 14.000
- Hộ bán hàng có nhiều chất thải đồng/hộ/tháng 42.000 17.000
Số TT Đối tượng nộp phí Đơn vị tính Đơn giá (đã bao gồm thuế GTGT)
Thị xã và các huyện đồng bằng Các huyện miền núi
2 Hộ kinh doanh ở chợ (Áp dụng đối với hộ kinh doanh buôn bán cố định)
a Mức thu ban quản lý, đơn vị quản lý chợ thu các hộ đối với chợ tại các phường thuộc thị xã; chợ tại thị trấn và tại các xã
- Hộ bán hàng có nhiều chất thải đồng/hộ/tháng 30.000 14.000
- Hộ bán hàng có chất thải bình thường đồng/hộ/tháng 24.000 9.000
- Hộ bán hàng có ít chất thải đồng/hộ/tháng 18.000 6.000
b Mức thu đơn vị thu gom rác thải thu đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợ đồng/m3 60.000 15.000
III Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp đồng/đơn vị/tháng 91.000 60.000
Riêng đối với các cơ sở dịch vụ như: căn tin, ký túc xá.. .trong các cơ quan, đơn vị, trường học. đồng/m3 104.000 72.000
IV Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống đồng/m3 130.000 84.000
đồng /đơn vị/tháng 195.000 120.000
V Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe đồng/m3 130.000 84.000
VI Đối với các công trình xây dựng đồng/m3 130.000 84.000
Giá trị xây lắp công trình 0.03% 0.03%
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phan Cao Thắng

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 12
177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá Hết hiệu lực 97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII Còn hiệu lực 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá Hết hiệu lực 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Hết hiệu lực 233/2016/TT-BTC Thông tư số 233/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá Hết hiệu lực 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 Hết hiệu lực 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá Hết hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí Hết hiệu lực 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ Hết hiệu lực 34/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/NQ-HĐND Giao biên chế công chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước; phê duyệt số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2020 Còn hiệu lực
Bị bãi bỏ bởi 4
26/2012/QĐ-UBND Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Kon Tum Hết hiệu lực 43/2014/QĐ-UBND Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực
84/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 84/2016/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Định
Còn hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Sửa đổi, bổ sung 8

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.