Nghị định này phê chuẩn số lượng 14 đơn vị bầu cử và 50 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2004 - 2009, áp dụng cho các cơ quan có liên quan trong việc tổ chức bầu cử.
핵심 사항
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng và Bộ trưởng Bộ Nội vụ → được phê chuẩn số lượng 14 đơn vị bầu cử, 50 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
- Công bố Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày đăng Công báo
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Đảm bảo quy trình bầu cử được tổ chức một cách công bằng, minh bạch.
- Tác động tiêu cực: Không có tác động cụ thể đến người dân/doanh nghiệp/xã hội.
❓ 자주 묻는 질문
Số lượng đơn vị bầu cử và đại biểu được phê chuẩn là bao nhiêu?
Phê chuẩn 14 đơn vị bầu cử và 50 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2004 - 2009.
Nghị định này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày đăng Công báo.
Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nghị định này áp dụng cho nhiệm kỳ nào?
Nghị định này áp dụng cho nhiệm kỳ 2004 - 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
전문
NGHỊ ĐỊNH
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu
ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân
tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2004 - 2009
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,
NGHỊ ĐỊNH
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 14 (mười bốn) đơn vị bầu cử, 50 (năm mươi) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: