Nghị định này phê chuẩn số lượng 13 đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử tại thành phố Cần Thơ nhiệm kỳ 2004 - 2009, với tổng cộng 52 đại biểu. Các đơn vị bầu cử bao gồm cả quận và huyện.
Scope of application
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Key points
- Phê chuẩn 13 đơn vị bầu cử với tổng số 52 đại biểu cho Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ nhiệm kỳ 2004 - 2009.
- Các đơn vị bầu cử bao gồm: Quận Cái Răng, Quận Ninh Kiều (2 đơn vị), Quận Bình Thuỷ, Quận Ô Môn (2 đơn vị), Huyện Phong Điền, Huyện Cờ Đỏ (2 đơn vị), Huyện Thốt Nốt, Huyện Vĩnh Thạnh (2 đơn vị).
- Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị cụ thể: từ 3 đến 5 đại biểu.
- Nghị định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực là việc đảm bảo quy trình bầu cử được thực hiện đúng theo quy định pháp luật, góp phần nâng cao chất lượng đại biểu Hội đồng nhân dân.
- Tác động tiêu cực có thể là gánh nặng về thời gian và công sức cho các đơn vị bầu cử trong quá trình chuẩn bị cho cuộc bầu cử.
❓ Frequently asked questions
Nghị định này áp dụng cho đơn vị nào?
Nghị định này áp dụng cho Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị là bao nhiêu?
Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị từ 3 đến 5 đại biểu, cụ thể như sau: Quận Cái Răng (4), Quận Ninh Kiều (2), Quận Bình Thuỷ (4), Quận Ô Môn (2), Huyện Phong Điền (5), Huyện Cờ Đỏ (2), Huyện Thốt Nốt (3-5), Huyện Vĩnh Thạnh (3-4).
Nghị định này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Có bao nhiêu đơn vị bầu cử được phê chuẩn?
Có 13 đơn vị bầu cử được phê chuẩn.
Số lượng tổng cộng đại biểu được bầu là bao nhiêu?
Tổng số đại biểu được bầu là 52 đại biểu cho Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ nhiệm kỳ 2004 - 2009.
Full text
NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử
và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu
Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ nhiệm kỳ 2004 - 2009
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Cần Thơ và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,
NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 13 (mười ba) đơn vị bầu cử, 52 (năm mươi hai) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Cần Thơ, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ
BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HĐND THÀNH PHỐ CẦN THƠ NHIỆM KỲ 2004-2009
|
TT |
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH |
ĐƠN VỊ BẦU CỬ |
SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ |
|
1 |
Quận Cái Răng |
Đơn vị bầu cử số 01 |
04 đại biểu |
|
2 |
Quận Ninh Kiều |
Đơn vị bầu cử số 02 Đơn vị bầu cử số 3 |
05 đại biểu 05 đại biểu |
|
3 |
Quận Bình Thuỷ |
Đơn vị bầu cử số 04 |
04 đại biểu |
|
4 |
Đơn vị bầu cử số 05 Đơn vị bầu cử số 06 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
|
|
5 |
Huyện Phong Điền |
Đơn vị bầu cử số 07 |
05 đại biểu |
|
6 |
Huyện Cờ Đỏ |
Đơn vị bầu cử số 08 Đơn vị bầu cử số 09 |
04 đại biểu 04 đại biểu |
|
7 |
Huyện Thốt Nốt |
Đơn vị bầu cử số 10 Đơn vị bầu cử số 11 |
05 đại biểu 03 đại biểu |
|
8 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
Đơn vị bầu cử số 12 Đơn vị bầu cử số 13 |
03 đại biểu 04 đại biểu |
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: