Nghị định số 85/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 2004 - 2009

Nghị định số 85/2004/NĐ-CP phê chuẩn số lượng và danh sách các đơn vị bầu cử, cũng như số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử tại tỉnh Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 2004 - 2009. Văn bản này không quy định quyền, nghĩa vụ cụ thể cho cá nhân/tổ chức nào.

문서 번호85/2004/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트30. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일21. 02. 2004
발효일12. 03. 2004
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị định số 85/2004/NĐ-CP phê chuẩn số lượng và danh sách các đơn vị bầu cử, cũng như số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử tại tỉnh Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 2004 - 2009. Văn bản này không quy định quyền, nghĩa vụ cụ thể cho cá nhân/tổ chức nào.

핵심 사항

  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc và Bộ trưởng Bộ Nội vụ → đề nghị phê chuẩn số lượng 16 đơn vị bầu cử, 53 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
  • Nghị định này → có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo
  • Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ → chịu trách nhiệm thi hành Nghị định
  • Đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc và Bộ trưởng Bộ Nội vụ → căn cứ vào Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân năm 2003
  • Nghị định này → phê chuẩn danh sách cụ thể về số lượng đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử tại tỉnh Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 2004 - 2009 (danh sách kèm theo)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo quy trình bầu cử diễn ra đúng luật định, nâng cao chất lượng đại biểu Hội đồng nhân dân
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc tổ chức bầu cử nếu không chuẩn bị kỹ lưỡng

❓ 자주 묻는 질문

Nghị định này áp dụng cho đơn vị nào?

Nghị định này áp dụng cho tỉnh Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 2004 - 2009.

Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử là bao nhiêu?

Tổng số đại biểu được bầu là 53, trong đó có 16 đơn vị bầu cử (chi tiết cụ thể không nêu trong văn bản).

Nghị định này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Có bao nhiêu đơn vị bầu cử tại tỉnh Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 2004 - 2009?

Có 16 đơn vị bầu cử.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 85/2004/NĐ-CP
Hà Nội, Ngày 21 tháng 2 năm 2004

NGHỊ ĐỊNH

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu

ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân

tỉnh Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 2004 - 2009

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

NGHỊ ĐỊNH

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 16 (mười sáu) đơn vị bầu cử, 53 (năm mươi ba ) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Phan Văn Khải
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

85/2004/NĐ-CP
Nghị định số 85/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 2004 - 2009
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.