Quyết định này ban hành danh mục chi tiết về hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện và danh sách hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh hoặc kinh doanh có điều kiện theo quy định của Nghị định số 11/1999/NĐ-CP.
적용 범위
Các tổ chức, cá nhân trong hoạt động thương mại và quản lý nhà nước về thương mại
핵심 사항
- Hàng hóa cấm lưu thông bao gồm các mặt hàng gây độc hại cho sức khỏe con người, môi trường hoặc vi phạm pháp luật (Điều 1).
- Dịch vụ thương mại cấm thực hiện là những dịch vụ không được phép hoạt động theo quy định của nhà nước (Điều 1).
- Hàng hóa hạn chế kinh doanh chỉ được phép lưu thông trong trường hợp có giấy phép đặc biệt từ cơ quan quản lý nhà nước (Điều 1).
- Dịch vụ kinh doanh có điều kiện phải đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật, an toàn và tuân thủ quy định pháp luật liên quan (Điều 1).
- Các tổ chức cá nhân vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Giúp bảo vệ sức khỏe cộng đồng và môi trường, hạn chế các hoạt động thương mại gây hại.
- Tạo ra gánh nặng về thủ tục hành chính cho doanh nghiệp trong việc xin cấp phép kinh doanh dịch vụ có điều kiện.
- Có thể làm giảm sự đa dạng của thị trường đối với hàng hóa bị cấm hoặc hạn chế lưu thông.
❓ 자주 묻는 질문
Những loại hàng hóa nào được liệt kê trong danh mục cấm lưu thông?
Danh mục này bao gồm các mặt hàng gây độc hại cho sức khỏe con người, môi trường hoặc vi phạm pháp luật.
Các dịch vụ thương mại bị cấm thực hiện là gì?
Đó là những dịch vụ không được phép hoạt động theo quy định của nhà nước.
Hàng hóa hạn chế kinh doanh cần đáp ứng điều kiện gì để lưu thông?
Cần có giấy phép đặc biệt từ cơ quan quản lý nhà nước.
전문
|
BỘ THƯƠNG MẠI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 88/2000/QĐ-BTM |
Hà Nội, ngày 18 tháng 01 năm 2000 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI
Ban hành Danh mục chi tiết hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ
thương mại cấm thực hiện; hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện
BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI
Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 95/CP ngày 04/12/1993 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Thương mại;
Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 11/1999/NĐ-CP ngày 3/3/1999 về hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện.
Căn cứ Công văn của Văn phòng Chính phủ số 5126/VPCP-KTTH ngày 08/11/1999 thông báo ý kiến của Thủ tướng Chính phủ uỷ quyền cho Bộ trưởng Bộ Thương mại ban hành Danh mục chi tiết hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Danh mục chi tiết hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện" theo quy định của Nghị định số 11/ 1999/ NĐ-CP ngày 3 /3/ 1999 của Chính phủ.
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký./.
BỘ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trương Đình Tuyển
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: