Quyết định này sửa đổi, bổ sung thuế suất và tên của một số mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu, áp dụng từ ngày 1/8/1998.
적용 범위
Các doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa, hải quan, cơ quan quản lý thuế.
핵심 사항
- Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu.
- Sắp xếp lại mã số cho các mặt hàng như Dodecylbenzen sunfonic axit (DBSA) vào mã số 340290; máy điện thoại không dây vào mã số 85252010.
- Áp dụng từ ngày 1/8/1998 cho tất cả các tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan.
- Thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng được điều chỉnh, ví dụ: sữa tươi các loại chưa chế biến có thuế suất 15%, bơ và các chất béo khác có thuế suất 10-20%.
- Áp dụng mức thuế suất cũ cho các mặt hàng không được sửa đổi trong quyết định này.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Giảm gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp nhập khẩu một số mặt hàng có thuế suất giảm.
- Tăng chi phí cho doanh nghiệp nhập khẩu một số mặt hàng có thuế suất tăng.
- Cải thiện tính minh bạch và công bằng trong việc áp dụng biểu thuế nhập khẩu.
❓ 자주 묻는 질문
Thuế suất của sữa tươi các loại chưa chế biến là bao nhiêu?
Thuế suất của sữa tươi các loại chưa chế biến là 15%.
Mã số mới cho Dodecylbenzen sunfonic axit (DBSA) là gì?
Mã số mới cho Dodecylbenzen sunfonic axit (DBSA) là 340290.
Thời điểm áp dụng quyết định này là khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/8/1998.
Thuế suất của bơ và các chất béo khác là bao nhiêu?
Thuế suất của bơ và các chất béo khác là 10-20%.
Mã số mới cho máy điện thoại không dây là gì?
Mã số mới cho máy điện thoại không dây là 85252010.
전문
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 843/1998/QĐ/BTC |
Hà Nội , ngày 09 tháng 7 năm 1998 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Điều 8, Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26/12/1991;
Căn cứ các khung thuế suất thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537a/NQ-HĐNN ngày 22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 31 NQ/UBTVQH9 ngày 9/3/1993, Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 26/3/1994, Nghị quyết số 290 NQ/UBTVQH9 ngày 7/9/1995, Nghị quyết số 293 NQ/UBTVQH9 ngày 08/11/1995, Nghị quyết số 416 NQ/UBTVQH9 ngày 5/8/1997 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá 9;
Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3 - Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP; Sau khi có ý kiến của các Bộ, ngành có liên quan;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung chi tiết tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 1138 TC/TCT ngày 17/11/1994; Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995; Quyết định 443 TC/QĐ/TCT ngày 4/5/1996; Quyết định số 861A TC/QĐ/TCT ngày 15/9/1996; Quyết định số 02 TC/QĐ/TCT ngày 02/1/1997; Quyết định số 257 TC/QĐ/TCT ngày 31/3/1997; Quyết định số 496A TC/QĐ/TCT ngày 15/7/1997; Quyết định số 848 TC/QĐ/TCT ngày 01/11/1997; Quyết định số 383/1998/QĐ/BTC ngày 30/3/1998; Quyết định số 700/1998/QĐ/BTC ngày 26/5/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế nhập khẩu mới ghi tại Danh mục sửa đổi tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Sắp xếp lại mã số cho mặt hàng "Dodecylbenzen sunfonic axit (DBSA) vào mã số 340290; mặt hàng "Máy điện thoại không dây" vào mã số 85252010.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/08/1998.
Đối với các mặt hàng trong nhóm mặt hàng quy định tại Điều 1 của Quyết định này mà không được sửa đổi, bổ sung thì vẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 1138 TC/TCT ngày 17/11/1994; Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995; Quyết định số 443 TC/QĐ/TCT ngày 4/5/1996; Quyết định số 861A TC/QĐ/TCT ngày 15/9/1996; Quyết định số 02 TC/QĐ/TCT ngày 02/1/1997; Quyết định số 257 TC/QĐ/TCT ngày 31/3/1997; Quyết định số 496A TC/QĐ/TCT ngày 15/7/1997; Quyết định số 848 TC/QĐ/TCT ngày 01/11/1997; Quyết định số 383/1998/QĐ/BTC ngày 30/3/1998; Quyết định số 700/1998/QĐ/BTC ngày 26/5/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính./.
|
|
THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Phạm Văn Trọng |
DANH MỤC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT MỘT SỐ MẶT HÀNG CỦA BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 843/1998/QĐ-BTC ngày 09 tháng 7 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
10...... 8413.60- Bơm hoạt động bằng động cơ quay 8413.60.10-- Bơm nước có công suất đến 8.000 m3/h408413.60.20-- Bơm nước có công suất trên 8.000 m3/h đến dưới 13.000 m3/h
10...... 8413.70- Bơm ly tâm loại khác: 8413.70.10-- Bơm nước có công suất đến 8.000 m3/h408413.70.20-- Bơm nước có công suất trên 8.000 m3/h đến dưới 13.000 m3/h
10...... - Bơm khác; máy nâng chất lỏng: 8413.81-- Bơm các loại: 8413.81.10--- Bơm nước có công suất đến 8.000 m3/h408413.81.20-- Bơm nước có công suất trên 8.000 m3/h đến dưới 13.000 m3/h
10...... - Phụ tùng: 8413.91-- Phụ tùng máy bơm nước, phụ tùng máy bơm tay208413.92-- Phụ tùng máy bơm khác và phụ tùng của máy nâng chất lỏng
08414Bơm không khí hoặc bơm chân không, bộ phận nén và các loại quạt không khí hay các chất khí khác; cửa quạt gió hay thông gió, có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc ...... 8414.60- Nắp chụp hoặc thông gió có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm
30...... 8421Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; các loại máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí ...... - Máy móc, thiết bị lọc và làm sạch chất lỏng: 8421.23-- Bộ lọc dầu, xăng dùng cho động cơ đốt trong: ...... --- Dùng cho động cơ thuộc nhóm 8703 loại trên 15 đến 24 chỗ
20...... --- Dùng cho động cơ thuộc nhóm 8704.2120 --- Dùng cho động cơ thuộc nhóm 8704.2210...... 8422Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hay làm khô chai lọ hay các loại đồ chứa khác; máy đổ đầy, đóng kín, gắn xi, đóng nút bao thiếc, dán nhãn vào các loại chai lọ, can hộp, túi hoặc các loại đồ chứa khác; máy đóng gói hay bao gói khác; máyđóng ga cho đồ uống - Máy rửa bát đĩa: 8422.11-- Loại dùng trong gia đình có chiều cao từ 95cm trở xuống, chiều rộng từ 65 cm trở xuống, chiều dài từ 70 cm trở xuống
408422.19-- Loại khác (không phải dùng trong gia đình)208422.20- Máy dùng để rửa, sấy chai lọ hay các loại hộp đựng khác5...... 8432Máy móc nông nghiệp, máy làm vườn hay máy lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hay trồng trọt; máy làm sân thể thao hay máy dọn cỏ ...... 8432.30- Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy58432.40- Máy bón phân chuồng, máy rắc phân hoá học58432.80- Loại khác5...... 8433Máy thu hoạch hay máy đập lúa kể cả máy bó rơm hay rạ; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy rửa, phân loại, lựa chọn trứng, hoa quả hay các nông sản khác trừ máy móc thuộc nhóm 8437 8433.10- Máy cắt cỏ dùng trong công viên hay sân vận động58433.20- Các loại máy cắt khác kể cả thanh cắt cỏ lắp vào máy kéo58433.30- Các loại máy dọn cỏ khác58433.40- Máy bó rơm hay rạ, cỏ, kể cả máy đóng kiện5 - Các loại máy thu hoạch khác; máy đập lúa: 8433.51-- Máy gặt đập liên hợp58433.52-- Các loại máy đập lúa khác58433.53-- Máy nhổ củ, rễ58433.59-- Loại khác58433.60- Máy rửa, phân loại, lựa chọn trứng, quả hay các nông sản khác
5...... 8436Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, trồng rừng, làm vườn, nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm giống có lắp thiết bị tự động hoặc thiết bị nhiệt, máy và lò ấp trứng gia cầm 8436.10- Máy chế biến thức ăn cho gia súc5 - Máy móc chăn nuôi gia cầm, máy ấp và lò ấp trứng gia cầm: 8436.21-- Máy ấp và lò ấp trứng gia cầm58436.29-- Loại khác58436.80- Các loại máy móc khác5...... 8437Máy làm sạch, phân loại hay xếp loại hạt giống hay các loại rau đậu, quả khô; máy móc dùng trong ngành xay xát hay chế biến ngũ cốc hay rau đậu, quả khô, trừ các loại máy dùng trong nông nghiệp 8437.10- Máy móc làm sạch, phân loại hay lựa chọn hạt, thóc hay các loại rau đậu
58437.80- Các loại máy móc khác5...... 8470Máy tính, máy thống kê, kế toán, máy tính tiền và ghi hoá đơn, máy đóng dấu miễn tem bưu điện, máy bán vé và các loại máy tương tự có kèm theo bộ phận tính toán 8470.10- Máy tính số điện tử có thể hoạt động không cần có nguồn điện ngoài
5 - Máy tính số điện tử khác: 8470.21-- Có kèm theo thiết bị in ấn58470.29-- Loại khác58470.30- Máy tính số khác58470.40- Máy thống kê kế toán58470.50- Máy tính tiền58470.90- Loại khác58471Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của máy; Bộ đọc bằng từ trường hay quang học, máy chuyển dữ liệu vào băng, đĩa dữ liệu trung gian dưới dạng mã hoá và máy xử lý các loại dữ liệu trên, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác ...... 8471.20- Máy xử lý dữ liệu tự động số, trong hộp máy có chứa tối thiểu là một bộ xử lý trung tâm (CPU), một đơn vị (bộ) nhập xuất dữ liệu, đã hoặc chưa kết hợp với nhau: 8471.20.10-- Máy vi tính108471.20.90-- Loại khác10 - Loại khác: 8471.91-- Bộ xử lý số liệu nằm trong một hệ thống hoàn chỉnh hoặc không, trong hộp máy có chứa một hay hai đơn vị xử lý sau: bộ nhớ, bộ nhận dữ liệu vào, bộ xuất dữ liệu ra
108471.92-- Bộ nhận dữ liệu vào hay bộ xuất dữ liệu ra đi liền với các bộ phận khác trong hệ thống máy hoàn chỉnh hoặc không, trong hộp máy có chứa bộ nhớ
108471.93-- Bộ nhớ, đi liền với các bộ phận khác trong cùng hệ thống hoặc không
108471.99-- Loại khác108473Các phần và bộ phận phụ trợ (trừ bìa, thùng đựngđể vận chuyển hoặc loại tương tự) chỉ dùng hay chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 8469 đến 8472 ...... 8473.30- Bộ phận và phụ tùng kèm theo của các loại máy thuộc nhóm 8471
10...... 8481Vòi các loại, van và các vật dụng tương tự dùng cho đường ống, thùng chứa, thùng nấu bể chứa hay các loại tương tự kể cả van hạ áp suất và van kiểm soát nhiệt ...... 8481.40- Van an toàn hay van xả10...... 8524Đĩa hát, băng từ và băng đĩa đã ghi âm hay ghi các hiện tượng khác, kể cả khuôn cối và băng chủ (băng gốc) để in sao băng đĩa, trừ các sản phẩm thuộc Chương 37 8524.10- Đĩa hát40 - Băng từ: 8524.21-- Có khổ rộng không quá 4 mm408524.22-- Có khổ rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5mm408524.23-- Có khổ rộng trên 6,5 mm408524.90- Loại khác 8524.90.10-- Đĩa mềm dùng cho máy vi tính108524.90.90-- Loại khác108525Thiết bị truyền sóng dùng cho điện thoại vô tuyến, điện báo vô tuyến, vô tuyến truyền thanh hay vô tuyến truyền hình, có hoặc không kèm theo thiết bị thu sóng hoặc thiết bị ghi, phát âm camera vô tuyến truyền hình ...... 8525.20- Thiết bị truyền sóng có lắp thiết bị tiếp sóng 8525.20.10-- Máy điện thoại không dây208525.20.90-- Loại khác0...... 8544Dây, cáp (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả loại đã được tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn điện đã được cách điện, có hoặc không được nối với dây dẫn hay đầu nối điện; cáp sợi quang làm bằng các sợi đã có vỏ bọc riêng từng sợi, đã hoặc chưa lắp với dây dẫn điện hay được lắp với đầu nối điện ...... 8544.20- Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác: ...... 8544.20.50-- Cáp bọc cách điện (PVC, PE) trên 15 KV đến 35 KV có tiết diện đến 400 mm2
5...... 8703Ôtô và các loại xe cộ khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ loại thuộc nhóm 8702), kể cả xe thiết kế vừa chở người, vừa chở hàng và ôtô đua ...... 8703.10- Ôtô và các loại xe cộ khác có động cơ được thiết kế để chở người (trừ loại thuộc nhóm 8702) - Loại trên 15 chỗ ngồi đến 24 chỗ ngồi: 8703.10.11-- Nguyên chiếc60...... - Loại trên 5 chỗ ngồi đến 15 chỗ ngồi: 8703.10.21-- Nguyên chiếc60...... - Loại từ 5 chỗ ngồi trở xuống: 8703.10.31-- Nguyên chiếc60...... 8703.20- Ôtô và các loại xe cộ khác thiết kế vừa để chở người vừa để chở hàng: ...... 8703.20.30-- Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện408703.20.40-- Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện
358703.20.50-- Dạng CKD220...... 8704Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hoá ...... - Xe ôtô thiết kế có thùng chở hàng, không phân biệt có gắn hay không gắn với thiết bị tự bốc xếp hoặc thiết bị tự đổ: 8704.21-- Trọng tải không quá 5 tấn: 8704.21.11--- Nguyên chiếc608704.21.12--- Dạng SKD408704.21.13--- Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện208704.21.14--- Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện
168704.21.15--- Dạng CKD2 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện98704.21.16--- Dạng CKD2 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện78704.21.17--- Dạng IKD4 -- Trọng tải trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn ...... 8706.00Khung gầm đã lắp động cơ dùng cho xe cộ có động cơ thuộc các nhóm từ 8701 đến 8705 8706.00.10- Cho các loại xe thuộc các nhóm 8702, 8704208706.00.20- Cho các loại xe thuộc các nhóm 8703508706.00.90- Cho các loại xe cộ khác108707Thân xe (kể cả cabin) dùng cho xe cộ có động cơ thuộc các nhóm từ 8701 đến 8705 8707.10- Dùng cho xe cộ có động cơ thuộc nhóm 8703508707.90- Loại khác508707.90.10-- Cho các loại xe thuộc nhóm 8701108707.90.20-- Cho các loại xe thuộc nhóm 870558707.90.30-- Cho xe cứu thương, xe tang lễ, xe thiết kế chở tù nhân58707.90.90-- Cho các loại xe khác208708Phụ tùng và bộ phận phụ trợ dùng cho xe cộ có động cơ thuộc các nhóm từ 8701 đến 8705 - Cho các loại xe thuộc nhóm 870115 - Cho các loại xe thuộc nhóm 870360 - Cho các loại xe thuộc nhóm 8704.23 và 870515 - Loại khác309029.00Máy đếm và đo vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số dùng để tính tiền taxi, máy đếm hải lý, máy đo bước chân và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc trừ các loại máy thuộc nhóm 9015; dụng cụ quan sát hoạt động máy 9029.00.10-- Máy đếm cây số để tính tiền taxi, đồng hồ chỉ tốc độ209029.00.90-- Loại khác0
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.