Nghị định số 87/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2004 - 2009

Nghị định này phê chuẩn số lượng 14 đơn vị bầu cử và 50 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2004 - 2009, áp dụng cho các cơ quan có liên quan trong việc tổ chức bầu cử.

文号87/2004/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关Tài Khoản Trung Ương
签署人Phan Văn Khải — Thủ tướng
更新30/06/2026
行业Nội Vụ
领域Chưa Phân Loại
发布日期21/02/2004
生效日期12/03/2004
失效日期01/05/2004
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị định này phê chuẩn số lượng 14 đơn vị bầu cử và 50 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2004 - 2009, áp dụng cho các cơ quan có liên quan trong việc tổ chức bầu cử.

要点

  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng và Bộ trưởng Bộ Nội vụ → được phê chuẩn số lượng 14 đơn vị bầu cử, 50 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
  • Công bố Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày đăng Công báo

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Đảm bảo quy trình bầu cử được tổ chức một cách công bằng, minh bạch.
  • Tác động tiêu cực: Không có tác động cụ thể đến người dân/doanh nghiệp/xã hội.

❓ 常见问题

Số lượng đơn vị bầu cử và đại biểu được phê chuẩn là bao nhiêu?

Phê chuẩn 14 đơn vị bầu cử và 50 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2004 - 2009.

Nghị định này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày đăng Công báo.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Nghị định này áp dụng cho nhiệm kỳ nào?

Nghị định này áp dụng cho nhiệm kỳ 2004 - 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

全文

NGHỊ ĐỊNH

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu

 ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân

 tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2004 - 2009

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

NGHỊ ĐỊNH

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 14 (mười bốn) đơn vị bầu cử, 50 (năm mươi) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。