Quyết định số 86/2003/QĐ-BTC Ban hành bảng giá sửa đổi, bổ sung bảng giá ban hành kèm theo quyết định số:149/2002/QĐ-BTC ngày 09 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Quyết định số 86/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung bảng giá tính thuế cho các mặt hàng như pho mát, bơ, men khô làm bánh mỳ và ly thủy tinh. Bảng giá mới áp dụng cho tờ khai nhập khẩu sau 15 ngày kể từ khi đăng công báo.

文号86/2003/QĐ-BTC
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Trương Chí Trung — Thứ trưởng
更新30/06/2026
行业Tài Chính
领域Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
发布日期26/06/2003
生效日期29/07/2003
失效日期15/08/2005
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 86/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung bảng giá tính thuế cho các mặt hàng như pho mát, bơ, men khô làm bánh mỳ và ly thủy tinh. Bảng giá mới áp dụng cho tờ khai nhập khẩu sau 15 ngày kể từ khi đăng công báo.

要点

  • Pho mát (đóng gói dưới 1kg): Hiệu President, La vache Quirit - 4,50 USD/kg; Hiệu khác - 2,50 USD/kg
  • Pho mát (đóng gói từ 1kg trở lên) - 1,50 USD/kg
  • Bơ (đóng gói dưới 1kg) - 2,50 USD/kg; Bơ (đóng gói từ 1kg trở lên) - 1,50 USD/kg
  • Men khô làm bánh mỳ - 2,00 USD/kg
  • Ly thủy tinh: Loại thường do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất - từ 30ml trở xuống: 0,04 USD/chiếc; từ trên 30ml đến 60ml: 0,06 USD/chiếc; từ trên 60ml đến 150ml: 0,12 USD/chiếc; từ trên 150ml đến 200ml: 0,15 USD/chiếc; từ trên 200ml đến 250ml: 0,18 USD/chiếc; trên 250ml: 0,20 USD/chiếc. Loại thủy tinh pha lê tính bằng 200% loại thủy tinh thường
  • Loại thủy tinh do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% khung giá

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo tính công bằng và chính xác trong việc tính thuế cho các mặt hàng nhập khẩu, giúp cơ quan hải quan và doanh nghiệp có căn cứ để thực hiện đúng quy định.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây bất lợi cho một số doanh nghiệp nhập khẩu nếu giá mới cao hơn so với giá cũ.

❓ 常见问题

Giá tính thuế pho mát loại đóng gói dưới 1kg là bao nhiêu?

Giá tính thuế pho mát loại đóng gói dưới 1kg của hiệu President, La vache Quirit là 4,50 USD/kg; các hiệu khác là 2,50 USD/kg.

Bơ đóng gói từ 1kg trở lên có giá bao nhiêu?

Giá tính thuế cho bơ đóng gói từ 1kg trở lên là 1,50 USD/kg.

Men khô làm bánh mỳ có giá bao nhiêu?

Giá tính thuế cho men khô làm bánh mỳ là 2,00 USD/kg.

Ly thủy tinh loại thường từ 30ml trở xuống có giá bao nhiêu?

Giá tính thuế cho ly thủy tinh loại thường từ 30ml trở xuống là 0,04 USD/chiếc.

Loại thủy tinh pha lê có giá như thế nào?

Loại thủy tinh pha lê tính bằng 200% loại thủy tinh thường. Loại thủy tinh do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% khung giá.

全文

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Về việc ban hành Bảng giá sửa đổi, bổ sung bảng giá ban hành kèm theo

 Quyết định số: 149/2002/QĐ/BTC ngày 09 tháng 12 năm 2002

của Bộ trưởng Bộ Tài chính

 

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ  thẩm quyền và nguyên tắc xác định giá tính thuế hàng xuất khẩu, hàng nhập khẩu qui định tại điều 7 Nghị định 54 /CP ngày 28 tháng 8 năm 1993 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

 

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan,

           

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1: Sửa đổi, bổ sung và điều chỉnh giá tính thuế các mặt hàng: Pho mát, Bơ, Men khô làm bánh mỳ, ly thuỷ tinh của bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số: 149/2002/QĐ/BTC ngày 09 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:

 

 

Tên hàng

 

 

Đơn vị tính

 

Giá TT

(USD)

Chương 04

 

 

 

 

 

* Pho mát (Fromage):

 

 

      + Loại đóng gói dưới 1 kg

 

 

       -- Hiệu President, La vache Quirit

kg

4,50

       -- Hiệu khác

kg

2,50

     + Loại đóng gói từ 1kg trở lên

kg

1,50

* Bơ (beurre):

 

 

     + Loại đóng gói dưới 1kg

kg

2,50

     + Loại đóng gói từ 1kg trở lên

kg

1,50

 

 

 

Chương 21

 

 

 

 

 

* Men khô làm bánh mỳ

kg

2,00

 

 

 

Chương 70

 

 

 

 

 

* Cốc (ly) thuỷ tinh:

 

 

- Loại thường:

 

 

+ Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất:

 

 

-- Loại từ 30ml trở xuống

chiếc

0,04

-- Loại từ trên 30ml đến 60ml

chiếc

0,06

-- Loại từ trên 60ml đến 150ml

chiếc

0,12

-- Loại từ trên 150ml đến 200ml

chiếc

0,15

-- Loại từ trên 200ml đến 250ml

chiếc

0,18

-- Loại trên 250ml

chiếc

0,20

+ Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% khung giá trên.

 

 

- Loại thuỷ tinh pha lê tính bằng 200% loại thuỷ tinh thường

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành  và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu nộp cho cơ quan hải quan sau 15 ngày kể từ ngày Quyết định này đăng trên công báo. Những qui định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.                       

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

86/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 86/2003/QĐ-BTC Ban hành bảng giá sửa đổi, bổ sung bảng giá ban hành kèm theo quyết định số:149/2002/QĐ-BTC ngày 09 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
已失效
↓ 受本文件影响的文件
修订补充 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。