Quyết định số 86/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung bảng giá tính thuế cho các mặt hàng như pho mát, bơ, men khô làm bánh mỳ và ly thủy tinh. Bảng giá mới áp dụng cho tờ khai nhập khẩu sau 15 ngày kể từ khi đăng công báo.
Key points
- Pho mát (đóng gói dưới 1kg): Hiệu President, La vache Quirit - 4,50 USD/kg; Hiệu khác - 2,50 USD/kg
- Pho mát (đóng gói từ 1kg trở lên) - 1,50 USD/kg
- Bơ (đóng gói dưới 1kg) - 2,50 USD/kg; Bơ (đóng gói từ 1kg trở lên) - 1,50 USD/kg
- Men khô làm bánh mỳ - 2,00 USD/kg
- Ly thủy tinh: Loại thường do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất - từ 30ml trở xuống: 0,04 USD/chiếc; từ trên 30ml đến 60ml: 0,06 USD/chiếc; từ trên 60ml đến 150ml: 0,12 USD/chiếc; từ trên 150ml đến 200ml: 0,15 USD/chiếc; từ trên 200ml đến 250ml: 0,18 USD/chiếc; trên 250ml: 0,20 USD/chiếc. Loại thủy tinh pha lê tính bằng 200% loại thủy tinh thường
- Loại thủy tinh do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% khung giá
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo tính công bằng và chính xác trong việc tính thuế cho các mặt hàng nhập khẩu, giúp cơ quan hải quan và doanh nghiệp có căn cứ để thực hiện đúng quy định.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây bất lợi cho một số doanh nghiệp nhập khẩu nếu giá mới cao hơn so với giá cũ.
❓ Frequently asked questions
Giá tính thuế pho mát loại đóng gói dưới 1kg là bao nhiêu?
Giá tính thuế pho mát loại đóng gói dưới 1kg của hiệu President, La vache Quirit là 4,50 USD/kg; các hiệu khác là 2,50 USD/kg.
Bơ đóng gói từ 1kg trở lên có giá bao nhiêu?
Giá tính thuế cho bơ đóng gói từ 1kg trở lên là 1,50 USD/kg.
Men khô làm bánh mỳ có giá bao nhiêu?
Giá tính thuế cho men khô làm bánh mỳ là 2,00 USD/kg.
Ly thủy tinh loại thường từ 30ml trở xuống có giá bao nhiêu?
Giá tính thuế cho ly thủy tinh loại thường từ 30ml trở xuống là 0,04 USD/chiếc.
Loại thủy tinh pha lê có giá như thế nào?
Loại thủy tinh pha lê tính bằng 200% loại thủy tinh thường. Loại thủy tinh do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% khung giá.
Full text
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc ban hành Bảng giá sửa đổi, bổ sung bảng giá ban hành kèm theo
Quyết định số: 149/2002/QĐ/BTC ngày 09 tháng 12 năm 2002
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ thẩm quyền và nguyên tắc xác định giá tính thuế hàng xuất khẩu, hàng nhập khẩu qui định tại điều 7 Nghị định 54 /CP ngày 28 tháng 8 năm 1993 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Sửa đổi, bổ sung và điều chỉnh giá tính thuế các mặt hàng: Pho mát, Bơ, Men khô làm bánh mỳ, ly thuỷ tinh của bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số: 149/2002/QĐ/BTC ngày 09 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:
Tên hàng
|
Đơn vị tính |
Giá TT (USD) |
Chương 04 |
|
|
|
|
|
|
|
* Pho mát (Fromage): |
|
|
|
+ Loại đóng gói dưới 1 kg |
|
|
|
-- Hiệu President, La vache Quirit |
kg |
4,50 |
|
-- Hiệu khác |
kg |
2,50 |
|
+ Loại đóng gói từ 1kg trở lên |
kg |
1,50 |
|
* Bơ (beurre): |
|
|
|
+ Loại đóng gói dưới 1kg |
kg |
2,50 |
|
+ Loại đóng gói từ 1kg trở lên |
kg |
1,50 |
|
|
|
|
Chương 21 |
|
|
|
|
|
|
|
* Men khô làm bánh mỳ |
kg |
2,00 |
|
|
|
|
Chương 70 |
|
|
|
|
|
|
|
* Cốc (ly) thuỷ tinh: |
|
|
|
- Loại thường: |
|
|
|
+ Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất: |
|
|
|
-- Loại từ 30ml trở xuống |
chiếc |
0,04 |
|
-- Loại từ trên 30ml đến 60ml |
chiếc |
0,06 |
|
-- Loại từ trên 60ml đến 150ml |
chiếc |
0,12 |
|
-- Loại từ trên 150ml đến 200ml |
chiếc |
0,15 |
|
-- Loại từ trên 200ml đến 250ml |
chiếc |
0,18 |
|
-- Loại trên 250ml |
chiếc |
0,20 |
|
+ Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% khung giá trên. |
|
|
|
- Loại thuỷ tinh pha lê tính bằng 200% loại thuỷ tinh thường |
|
|
|
|
|
|
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu nộp cho cơ quan hải quan sau 15 ngày kể từ ngày Quyết định này đăng trên công báo. Những qui định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.