🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
Số: 89 /2020/QĐ-UBND
Bình Định, ngày 21 tháng 12 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt đặt, đổi tên đường và công trình công cộng
trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn năm 2020
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;
Căn cứ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Văn hóa - Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết số 34/2020/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh khoá XII, kỳ họp thứ 13 về việc Đề án đặt, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn năm 2020;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao và Chủ tịch UBND thị xã Hoài Nhơn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đặt, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn năm 2020, cụ thể:
-
Số công trình công cộng đặt tên: 03 công trình.
-
Số tuyến đường đặt, đổi tên: 308 tuyến, trong đó:
-
Tuyến đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường thị xã: 19 tuyến.
-
Tuyến đường thuộc 11 phường: 289 tuyến.
(có Danh sách tên đường và công trình công cộng kèm theo).
TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
Nguyễn Tuấn Thanh
Điều 2. Giao Chủ tịch UBND thị xã Hoài Nhơn phối hợp với Sở Văn hóa và Thể thao và các ngành liên quan tổ chức thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao, Chủ tịch UBND thị xã Hoài Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
-
Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
-
Bộ Tư pháp (Cục KTVBQPPL);
-
Thường trực Tỉnh uỷ;
-
Thường trực HĐND tỉnh;
-
CT, các PCT UBND tỉnh;
-
Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy;
-
Ban VH-XH HĐND tỉnh;
-
Sở Tư pháp, Sở Xây dựng;
-
Sở Tài nguyên và Môi trường;
-
Lãnh đạO Vp UBND tỉnh;
-
Lưu: VT, K5.
DANH SÁCH
Tên đường và công trình công cộng trên địa bàn
thị xã Hoài Nhơn năm 2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2020/QĐ-UBND
ngày tháng 12 năm 2020 của UBND tinh)
| STT | Công trình | Vị trí | Diện tích (m2) | Tên công trình công cộng |
| 1 | Công viên thị xã Hoài Nhơn | Khu phố 4, phường Bồng Sơn | 8.300 | Công viên 28 tháng 3 |
| 2 | Quảng trường thị xã Hoài Nhơn | Khu phố 4, phường Bồng Sơn | 16.000 | Quảng trường Hoài Nhơn |
| 3 | Quảng trường biển thị xã Hoài Nhơn | Khu phố Thiện Chánh, Tam Quan Bắc | 10.240 | Quảng trường Võ Nguyên Giáp |
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| I. Tuyến đường Quốc lộ, Tỉnh lộ, đường thị xã: 19 tuyến đường | |||||||
| 1 | Đường Quốc lộ 1A và đường ĐH 07 | Từ cầu Gia An (Tam Quan Bắc) đến giáp đường Nguyễn Văn Linh (nhà ông Trần Văn Đua, ngã ba Cầu Dợi mới- Hoài Đức) | 18,5 - 58 | 12,5 - 28 | (3-15)x 2 | 20.700 | Quang Trung (1753 - 1792) Tây Sơn, Bình Định |
| 2 | Đường ĐT. 639 | Trạm Biên phòng Tam Quan Bắc đến Cầu Lại Giang (Hoài Hương) | 45 | 20 | 12,5 x 2 | 11.200 | Võ Nguyên Giáp (1911 - 2013) Lệ Thủy, Quảng Bình |
| 3 | Đường ĐT. 638 | Từ Hoài Hảo (Cầu Mương, Cự Lễ) đến Bồng Sơn (Bãi chôn lấp chất thải rắn, Thiết Đính Nam) | 30 | 20 | 5 x 2 | 17.100 |
Hùng Vương Quốc tổ dân tộc Việt Nam |
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| 4 |
|
Từ đường Quang Trung (nhà ông Trần Bình, Hoài Đức) đến hết phường Hoài Đức (nhà ông Võ Văn Sỹ, giáp xã Hoài Mỹ) | 26,5 | 18,5 | 4 x 2 | 3.000 | Phạm Văn Đồng (1906 - 2000) Mộ Đức, Quảng Ngãi |
| 5 |
|
Từ đường Quang Trung (Bồng Sơn) đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (Hoài Hương) | 26,5 | 18,5 | 4 x 2 | 11.000 | Trường Chinh (1907 - 1988) Xuân Trường, Nam Định |
| 6 |
|
Từ đường Quang Trung (Hoài Thanh Tây) đến đường Võ Nguyên Giáp (Hoài Hương) | 26,5 | 18,5 | 4 x 2 | 6.300 | Bà Triệu (225 - 248) Thiệu Yên, Thanh Hóa |
| 7 | Đường ĐH. 10B | Từ đường Quang Trung (Hoài Hảo) đến đường Võ Nguyên Giáp (Tam Quan Nam) | 26,5 | 18,5 | 4 x 2 | 4.320 |
Võ Văn Kiệt (1922 - 2008) Vũng Liêm, VĩnhLong |
| 8 | Đường ĐH. 06B | Từ đường Quang Trung (Tam Quan) đến đường Võ Nguyên Giáp (Tam Quan Nam) | 24 | 14 | 5 x 2 | 3.500 | Nguyễn Trân (1904 - 1933) Hoài Nhơn, Bình Định |
| 9 | Đường ĐT. 639 và đường ĐH.11 | Từ đường Võ Nguyên Giáp (Tam Quan Bắc) đến hết phường Tam Quan | 22 - 28,5 | 14 - 18,5 | (4-5)x 2 | 3.400 | Nguyễn Chí Thanh (1914 - 1967) Quảng Điền, Thừa Thiên Huế |
| 10 | Đường ĐT. 630 | Từ đường Nguyễn Văn Linh (Hoài Đức) đến hết phường Hoài Đức (nhà bà Trương Thị Lan, giáp Hoài Ân) | 15,5 - 26,5 | 7,5 - 18,5 | 4 x 2 | 4.500 | Điện Biên Phủ Tên địa danh, sự kiện lịch sử |
| 11 | Đường ĐT. 629 | Từ đường Quang Trung (Bồng Sơn) đến giáp Hoài Ân | 28 | 19 | 4,5 x 2 | 3.600 | Trần Hưng Đạo (1231 - 1300) Mỹ Lộc, Nam Định |
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| (cây xăng Hoa Sen) | |||||||
| 12 | Đường Quốc lộ 1A mới | Từ đường Quang Trung (ngã ba Mũi Tàu, Hoài Tân) đến hết địa bàn Hoài Đức (giáp Phù Mỹ) | 100 | 51 | 24,5 x 2 | 10.680 |
Nguyễn Văn Linh (1915 - 1998) Mỹ Văn, Hưng Yên |
| 13 |
|
Từ đường Quang Trung (Hoài Hảo) đến hết địa bàn phường Hoài Hảo (cầu Cây Bàng, giáp Hoài Phú) | 26,5 | 18,5 | 4 x 2 | 2.950 | Lê Hồng Phong (1902 -1942) Hưng Nguyên, Nghệ An |
| 14 | Đường ĐH. o9b | Từ đường Nguyễn Chí Thanh (Tam Quan) đến đường Lê Duẩn (Hoài Hảo) | 26,5 | 18,5 | 4 x 2 | 3.300 | Nguyễn Văn Cừ (1912 - 1941) Từ Sơn, Bắc Ninh |
| 15 | Đường Quốc lộ 1A mới | Từ cây xăng dầu Việt Hưng (Công Thạnh, Tam Quan Bắc) đến đường Quang Trung (ngã ba Mũi tàu Tam Quan) | 58 | 28 | 15 x 2 | 4.300 |
3 Tháng 2 Sự kiện lịch sử |
| 16 | Tuyến tránh đường Trần Phú, QH | Từ cây Xăng dầu Việt Hưng (Tân Thành 1, Tam Quan Bắc) đến đường Quang Trung (Hoài Hảo) | 24 | 14 | 5 | 6.370 | Lê Duẩn (1907 - 1986) Triệu Phong, Quảng Trị |
| 17 | Đường btxM loại B, QH | Từ đường Trường Chinh (Hoài Xuân) đến An Dinh (Hoài Thanh) đến đường Quang Trung (Hoài Tân) | 7 - 10 | 3 - 5,5 | 2 x 2 | 2.560 | Ỷ Lan (Thế kỷ XII) Bắc Ninh |
| 18 | Đường btxM loại B, QH | Từ Vĩnh Tuy (Tam Quan Bắc) đến QL 1A, Hoài Châu Bắc | 5,5 - 16 | 9 | 3,5 x 2 | 2.700 | Nguyễn Thị Minh Khai (1910 - 1941) Vinh, Nghệ An |
| 19 | Đường btxM loại B, QH | Từ đường Quang Trung (Hoài Thanh Tây) đến đường Võ Nguyên Giáp (Hoài Thanh) | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 5.430 | Nguyễn Thị Định (1920 - 1992) Giồng Trôm, Bến Tre |
| II. Tuyến đường thuộc phường Bồng Sơn: Đổi tên: 02 tuyến đường, đặt mới: 60 tuyến đường | |||||||
| a. Đổi tên: 02 tuyến đường | |||||||
| 1 | Đường Nguyễn Trân | Từ đường Hai Bà Trưng đến | 16 - 24 | 12 | (2-6)x 2 | 910 | Nguyễn Sinh Sắc (1862 - 1929) |
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| Khu hành chính- Dịch vụ- Dân cư Bạch Đằng | Nam Đàn, Nghệ An | ||||||
| 2 | Đường Bạch Đằng (đổi tên một đoạn) | Từ đường 28 tháng 3 đến giáp đường Lê Lợi | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 369 |
Đức Thọ Là một huyện của tỉnh Hà Tĩnh, kết nghĩa với thị xã Hoài Nhơn |
| b. Đi | tt mới: 60 tuyến đường | ||||||
| 1 |
|
Từ đường Trường Chinh (nhà ông Lâm) đến nhà ông Tuấn Huỳnh Gia, KP. 1 | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 630 |
Nguyễn Khuyến (1835 - 1909) Bình Lục, Hà Nam |
| 2 |
|
Từ bờ kè đến trường Mẫu giáo KP. 1 | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 200 | Nguyễn Đình Thi (1909 - 2003) Vũ Thạch, Hà Nội |
| 3 |
|
Từ đường Trường Chinh (nhà ông Hòa) đến nhà bà Trinh, KP. 1 | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 330 | Tuệ Tĩnh (1330 - 1400) Cẩm Giang, Hải Dương |
| 4 |
|
Đường bờ kè từ cầu đường sắt đến giáp KP. 1, Hoài Xuân | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 1.500 |
Chương Dương Tên địa danh |
| 5 |
|
Từ đường Quang Trung (nhà ông Thái) đến nhà ông Đô (giáp đường sắt), KP. 1 | 7 | 4 | 1,5 x 2 | 100 | Đô Đốc Bảo (Thế kỷ XVIII) |
| 6 |
|
Từ đường Quang Trung (cà phê Hoàng Gia) đến ga đường sắt, KP. 1 | 8 | 6 | 1 x 2 | 80 | Đô Đốc Long (Thế kỷ XVIII) Tuy Phước, Bình Định |
| 7 |
|
Từ đường Quang Trung đến nhà ông Trọng, KP. 2 | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 330 | Đô Đốc Tuyết (Thế kỷ xVIiI) |
| 8 |
|
Từ đường Trần Hưng Đạo (phía nam chợ Bồng Sơn) đến giáp nhà ông Hổ, KP. 2 | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 130 | Thi Sách (3 - 39) |
| 9 |
|
Từ đường Trần Hưng Đạo (phía Bắc chợ) đến nhà ông Bình, KP. 2 | 11 | 6 | 2,5 x 2 | 260 | Lê Thị Riêng (1925 - 1968) Bạc Liêu |
| 10 | Đường bê tông và bê tông nhựa đô thị | Từ đường Quang Trung (trạm điện) đến cầu số 4, KP. 2 | 18 | 9 | 4,5 x 2 | 1.100 |
|
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| 11 |
|
Từ đập Lại Giang đến hết đường, KP. 2 | 12 | 6 | 3 x 2 | 230 | Nguyễn Thượng Hiền (1865 - 1925) Hà Đông, Hà Nội |
| 12 |
|
Từ đường Tăng Bạt Hổ (nhà ông Minh) đến hết đường, KP. 2 | 12 | 6 | 3 x 2 | 70 |
Đào Đình Luyện (1929 - 1999) Quỳnh Phụ, Thái Bình |
| 13 |
|
Từ đường Tăng Bạt Hổ (nhà ông Danh) đến hết đường, KP. 2 | 12 | 6 | 3 x 2 | 100 |
Trần Thị Kỷ (1947 - 1966) An Nhơn, Bình Định |
| 14 |
|
Từ đường Tăng Bạt Hổ (nhà ông Hậu) đến hết đường, KP. 2 | 12 | 6 | 3 x 2 | 100 | Chử Đồng Tử Khoái Châu, Hưng Yên |
| 15 | Đường nhựa | Đường bờ đê từ cầu cũ Bồng Sơn đến đường Biên Cương (đập Lại Giang), KP. 4 | 14 | 8 | 3 x 2 | 3.300 | Nguyễn Tất Thành (1890 - 1969) Nam Đàn, Nghệ An |
| 16 | Đường nhựa | Đường đoạn giữa Thị ủy và Kho bạc, từ đường Đê Bao đến đường Bạch Đằng, KP. 4 | 12 | 6 | 3 x 2 | 100 |
Đại Việt Quốc hiệu của nước Việt Nam từ năm 1054 đến năm 1804 |
| 17 |
|
Từ đường Trần Phú (nhà bà Hồng) đến đường Lê Lợi (nhà bà Ngọc), Kp. 5 | 7 | 3 | 2 x 2 | 630 | Trần Bình Trọng (1259 - 1285) Thọ Xuân, Thanh Hoá |
| 18 |
|
Từ đường Trần Hưng Đạo (nhà bà Tâm) đến nhà ông Còn, KP. 5 | 8 | 3 | 2,5 x 2 | 415 | Đô đốc Mưu (Thế kỷ XVIII) Phù Cát, Bình Định |
| 19 |
|
Từ đường Trần Phú (nhà ông Kha) đến giáp đường Lê Lợi, KP. 5 | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 710 |
Đinh Bộ Lĩnh (968 - 979) Hoa Lư, Ninh Bình |
| 20 |
|
Từ đường Trần Phú (nhà hàng Thiên Hương) đến khu dân cư Hai Bà Trưng, KP. 5 |
12 | 8 | 2 x 2 | 500 | Hồ Xuân Hương (1772 - 1822) Quỳnh Lưu, Nghệ An |
| 21 |
|
Từ đường Trần Phú (nhà ông Hưng) đến đường Hai Bà Trưng (nhà ông Tuấn), KP. 5 | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 350 | Lê Văn Hưng (Thế kỷ XVIII) Tuy Phước, Bình Định |
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| 22 |
|
Từ đường Hồ Xuân Hương, đến đường Lê Văn Hưng, KP. 5 | 10,5 | 6,5 | 2 x 2 | 50 | Huỳnh Tịnh Của (1834 - '1907) Đất Đỏ, Bà Rịa- Vũng Tàu |
| 23 |
|
Từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Hoàng Văn Thụ, Kp. 5 | 8 | 4,0 | 2 x 2 | 100 |
|
| 24 |
|
Từ đường Hồ Xuân Hương, KP. 5 đến cổng sau sân vận động Bồng Sơn | 9 | 5 | 2 x 2 | 60 |
Phan Đình Tuyển (1814 - 1864) La Sơn, Hà Tĩnh |
| 25 |
|
Đường số 4 cụm công nghiệp (phía đông Vinatex), Kp. Liêm Bình | 18 | 12 | 3 x 2 | 650 |
Huỳnh Đăng Thơ (1889 - '1982)
|
| 26 |
|
Đường số 6 cụm công nghiệp (phía tây Vinatex), KP. Liêm Bình | 18 | 12 | 3 x 2 | 400 | Ung Văn Khiêm (1910 - 1991) Chợ Mới, An Giang |
| 27 |
|
Từ nhà bà Cảnh đến trụ sở khối Phụ Đức, KP. Liêm Bình | 10 | 6 | 2 x 2 | 680 |
Tố Hữu (1920 - 2002) Quảng Điền, Thừa Thiên Huế |
| 28 |
|
Từ đường Bạch Đằng (nhà ông Lâm) đến nhà ông Cường, KP. Liêm Bình | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 380 | Võ Đình Tú (Thế kỷ XVIII) Phú Phong, Tây Sơn |
| 29 | Đường đất, Quy hoạch 16m | Từ đường Bạch Đằng (qua nhà ông Lương) đến QL 1A, KP. Phụ Đức | 6 | - | - | 500 |
Đại La Tên địa danh |
| 30 | Đường bê tông nhựa đô thị | Từ đường Đê Bao (qua Đền thờ Liệt sĩ thị xã) đến nhà ông Trường Như Lâm, KP. Phụ Đức | 12 | 6 | 3 x 2 | 300 | Đô đốc Lộc (Thế kỷ XVIII) Tuy Phước, Bình Định |
| 31 | Đường bê tông nhựa đô thị | Từ đường Đê Bao (qua quán Thiên Hương) đến hết đường, KP. Phụ Đức | 12 | 6 | 3 x 2 | 300 | Tôn Đức Thắng (1888 - 1980) Long Xuyên, An Giang |
| 32 | Đường bê tông nhựa đô thị | Từ quán cà phê Mộc (qua nhà Mai Trúc) đến hết đường, KP. Phụ Đức | 12 | 6 | 3 x 2 | 180 | Đỗ Nhuận (1922 - 1991) Bình Giang, Hải Dương |
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| 33 | Đường bê tông nhựa đô thị | Từ đường Đê Bao (qua nhà ông Cảnh) đến nhà ông Tích, KP. Phụ Đức | 12 | 6 | 3 x 2 | 300 |
Lê Lai (1355 - 1419) Ngọc Lặc, Thanh Hóa |
| 34 | Đường bê tông nhựa đô thị | Từ Đền thờ Liệt sĩ thị xã đến nhà bà Thủy, KP. Phụ Đức | 18 | 9 | 4,5 x 2 | 300 |
Đào Duy Anh (1904 - 1988) Thanh Oai, Hà Nội |
| 35 | Đường bê tông nhựa đô thị | Từ Cốc sư cô đến hết đường, KP. Phụ Đức | 18 | 9 | 4,5 x 2 | 300 | Đô đốc Lân (Thế kỷ XVIII) |
| 36 | Đường bê tông nhựa đô thị | Từ đường Đê Bao (nhà ông Lồng) đến nhà ông Phi, KP. Trung Lương | 8,0 | 3,0 | 2,5 x 2 | 320 | Lê Chân (20 - 43) Hải Phòng |
| 37 |
|
Từ đường Biên Cương (nhà bà Hoa) đến giáp đường Nguyễn Duy Trinh | 10 | 3 | 3,5 x 2 | 260 |
Đoàn Thị Điểm (1705 - 1748) Yên Mỹ, Hưng Yên |
| 38 |
|
Từ đầu mối đập Lại Giang đến cầu bà Mơ, KP. Trung Lương | 7 | 3 | 2 x 2 | 1.400 | Nguyễn Duy Trinh (1910 - 1985) Nghi Lộc, Nghệ An |
| 39 |
|
Từ đường ĐT 629 (nhà ông Sánh) đến nhà bà Thủy, (đường vô kinh tế mới) KP. Thiết Đính Nam | 10 | 3 | 3,5 x 2 | 1.860 | Lê Xuân Trữ (1899 - 1941) Hương Sơn, Hà Tĩnh |
| 40 |
|
Từ đường Trần Hưng Đạo (ĐT 629) đến nhà ông Nhựt, KP. Thiết Đính Bắc | 10 | 3 | 3,5 x 2 | 2.000 |
Lê Thanh Nghị (1911 - 1989)' Tứ Lộc, Hải Dương |
| 41 |
|
Từ ngã 5 Chân đá trải đến nhà ông Tẩn, KP. Thiết Đính Nam | 8 | 3 | 2,5 x 2 | 1.030 |
Trần Văn Cẩn (1910 - 1994) Kiến An, Hải Phòng |
| 42 |
|
Từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Giải Phóng (miễu Thần Nông), KP. Thiết Đính Nam | 7 | 3 | 2 x 2 | 830 |
Phan Huy Ích (1751 - 1822) Thạch Hà, Hà Tĩnh |
| 43 |
|
Từ đường ĐT 629 đến nhà máy chế biến gỗ Hoài Nhơn, KP. Thiết Đính Nam | 7 | 6 | 0,5 x 2 | 350 | Ngọc Hân Công Chúa (1771 - 1799) Hà Nội |
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| 44 |
|
Đường từ Quốc lộ 1A mới đến cụm công nghiệp, KP. Thiết Đính Nam | 14 | 8 | 3 x 2 | 480 | Nguyễn Sinh Khiêm (1888 - 1950) Nam Đàn, Nghệ An |
| 45 |
|
Từ đường cụm công nghiệp (Công ty Nguyệt Anh) đến nhà ông Trát, KP. Thiết Đính Nam | 8 | 3 | 2,5 x 2 | 370 | Tạ Quang Bửu (1910 - 1986) Nam Đàn, Nghệ An |
| 46 |
|
Từ trường mẫu giáo đến nhà ông Hạ (khu kinh tế mới) KP. Thiết Đính Bắc | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 3.300 | Võ Văn Dũng (Thế kỷ XVIII) Tây Sơn, Bình Định |
| 47 |
|
Đường từ Quốc lộ 1A mới (Tôn Hoa Sen) đến nhà ông Bằng, KP. Thiết Đính Bắc | 10 | 3 | 3,5 x 2 | 980 |
Mai Dương Nhà hoạt động cách mạng Bí thư Tỉnh ủy Bình Định từ tháng 2/1956 - 1/1960 |
| 48 |
|
Từ nhà ông Ngọt đến nhà ông Chấn, KP. Thiết Đính Bắc | 8 | 3 | 2,5 x 2 | 790 |
Trần Văn An Nhà hoạt động cách mạng Bí thư Tỉnh ủy Bình Định từ tháng 02/1951 - 10/1951 |
| 49 |
|
Từ nhà ông Hùng đến nhà ông Huấn, KP. Thiết Đính Bắc | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 280 | Ngô Gia Tự (1908 - 1935) Từ Sơn, Bắc Ninh |
| 50 |
|
Đường số 1 khu Bàu Rong (Từ đường Nguyễn Sinh Khiêm đến giáp đường Nguyễn Thị Thập) | 18 | 8 | 5 x 2 | 740 | Chu Huy Mân (1913 - 2006) Vinh, Nghệ An |
| 51 |
|
Đường số 2 khu Bàu Rong, KP. Thiết Đính Bắc | 18 | 8 | 5 x 2 | 440 | Đoàn Khuê (1923 - 1998) Triệu Phong, Quảng Trị |
| 52 |
|
Đường số 3 khu Bàu Rong, KP. Thiết Đính Bắc | 18 | 8 | 5 x 2 | 250 | Cách mạng Tháng Tám Sự kiện lịch sử |
| 53 |
|
Đường số 5 khu Bàu Rong, KP. Thiết Đính Bắc | 12 | 6 | 1,5 x 2 | 170 | Nguyễn Thị Thập (1908 - 1996) ' Châu Thành, Tiền Giang |
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| 54 |
|
Đường số 6 khu Bàu Rong, KP. Thiết Đính Bắc | 12 | 6 | 1,5 x 2 | 200 | Bà Huyện Thanh Quan (1805 - 1848) Từ Liêm, Hà Nội |
| 55 |
|
Đường số 7 khu Bàu Rong, KP. Thiết Đính Bắc | 12 | 6 | 3,0 x 2 | 440 | Nguyên Hồng (1918 - 1982) Vụ Bản, Nam Định |
| 56 |
|
Từ đường Trần Hưng Đạo đến miếu Cây Xoài, KP. Thiết Đính Bắc | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 2.000 |
Đồng Khởi (Danh từ chung chỉ phong trào cách mạng) |
| 57 |
|
Từ nhà ông Tâm đến nhà ông Dư, KP. 2 | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 240 | Hoàng Minh Thảo (1921 - 2008) Kim Động, Hưng Yên |
| 58 |
|
Từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Hạnh) đến đường Biên Cương, KP. Liêm Bình | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 272 | Tô Ký (1919-2001) Củ Chi, TP. hCm |
| 59 |
|
Từ đường Biên Cương (Trường Tiểu học Bồng Sơn) đến hết đường, KP. Liêm Bình | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 75 |
Giải Phóng Danh từ |
| 60 |
|
Từ đường Biên Cương (nhà ông Độ) đến nhà ông Phùng, KP. Trung Lương | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 410 |
Ba Đình Tên địa danh |
| III. Tuyến đường thuộc phường Tam Quan: Đổi tên: 04 tuyến đường; đặt tên: 26 tuyến đường | |||||||
| a. Đổi tên: 04 tuyến đường | |||||||
| 1 | Đường Đào Duy Từ (cũ) |
Từ đường Quốc lộ 1A cũ đến đường Nguyễn Chí Thanh |
5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 468 | Chu Văn An (1292 - 1370) Thanh Trì, Hà Nội |
| 2 | Đường Trần Quang Diệu (cũ) | Từ đường Quốc lộ 1A cũ đến cụm công nghiệp Tam Quan | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 860 |
Mai Hắc Đế (670 - 723) Thạch Hà, Hà Tĩnh |
| 3 | Đường Hai Bà Trưng (cũ) | Từ đường Quang Trung , Kp. 4 đến nhà ông Hồ Thanh Tùng, KP. 5 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 410 | Âu Lạc Quốc hiệu |
| 4 | Đường Bùi Thị Xuân (cũ) | Từ nhà ông Kim Quận, KP. 2 đến nhà ông Đặng Đức Danh, KP. 3 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.390 | Lý Thường Kiệt (1019 - 1105) Gia Lâm, Hà Nội |
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| b. Tuyến đường đặt tên: 26 tuyến đường | |||||||
| 1 |
|
Từ đường Nguyễn Trân đến cầu Chợ Ân, KP. 1 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.320 | Lê Đức Thọ (1911 - 1990) Nam Trực, Nam Định |
| 2 |
|
Từ đường Quốc lộ 1A cũ đến đường 3 tháng 2 (đường bến xe cũ Tam Quan) | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 140 | Ngô Văn Sở (The kỷ XVIII) |
| 3 |
|
Từ đường 3 tháng 2 đến đường Trần Quang Diệu (Đường vào CCN Tam Quan, KP. 5) | 16 | 10 | 3 x 2 | 1.300 | Nguyễn Hữu Thọ (1910 - 1996) Thành phố Hồ Chí Minh |
| 4 |
|
Từ đường 3 tháng 2 đến cụm công nghiệp Tam Quan, khu phố 5 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 610 |
Nguyễn Cơ Thạch (1921 - 1998) Vụ Bản, Nam Định |
| 5 |
|
Từ đường 3 tháng 2 (nhà ông Sơn) đến mương N8, KP6 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 360 |
Phan Kế Toại (1892 - 1973) Phúc Thọ, Hà Nội |
| 6 |
|
Từ đường Quốc lộ 1A đến đường 3 tháng 2, kP. 8 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 423 | Trần Quốc Hoàn (1916 - 1986) Nam Đàn, Nghệ An |
| 7 |
|
Từ cầu Kho dầu đến giáp phường Tam Quan Nam, KP. 9 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.060 | Xuân Thủy (1912 - 1985) Từ Liêm, Hà Nội |
| 8 |
|
Từ đường Nguyễn Trân đến giáp đường Lê Đức Thọ, KP. 1 | 6 | 3 | 1,25 x 2 | 1.240 | Phan Đăng Lưu (1902 - 1941) Yên Thành, Nghệ An |
| 9 |
|
Từ đường Trần Phú (nhà bà Hồng) đến nhà ông Bé, KP. 5 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 430 | Trần Khánh Dư (1240 - 1340) Chí Linh, Hải Dương |
| 10 |
|
Từ đường Xuân Thủy đến giáp đường Tôn Chất, KP. 9 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 477 |
Trần Thủ Độ (1194 - 1264) Hưng Hà, Thái Bình |
| 11 |
|
Từ đường Phạm Văn Cương đến đường Trần Khánh Dư (từ nhà bà Khảm đến nhà bà Thi) | 5,5 | 4 | 1,25 x 2 | 160 | Trịnh Hoài Đức (1765 - 1825) Trấn Biên, Biên Hoà |
| 12 |
|
Từ Nhà văn hóa KP. 5 đến nhà ông Hoàng | 5,5 | 3,5 | 1,25 x 2 | 190 | Hoàng Xuân Hãn (1908 - 1996) Đức Thọ, Hà Tĩnh |
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| 13 |
|
Từ Nhà văn hóa đến xóm Nhiễu, KP. 8 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 640 |
Phan Chu Trinh (1872 - 1926) Tam Kỳ, Quảng Nam |
| 14 |
|
Từ Cây xăng Tấn Phát đến đường 26 tháng 3, Kp. 8 | 5,5 | 3,5 | 1 x 2 | 300 | Ngô Thì Nhậm (1746 - 1803) Thanh Trì, Hà Nội |
| 15 |
|
Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Chí Thanh, KP. 7 |
8 | 6 | 2 x 2 | 299 | Phạm Sư Mạnh (1300 - 1384) Kim Môn, Hải Dương |
| 16 |
|
Từ Giếng Truông đến giáp đường Nguyễn Trân, KP. 1 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.230 | Triệu Việt Vương (524 - 571) Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc |
| 17 |
|
Từ đường Ngô Mây đến sau trường Tiểu học số 1 Tam Quan | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 370 |
Vạn Xuân Quốc hiệu |
| 18 |
|
Từ đường 3 tháng 2 đến nhà ông Tiến, KP. 7 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 280 |
Hải Triều (1908 - 1954) Thừa Thiên Huế |
| 19 |
|
Từ Gác Ghi đến nhà bà Nguyễn Thị An, KP. 2 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 600 | Sương Nguyệt Anh (1864 - 1921) Ba Tri, Bến Tre |
| 20 |
|
Từ đường Mai Hắc Đế đến đường vào cụm công nghiệp, KP. 5 | 5,5 | 3,5 | 1 x 2 | 480 |
Đỗ Xuân Hợp (1906 - 1985) Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| 21 |
|
Từ nhà ông Chiến đến nhà ông Khoa, KP. 6 | 5,5 | 3,5 | 1 x 2 | 441 | Trần Nhật Duật (1255 - 1331)' Nam Định |
| 22 |
|
Từ trường Mẫu giáo KP. 2 đến giáp đường Nguyễn Trân | 5,5 | 3,5 | 1 x 2 | 720 | Lê Văn Lương (1911 - 1995) Văn Lâm, Hưng Yên |
| 23 |
|
Từ đường Nguyễn Trân đến nhà bà Cảm, KP. 1 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 450 | Dương Đức Hiền (1916 - 1963) Gia Lâm, Hà Nội |
| 24 |
|
Từ lò gốm KP. 1 (qua miễu Phó Vuông) đến giáp đường Lý Thường Kiệt | 5,5 | 3,5 | 1 x 2 | 970 | Huỳnh Nhất Long (1922 - 1981) Mộ Đức, Quảng Ngãi |
| 25 |
|
Từ đường Nguyễn Trân đến giáp nhà bà Niếp, KP. 1 | 5,5 | 3,5 | 1 x 2 | 510 | Hồ Đắc Di (1901 - 1984) Phú Vang, Thừa Thiên Huế |
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| 26 | Đường số 9, QH | Từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến giáp đường 26 tháng 3 (nối dài) | 18 | 12 | 3 x 2 | 1.450 | Trần Nhân Tông (1258 - 1308) Nam Định |
| IV. ì | Uuyến đường thuộc phường Hoài Thanh Tây: 19 tuyến đường | ||||||
| 1 |
|
Từ đường Quốc lộ 1A (Di tích Cây số 7 Tài Lương) đến đường Đt 638 | 15 | 9 | 3 x 2 | 1.430 |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Cao trào cách mạng |
| 2 |
|
Từ ngã ba cổng chào đến sông Xưởng | 26 | 18 | 4 x 2 | 490 | Phan Đình Phùng (1844 - 1895) Đức Thọ, Hà Tĩnh |
| 3 |
|
Từ cầu Chùa, KP. Tài Lương 1 đến cầu Ông Rân, KP. Tài Lương 4 | 13 | 9 | 2 x 2 | 980 | Huyền Trân Công Chúa (1287 - 1340 ) Nam Định |
| 4 |
|
Từ Tam Quan Nam đến ngã ba (nhàôngTtần OanhNăm) kP. Bình Phú | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 1.150 | Phùng Hưng (761 - 802) Hà Nội |
| 5 |
|
Từ Gò Điếm đến ngã tư trường Mẫu giáo, KP. Ngọc An Trung | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 1.094 | Nguyễn Văn Trỗi (1940 - 1964) Điện Bàn, Quảng Nam |
| 6 |
|
Từ ngã ba cầu Vĩ đến cống Dông Làng, KP. Ngọc An Tây | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 2.070 | Đoàn Tính (1904 - 1988) Hoài Nhơn, Bình Định |
| 7 |
|
Từ đường Quốc Lộ 1A đến đường ĐT 638, KP. Tài Lương 1 | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 1.380 | Trần Quang Khanh (1908 - 1999) Hoài Nhơn, Bình Định |
| 8 |
|
Từ nhà ông Khoa đến giáp đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, KP. Tài Lương 3 | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 270 |
Cây số 7 Tài Lương Địa danh lịch sử |
| 9 |
|
Từ ngã ba cầu Chùa, KP. Ngọc Sơn Bắc đến cầu Bờ Đắp, KP. Ngọc Sơn Nam | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 2.180 | Đào Duy Từ (1572 - 1634) Tĩnh Gia, Thanh Hóa |
| 10 |
|
Từ nhà Bà Liên đến đường ĐT638, KP. Ngọc Sơn Nam | 6 | 3 - 3,5 | 1,5 x 2 | 1.700 | Đào Tấn (1845 - 1907) Phước Lộc, Tuy Phước |
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| 11 |
|
Từ cầu ông Thái, KP. Ngọc Sơn Nam đến ngã ba nhà ông Lê Văn Niết, KP. Ngọc Sơn Bắc | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 1.500 | Lê Quý Đôn (1726 -1783) Độc Lập, Thái Bình |
| 12 |
|
Từ ngã ba nhà ông Huỳnh Hữu Lý đến gò Chùa, KP. Bình Phú | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 1.390 |
Diên Hồng Sự kiện lịch sử |
| 13 |
|
Từ cầu bà Đấu, KP. Bình Phú (ven sông Cạn) đến nhà bà Nở, KP. Tài Lương 4 | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 3.200 | Phù Đổng Thiên Vương Nhân vật huyền sử thời Hùng Vương dựng nước |
| 14 |
|
Từ nhà ông Nguyễn Công Bộ đến đến nhà ông Phan Trung Kỳ, KP. Ngọc An Tây | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 1.060 | Hồ Quý Ly (1336 - 1407) Quỳnh Lưu, Nghệ An |
| 15 |
|
Từ ngã ba quán Nông đến trường Mẫu giáo (giáp đường Bà Triệu) | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 2.200 | Lê Đại Hành (941 - 1005) Thanh Liêm, Nam Định |
| 16 |
|
Từ nhà ông Trần Xoài, KP. Ngọc An Đông đến nhà ông Hồ Bình, KP. Tài Lương 2 | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 1.400 | Nguyễn Đình Chiểu (1822 - 1888) Bình Dương, Gia Định |
| 17 |
|
Từ khu hành chính phường đến di tích Cây số 7 Tài Lương | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 620 | Trần Đức Hòa (Thế kỷ XVI) Hoài Nhơn, Bình Định |
| 18 |
|
Từ trường Mẫu giáo KP. Tài Lương 3 (giáp đường Bà Triệu) đến chùa họ Lê | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 1.200 | Nguyễn Thị Yến (1957 - 1969) Hoài Nhơn, Bình Định |
| 19 |
|
Từ cầu Dừa đến đường Quốc Lộ 1A (đối diện nhà Năm Tấn) | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 660 |
Nguyễn Trãi (1380 - 1442) Thường Tín, Hà Nội |
| V. Tuyến đường thuộc phường Hoài Hương: 34 tuyến đường | |||||||
| 1 | Đường bê tông nhựa | Ngã tư Thạnh Xuân, ĐT 639 cầu Lại Giang đến nhà ông Lâm Trúc, Hoài Thanh | 9 | 6 | 1,5 x 2 | 2.700 |
Trường Sa Tên một quần đảo thuộc lãnh thổ Việt Nam |
| 2 |
|
Từ nhà ông Trịnh Xuân Thắng, KP. Thiện Đức đến Bản tin, | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.490 | Hoàng Hoa Thám (1836 - 1913) Yên Thế, Bắc Giang |
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| KP. Nhuận An | |||||||
| 3 |
|
Từ nhà ông Đỗ Công Kích, KP. Thạnh Xuân Đông đến nhà ông Nguyễn Thành Phương, KP. Nhuận An Đông | 9,5 | 5,5 | 2,25 x 2 | 720 | Phan Trọng Tuệ (1917 - 1991) Sơn Tây, Hà Nội |
| 4 |
|
Từ nhà ông Phan Văn Chọn đến nhà ông Lý Văn Đào, KP. Nhuận An | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 560 | Nguyễn Hữu Huân (1830 - 1875) Mỹ Tho, Tiền Giang |
| 5 |
|
Từ đường ĐT639 đến nhà bà Nguyễn Thị Nghiệp, KP. Nhuận An | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 560 |
Hồng Bàng Danh từ chỉ tộc họ |
| 6 |
|
Từ cầu Sâm đến nhà ông Nguyễn Ngọc, KP. Nhuận An | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.780 | Nguyễn Văn (1913 - 1996) Tây Sơn, Bình Định |
| 7 |
|
Từ nhà ông Lê Văn Sự đến quán ông Hùng, KP. Thiện Đức Đông | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 630 | Trần Bạch Đằng (1926 - 2007) Giồng Riềng, Kiên Giang |
| 8 |
|
Từ Nhà quản trang đến nhà ông Tôn Thanh Quang, KP. Thiện Đức Đông | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 230 | Huỳnh Văn Nghệ (1914 - 1977) Bình Dương |
| 9 |
|
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Xe đến nhà ông Huỳnh Văn Nhất, KP, Thiện Đức Đông | 7 | 3 | 2 x 2 | 670 | Vũ Kỳ (1921 - 2005) Thường Tín, Hà Nội |
| 10 |
|
Từ nhà ông Nguyễn Văn Tầm đến UBND phường, KP. Thiện Đức Đông | 9,5 | 5,5 | 2 x 2 | 310 | Văn Tiến Dũng (1917 - 2002) Từ Liêm, Hà Nội |
| 11 |
|
Từ nhà ông Lê Văn Rin, KP. Nhuận An đến ttuờngTHCSHoàiHuơng, KP. Thiện Đức Đông | 7,5 | 3,5 | 2 x 2 | 150 |
Kim Đồng (1929 - 1943) Hà Quảng, Cao Bằng |
| 12 |
|
Đường bờ kè Thạnh Xuân, KP. Thạnh Xuân | 5,5 | 3,5 | 1 x 2 | 1.100 |
Mai An Tiêm Nhân vật huyền sử thời Hùng Vương |
| 13 |
|
Từ cổng Văn hóa KP. Thạnh Xuân đến nhà ông Lê Văn Suôn | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 370 | Đặng Thai Mai (1902 - 1984) Thanh Chương, Nghệ An |
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| 14 |
|
Từ cầu Là đến tiệm vàng Kim Châu Dân KP. Thạnh Xuân | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 507 | Nguyễn Hoàng (1524 - 1613) Tống Sơn, Thanh Hóa |
| 15 |
|
Từ dốc Khải đến ngã 4 nhà ông Trần Quốc Triệu, KP.Thiện Đức | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.120 |
Nguyễn Lương Bằng (1904 - 1979) Thanh Miện, Hải Dương |
| 16 |
|
Từ nhà ông Đặng Ngọc Thâm đến nhà ông Tôn Hữu Đạt, KP. Thiện Đức Bắc | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 560 | Đặng Văn Chấn (The kỷ XVIII) |
| 17 |
|
Từ đường liên phường đến đường ĐT.639 (Khu dân cư Bàu Hồ, KP. Thiện Đức Bắc) | 14 | 8 | 3 x 2 | 450 | Trần Huy Liệu (1901 - 1969) Vụ Bản, Nam Định |
| 18 |
|
Từ nhà ông Lý Văn Tài, KP. Thiện Đức Bắc đến nhà ông Trần Văn Thơi, KP. Ca Công | 14 | 8 | 3 x 2 | 630 | Hàn Mặc Tử (1912 - 1940) Đồng Hới, Quảng Bình |
| 19 |
|
Từ nhà ông Nguyễn Hồng Ni, KP. Thiện Đức Bắc đến nhà bà Nguyễn Thị Ánh Nguyệt, KP. Ca Cong | 12 | 6 | 3 x 2 | 290 |
Hà Huy Giáp (1908 - 1995) Hương Sơn, Hà Tĩnh |
| 20 |
|
Tuyến đường ngang hướng Đông - Tây giữa 2 khu dân cư Bàu Hồ, KP. Thiện Đức Bắc | 12 | 6 | 3 x 2 | 130 | Cù Chính Lan (1930 - 1952) Quỳnh Lưu, Nghệ An |
| 21 |
|
Từ ngã 4 KP. Ca Công Nam đến nhà ông Cường, KP. Ca Công Nam | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 370 |
Lê Anh Xuân (1940 - 1968) Mỏ Cày, Bến Tre |
| 22 |
|
Từ khu thể thao đến hết đường 5, KP. Ca Công Nam | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.830 |
Xuân Diệu (1916 - 1985) Tuy Phước, Bình Định |
| 23 |
|
Từ nhà ông Nguyễn Hải Triều đến nhà bà Trần Thị Nhuộm, KP. Nhuận An Đông | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 340 | Tô Ngọc Vân (1908 - 1954) Văn Giang, Hưng Yên |
| 24 |
|
Từ nhà ông Nguyễn Khánh đến giếng Chu, KP. Thiện Đức | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 520 |
Trần Hoàn (1928 - 2003) Hải Lăng, Quảng Trị |
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| 25 |
|
Từ cổng Văn hóa xã đến HTX nông nghiệp, KP. Thiện Đức | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 2.800 | Nguyễn Phan Vinh (1933 - 1968) Điện Bàn, Quảng Nam |
| 26 |
|
Từ nhà ông Lê Minh Chánh đến nhà ông Chế Văn Loan KP. Thạnh Xuân | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 410 |
Cao Văn Lầu (1892 - 1976) Thuận Mĩ, Tân An |
| 27 |
|
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Khoa đến bờ kè, KP. Thạnh Xuân Đông | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 200 | Kiều Phụng (Thế kỷ xViII) Tam Đàn, Quảng Nam |
| 28 |
|
Từ nhà ông Thận đến nhà ông Nguyễn Thứ, KP. Thiện Đức Bắc | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 790 | Nguyễn Đình Thụ (1913 - 1940) Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh |
| 29 |
|
Từ Nhà văn hóa đến nhà bà Phan Thị Diệu | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 280 |
Hàn Thuyên (Thế kỷ Xm) Nam Sách, Hải Dương |
| 30 |
|
Từ nhà ông Nguyễn Quang Minh đến bờ kè, KP. Thạnh Xuân | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 380 | Châu Thị Tế (1766 - 1826) Vũng Liêm, Vĩnh Long |
| 31 |
|
Từ nhà ông Nguyễn Văn Tân đến cống ngăn mặn, KP.Phú An | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 2.600 | Thoại Ngọc Hầu (1761 - 1829) Điện Bàn, Quảng Nam |
| 32 |
|
Từ nhà ông Dưng đến nhà ông Phấn, KP. Thạnh Xuân | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 230 | Hồ Biểu Chánh (1884 - 1958) Gò Công, Tiền Giang |
| 33 |
|
Từ nhà bà Trinh đến nhà ông Tôn Thanh Quang, KP. Thiện Đức Đông | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 200 |
Tú Xương (1870 - 1907) Mỹ Lộc, Nam Định |
| 34 |
|
Từ nhà bà Nga (Quán tạp hóa suni) đến nhà ông Thật, KP. Thiện Đức Đông | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 130 | Nguyễn Kiệm (1912 - 1951) Yên Thành, Nghệ An |
| VI. Tuyến đường thuộc phường Hoài Đức: 14 tuyến đường | |||||||
| 1 | Đường bờ kè nam sông Lại Giang | Từ đường Quang Trung (cầu Bồng Sơn) đến đường Điện Biên Phủ (ĐT. 630) | 10,0 | 6,0 | 2 x 2 | 2.300 |
|
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| 2 |
|
Từ đường Quang Trung (QL1A cũ) đến giáp đường Điện Biên Phủ | 7,5 | 5,5 | 1 x 2 | 558 |
Thành Thái (1879 - 1954) Thừa Thiên Huế |
| 3 |
|
Từ đường Điện Biên Phủ đến Nhà văn hóa Lại Khánh Nam (đường liên khu phố Bình Chương Nam - Lại Khánh Nam) | 5,5 | 3,0 | 1,25 x 2 | 1.500 |
Nguyễn Du (1765'' - 1820) Nghi Xuân, Hà Tĩnh |
| 4 |
|
Từ đường Quang Trung đến giáp đường Võ Chí Công (cầu Bồng Sơn mới) | 5,5 | 3,0 | 1,25 x 2 | 670 |
Hà Nội |
| 5 |
|
Từ đường Điện Biên Phủ đến Nhà văn hóa Bình Chương Nam | 5,5 | 3,0 | 1,25 x 2 | 167 |
Nguyễn Phi Khanh (1335 - 1428) Thường Tín, Hà Nội |
| 6 |
|
Từ đường Quốc lộ 1A đến cầu chui Diễn Khánh | 15,0 | 11,0 | 2 x 2 | 523 | Nguyễn Viết Xuân (1933 - 1964) Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc |
| 7 | Đường bờ kè Lại Khánh |
|
5,5 | 3,0 | 1,25 x 2 | 1.000 | Lý Chiêu Hoàng (1218 - 1278) Thăng Long, Hà Nội |
| 8 |
|
Từ đường Quốc lộ 1A đến nha AhLLVT Lê Văn Quý | 5,5 | 3,0 | 1,25 x 2 | 466 | Lê Văn Quý (1928 - 1968) Hoài Nhơn, Bình Định |
| 9 |
|
Từ đường ĐT 630, KP. Lại Khánh Tây đến đường Quốc lộ 1A, KP. Diễn Khánh | 5,5 | 3,0 | 1,25 x 2 | 6.200 | Tôn Thất Tùng (1912 - 1982) Thừa Thiên Huế |
| 10 |
|
Từ đồi bà Lê đến cầu Lỗ Bung (đường liên khu phố Định Bình - Định Bình Nam) | 5,5 | 3,0 | 1,25 x 2 | 2.600 |
Võ Liệu Hoài Nhơn, Bình Định |
| 11 |
|
Từ cầu ông Châu đến trạm Bảo vệ rừng KP. Định Bình Nam | 5,5 | 3,0 | 1,25 x 2 | 3.700 |
Lam Sơn Địa danh lịch sử |
| 12 |
|
Từ đường Quang Trung đến đường bờ kè | 5,5 | 3,0 | 1,25 x 2 | 200 | Hoàng Phương (1924 - 2001) Vĩnh Bảo, Hải Phòng |
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| 13 |
|
Từ trường Tiểu học số 2 Hoài Đức đến nhà ông Nguyễn Khải | 5,5 | 3,0 | 1,25 x 2 | 650 | Nguyễn Khoái (Thế kỷ XIII) Hải Dương |
| 14 |
|
Từ đường Quang Trung đến đường sắt | 5,5 | 3,0 | 1,25 x 2 | 400 | Vũ Ngọc Nhạ (1928 - 2002) Vũ Thư, Thái Bình |
| VII. ỉ | ruynn đường thuộc phường Hoài Xuân: 08 tuyến đường | ||||||
| 1 | Đường bê tông, QH | Từ Nhà Văn hoá ' Thuận Thượng 1 đến chùa Minh Thuận | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 607 | Trần Tôn Thất (1943 - 2015) Hoài Nhơn, Bình Định |
| 2 | Đường bê tông, QH | Từ đường Trường Chinh (ngã ba Thanh Hạ) đến đập ngăn mặn sông Lại Giang | 7,5 | 5,5 | 1 x 2 | 1.270 | Lương Định Của (1920 - '1975) Long Phú, Sóc Trăng |
| 3 | Đường bê tông, QH | Từ trường THCS Hoài Xuân đến Quốc lộ 1A, Hoài Tân | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 2.510 | Lê Đình Chinh ( 1960 - 1978) Hoằng Hoá, Thanh Hóa |
| 4 | Đường bê tông, QH | Từ đường Trường Chinh, KP. Vĩnh Phụng 1 đến giáp đường Phụng Sơn (cầu bà Di) | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.700 | Ngô Đức Đệ (1905 - 2001) Can Lộc, Hà Tĩnh |
| 5 | Đường bê tông, QH | Từ đường Trường Chinh (cầu bà Mầm) đến trường Mầm non | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 3.040 |
Vạn Thắng Tên đơn vị hành chính xã Hoài Xuân (1945 - 1947) |
| 6 | Đường bê tông, QH | Từ hồ cá đến An Dinh, Hoài Thanh | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 2.420 |
Phụng Sơn Tên đơn vị hành chính xã Hoài Xuân (1945 - 1947) |
| 7 | Đường bê tông, QH | Từ đường Trường Chinh (Cây xăng Hải Vân) đến giáp đường Vạn Thắng | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.380 | Nguyễn Hữu An (1926 - 1995) Hoa Lư, Ninh Bình |
| 8 | Đường bê tông, QH | Từ cống Khả đến nhà ông Phận KP. Vĩnh Phụng 1 | 9 | 5,5 | 2 x 2 | 1.620 | Võ Trường Toản (1709 - 1792) Bình Dương, Gia Định |
| VIII. Tuyến đường thuộc phường Hoài Tân: 37 tuyến đường | |||||||
| 1 |
|
Từ đường Quang Trung đến cụm công nghiệp | 10 | 6 | 2 x 2 | 290 | Lê Trọng Tấn (1914 - 1986) |
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| (giáp sân bay, KP. An Dưỡng 2) | Hoài Đức, Hà Nội | ||||||
| 2 |
|
Từ đường Nguyễn Hòa đến cụm công nghiệp (đường số 8 vào CcN Hoài Tân) | 10 | 6 | 2 x 2 | 340 | Kha Vạng Cân (1908 - 1982) Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
| 3 |
|
Từ hương bộ khánh đến giáp ngã tư nhà ông Trợ, tổ 1, KP. Đệ Đức 2 | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 1.700 |
Tôn Thất Thuyết (1835 - 1913) Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế |
| 4 |
|
Từ đường Quốc lộ 1A (nhà bà Huấn KP. Đệ Đức 3) đến giáp đường ĐT.638 | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 3.250 | Nguyễn Đức Cảnh (1908 - 1932 ) Thuỵ Anh, Thái Bình |
| 5 |
|
Từ đường Quốc lộ 1A (đoạn nhà ông Châu, Giao Hội 2) đến giáp đường Hồ Sỹ Tạo và kéo dài hết tuyến, KP. Giao Hội 1 | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 2.500 | Nguyễn Hòa (1930 - 1963) Hoài Nhơn, Bình Định |
| 6 |
|
Từ đường Quốc lộ 1A (nhà ông Phan Lụa, An Dưỡng 2) đến giáp đường Nguyễn Hòa (nhà ông Huỳnh Hải, Giao Hội 1) | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 2.500 | Nguyễn Hiền (1234 - 1256) Hà Nội |
| 7 |
|
Từ Quốc lộ 1A (cầu vượt Trường Lái) đến đình Trung, tổ 4, KP. An Dưỡng 1 | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 708 | Hải Thượng Lãn Ông (1720 - 1792) Yên Mỹ, Hưng Yên |
| 8 |
|
Từ Quốc lộ 1A khu tái định cư (số 3) đến nhà ông Ngọc | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 133 | Lê Thị Hồng Gấm (1951 - 1970) Châu Thành, Tiền Giang |
| 9 |
|
Từ nhà văn hóa KP. Giao Hội 1 đến giáp đường ĐT. 638 | 8 | 3 | 2,5 x 2 | 3.000 | Huỳnh Minh (1943 - 1969) Hoài Nhơn, Bình Định |
| 10 |
|
Từ đường Nguyễn Hòa (nhà ông Huỳnh Chi) đến đường ĐT. 638 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.330 | Hồ Sĩ Tạo (1869 - 1934) An Nhơn, Bình Định |
| 11 |
|
Từ đường Tôn Thất Thuyết đến giáp nhà ông Hải, tổ 4, KP. Đệ Đức 2 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 450 |
Phan Đình Giót (1922 - 1954) Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh |
| 12 |
|
Từ nhà văn hóa KP. Đệ Đức 1 đến nhà ông Trợ | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 2.600 | Hoàng Quốc Việt (1902 - 1992)' |
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| tổ 1, KP. Đệ Đức 1 | TP. Bắc Ninh, Bắc Ninh | ||||||
| 13 |
|
Từ lò gạch ông Đương, Kp. Đệ Đức 1 đến nhà bà Hà, tổ 9, KP. Giao Hội 2 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.400 | Hoàng Diệu (1828 - 1882) Diên Phước, Quảng Nam |
| 14 |
|
Từ nhà ông Trần Vị đến nhà ông Đoàn Tấn Thành, KP Đệ Đức 3 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 220 | Tô Hiến Thành (1102 - 1179) Hà Nội |
| 15 |
|
Từ lô đất ông Dương Trường Tú đến lô đất ông Võ Phong Nguyên, KP. Đệ Đức 3 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 180 | Võ Văn Hiệu (1811 - 1854) Tây Sơn, Bình Định |
| 16 |
|
Từ nhà bà Trang, (Quốc lộ 1A cũ) đến giáp nhà ông Sang, (Quốc lộ 1A mới), KP. Đệ Đức 3 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 470 | Nguyễn An Ninh (1900 - 1943) Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh |
| 17 |
|
Từ nhà ông Tin đến nhà ông Phương, tổ 2, KP. Đệ Đức 1 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.200 |
Nguyễn Huy Tưởng (1912 - 1960) Đông Anh, Hà Nội |
| 18 |
|
Từ đường Quốc lộ 1A đến tòa Thánh Tây Ninh tổ 4, KP. An Dưỡng 2 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 190 |
Nguyễn Khắc Viện (1914 - 1997) Hương Sơn, Hà Tĩnh |
| 19 |
|
Từ đường Quốc lộ 1A (nhà ông Trần Nà, KP. An Dưỡng 2) đến trường Mầm non tổ 1, KP. An Dưỡng 2 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 590 | Đặng Văn Ngữ (1910 - 1967) Thừa Thiên Huế |
| 20 |
|
Từ Quốc lộ 1A (Trung tâm giống cây trồng) đến khu dân cư Lò Gạch tổ 3, KP. Đệ Đức 3 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 132 |
Nguyễn Bính (1918 - 1966) Vụ Bản, Nam Định |
| 21 |
|
Từ nhà ông Hoang, tổ 1, KP. Đệ Đức 3 đến giáp nhà ông Phan Thể, tổ 4, KP. An Dưỡng 1 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.700 | Duy Tân (1900 - 1945) Vị vua yêu nước, lên ngôi vua năm 1907 |
| 22 |
|
Từ ngã ba cầu Xã Bỗng đến đường ĐT 638, KP. Đệ Đức 1 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 960 | Thăng Long Địa danh lịch sử |
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| 23 |
|
Từ nhà ông Bùi Cường Quốc, tổ 8 đến giáp đường 327 nhà ông Tú tổ 7, KP. Giao Hội 2 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.900 | Nguyễn Hồng Châu (1920 - 2007) Mộ Đức, Quảng Ngãi |
| 24 |
|
Từ điểm sinh hoạt tổ 5, KP. An Dưỡng 1 đi tổ 3, KP. An Dưỡng 2 đến giáp đường đi An Dinh, Hoài Thanh | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.270 | Trần Khát Chân (1370 - 1399) Vĩnh Lộc, Thanh Hoá |
| 25 |
|
Từ nhà ông Kỉnh tổ, 7, KP. Đệ Đức 3 đến nhà ông Mạnh tổ 6, KP. Đệ Đức 3 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 510 | Lê Đại Cang (1771' - 1847) Tuy Phước, Bình Định |
| 26 |
|
Từ nhà ông Mạnh tổ 2 đến nhà bà Nhi tổ 3, KP. Đệ Đức 2 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 431 |
Nguyễn Huy Phan (1928 - 1997) Gia Lâm, Hà Nội |
| 27 |
|
Từ nhà ông Đảnh tổ 2 đến nhà ông Xứng tổ 4, KP. Đệ Đức 1 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 430 |
Bùi Thị Nhạn (Thế kỷ XVIII) Tây Sơn, Bình Định |
| 28 |
|
Từ nhà bà Thái tổ 2 đến nhà bà Dầy tổ 1, KP. Đệ Đức 2 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 830 |
Đinh Công Tráng (1842 - 1887) Thanh Liêm, Hà Nam |
| 29 |
|
Từ nhà ông Kha tổ 6, KP. Giao Hội 2 đi tổ 4, 3 đến giáp đường 327 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.800 | Hồ Văn Huê (1917 - 1976) Tân An, Long An |
| 30 |
|
Từ đường KP. An Dưỡng 2 đi Hoài Thanh đến nhà ông Mạnh, tổ 2 An Dưỡng 2 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 860 | Dương Quảng Hàm (1898 - 1946) Khoái Châu, Hưng Yên |
| 31 |
|
Từ nhà ông Trần Hòa Anh, tổ 5 đến nhà ông Lý tổ 2, KP. An Dưỡng 1 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.320 | Đàm Quang Trung (1921 - 1995) Hà Quảng, Cao Bằng |
| 32 |
|
Từ nhà ông Còn, tổ 5, KP. Đệ Đức 3 đến nhà bà Dung, KP. An Dưỡng 1 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.970 | Nguyễn Công Hoan (1903 - 1977) Xuân Cầu, Hưng Yên |
| 33 |
|
Từ nhà ông Bá tổ 3, đến nhà ông Cống tổ 7, KP Giao Hội 2 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 440 |
Thái Phiên (1882-1916) Hoà Vang, Đà Nằng |
| 34 |
|
Từ nhà bà Vũ Thị Điềm đến nhà ông Trần Hòa Anh tổ 5, | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 850 | Lương Văn Can (1854 - 1927) Thường Tín, Hà Nội |
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| KP. An Dưỡng 1 | |||||||
| 35 |
|
Ngã ba từ nhà ông Hiền, KP. Giao Hội 2, đến nhà ông Thánh tổ 3, KP. Giao Hội | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 830 | Vũ Đình Huấn (Thế kỷ XVIII) Phù Mỹ, Bình Định |
| 36 |
|
Từ nhà ông Lai đến nhà ông Tuấn, KP. Đệ Đức 1 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 540 | Dương Đình Nghệ (874 - 937) Thanh Hóa |
| 37 |
|
Từ nhà ông Ánh tổ 1, KP. Giao Hội 2 đến giáp sân bay | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 160 | Lê Thị Xuyến (1909 - 1996) Đại Lộc, Quảng Nam |
| IX. Tuyến đường thuộc phường Hoài Thanh: 29 tuyến đường | |||||||
| 1 | Đường bê tông, QH | Từ ngã ba nhà ông Phú, Kp. An Dinh 2 đến nhà ông Tòng, KP. An Lộc 1 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.640 | Trần Cao Vân (1866 - 1916) Điện Bàn, Quảng Nam |
| 2 |
|
Từ quán Chín Tàu, KP. Mỹ An 2 đến nhà ông Lĩnh, KP. An Lộc 2 | 6,5 | 3,5 | 1,5 x 2 | 530 |
Trần Đại Nghĩa (1913 - 1997) Tam Bình, Vĩnh Long |
| 3 |
|
Từ đường Trần Đại Nghĩa (cổng Khu phố văn hóa) đến Bàn sơ, KP. An Lộc 2 |
5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.160 | Phạm Ngọc Thạch (1909 -1968) Quy Nhơn, Bình Định |
| 4 |
|
Từ trường THCS Hoài Thanh đến nhà bà Xiêm KP. An Lộc 2 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.300 | Lương Thế Vinh (1441 - 1496) Vụ Bản, Nam Định |
| 5 |
|
Từ đường Bà Triệu (trường Mẫu giáo Minh An) đến giáp đường Nguyễn Trung Trực (nhà ông Huỳnh Đấu, KP. Mỹ An 2) | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.460 | Nguyễn Công Trứ (1778 - 1858) Nghi Xuân, Hà Tĩnh |
| 6 |
|
Tuyến đường Ỷ Lan (ngã ba An Dinh) đến giáp đường Nguyễn Thị Định (cầu Mương Cát) | 5,5 | 3,5 | 1 x 2 | 4.700 | Nguyễn Thái Học (1901 - 1930) Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc |
| 7 |
|
Từ nhà bà Huỳnh Thị Lin, KP. Mỹ An 1 đến quán Chuyển, KP. Trường An 2 | 5 | 3 | 1 x 2 | 3.900 | Nguyễn Trung Trực (1838 - 1868) Phù Cát, Bình Định |
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| 8 | Đường bê tông, QH | Từ đường Nguyễn Thị Định (nhà ông Nguyễn Tùng Lâm, KP. Trường An 1) đến nhà ông Lê Tám, KP. Lâm Trúc 2 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.640 | Phạm Thị Đào (1954 - 1970) Hoài Nhơn, Bình Định |
| 9 | Đường bê tông, QH | Từ nhà ông Trương Trọng Tuyến, KP. Trường An 2 đến giáp Tam Quan Nam | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 2.270 | Nguyễn Trọng (1930 - 1964) Hoài Nhơn, Bình Định |
| 10 | Đường bê tông, QH | Từ nhà ông Mười Siêng, KP. Trường An 1 đến Tam Quan Nam | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.630 | Phan Trang (1922 - 19655) Hoài Nhơn, Bình Định |
| 11 | Đường bê tông, QH | Tuyến đường từ quán Cấp đến Hoài Hương, KP. Trường An 2 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.260 |
Phan Bội Châu (1867 - 1940) Nam Đàn, Nghệ An |
| 12 | Đường bê tông, QH | Từ đường Nguyễn Công Trứ đến giáp đường Nguyễn Thị Định, KP. Trường An 2 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.040 | Nguyễn Tri Phương (1800 - 1873) Phong Điền, Thừa Thiên Huế |
| 13 | Đường bê tông, QH | Từ đường Nguyễn Trọng (nhà ông Phạm Ký) đến giáp đường Nguyễn Thị Định (nhà bà Diệu, KP. Trường An 2) | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 330 |
Đống Đa Địa danh lịch sử |
| 14 | Đường bê tông, QH | Tuyến đường từ nhà bà Hương, KP. 1 đến Cổng làng văn hóa (đườngĐT639) | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 930 | Nguyễn Trường Tộ (1830 - 1871) Nghi Lộc, Nghệ An |
| 15 |
|
Từ nhà ông Đồng đến Nghĩa địa, KP. An Dinh 1 | 5,5 | 3 | 2,5 | 530 | Đinh Núp (1914 - 1999) K’bang, Gia Lai |
| 16 |
|
Từ chợ An Dinh đến Thái Lai, KP. An Dinh 1 | 5,5 | 3 | 2,5 | 780 |
Ngô Tất Tố (1894 - 1954) Đông Anh, Hà Nội |
| 17 |
|
Từ nhà ông Đồng đến nhà ông Thọ KP. An Dinh 2 | 5,5 | 3 | 2,5 | 760 | Tản Đà (1889 - 1939) Hà Nội |
| 18 |
|
Từ nhà ông Ninh, KP. An Lộc 1 đến KP. An Lộc 2 | 5,5 | 3 | 2,5 | 707 | Châu Văn Liêm (1902 - 1930) Ô Môn, Cần Thơ |
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| 19 |
|
Từ máy gạo Tuấn đến nhà ông Lần KP. An Lọc 2 | 5,5 | 3 | 2,5 | 2.000 | Nguyễn Huy Lượng (1750 - 1808) Gia Lâm, Hà Nội |
| 20 |
|
Từ quán Dừng đến nhà ông Châu, KP. An Lộc 2 | 5,5 | 3 | 2,5 | 1.350 | Nguyễn Bá Tuyển (Thế kỷ XIX) Đường Hào, Hưng Yên |
| 21 |
|
Từ nhà ông Mẫn đến nhà ông Thanh, KP. An Lộc 2 | 5,5 | 3 | 2,5 | 320 | Quang Dũng (1921 - 1988) Đan Phượng, Hà Nội |
| 22 |
|
Từ nhà ông Liêm đến nhà ông Trung, KP. Mỹ An 1 | 5,5 | 3 | 2,5 | 890 | Văn Cao (1923 - 1995) Lạch Tray, Hải Phòng |
| 23 |
|
Từ nhà ông Huấn Đến nhà ông Lý, KP. Mỹ An 1 | 5,5 | 3 | 2,5 | 670 | Lê Trung Đình (1863 - 1885) Bình Sơn, Quảng Ngãi |
| 24 |
|
luyến đường từ quán Sơn, KP. Trường An 2 đến nhà ông Nguyễn Minh Quang, KP. Lâm Trúc 1 | 5,5 | 3 | 2,5 | 800 | Võ Phước (1957 - 1970) Hoài Nhơn, Bình Định |
| 25 |
|
Tuyến đường từ nhà ông Sái đến nhà ông Giáo, KP. Mỹ An 2 | 5,5 | 3 | 2,5 | 450 | Nguyễn Thái Bình (1948 - 1972) Cần Giuộc, Long An |
| 26 |
|
Tuyến đường từ nhà ông Thảng đến Lò Ngói, KP. Trường An 1 | 5,5 | 3 | 2,5 | 500 | Lê Văn Hưu (1230 - 1322) Thiệu Hóa, Thanh Hóa |
| 27 |
|
Từ nhà bà Hiếu đến nhà bà Tá, KP. Trường An 1 | 5,5 | 3 | 2,5 | 780 | Cao Bá Quát (1809 - 1854) Gia Lâm, Hà Nội |
| 28 |
|
Tuyến đường từ nhà ông Hiển đến nhà bà Lê Thị Rạng, KP. Trường An 2 | 5,5 | 3 | 2,5 | 800 | Phạm Ngũ Lão ~ (1255 - 1320) Ân Thi, Hưng Yên |
| 29 |
|
Tuyến đường từ nhà ông Chế Thành đến nhà ông Huỳnh Thương, KP. Lâm Trúc 2 | 5,5 | 3 | 2,5 | 1.100 | Nguyễn Hữu Cảnh (1650 - 1700) Tống Sơn, Thanh Hóa |
| X. Tuyến đường thuộc phường Hoài Hảo: 20 tuyến đường | |||||||
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| 1 |
|
Từ đường Quốc lộ 1A đến Nghĩa trang liệt sỹ phường Hoài Hảo | 9 | 6.5 | 1,5 x 2 | 3.000 | Bùi Đức Sơn (1948 - 2006 ) Hoài Nhơn, Bình Định |
| 2 |
|
Tư' đường Tây Tỉnh đến cầu Phú Sơn, KP. Hội Phú | 8 | 5.5 | 1,5 x 2 | 630 | Phạm Hồng Thái (1896 - 1924) Hưng Nguyên, Nghệ An |
| 3 |
|
Từ đường Cơ Khí đến Cụm CN Tam Quan | 9 | 6 | 1,5 x 2 | 980 | Nguyễn Hữu Tiến (1602 - 1666) Hoài Nhơn, Bình Định |
| 4 |
|
Từ Bản tin Sơn Cây (giáp đường Tây tỉnh) đến suối ông Thanh. | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 746 | Đặng Xuân Phong (Thế kỷ XVIII) Tây Sơn, Bình Định |
| 5 |
|
Từ cầu Phú Sơn KP. Hội Phú đến SH02 (Quân đội) | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 2.700 | Nguyễn Nhạc (1743 - 1793) Tây Sơn, Bình Định |
| 6 |
|
Từ nhà ông Thái Văn Khoa (giáp đường Tây Tỉnh) đến cầu Lỗ Chảo (xóm Hòa Bình) | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 820 |
Hòa Bình Là tên gọi địa danh quen thuộc của người dân trên địa bàn khu phố Cự Lễ, Hoài Nhơn |
| 7 |
|
Từ nhà ông Trần Miên đến nhà ông Phạm Quốc Minh, KP. Tấn Thạnh 1 | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 930 | Nguyễn Lữ (The kỷ XVIII) Tây Sơn, Bình Định |
| 8 |
|
Từ Nhà văn hóa KP. Phụng Du 1 đến nhà ông Nguyễn Chẩn, KP. Tấn Thạnh 1 | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 1.500 |
Phạm Thành (1946 - 1969) Hoài Nhơn, Bình Định |
| 9 |
|
Từ quán Phúc đến nhà ông Trịnh Công Trình | 6 | 3 | 0,85 x 2 | 1.360 |
Phan Kế Bính (1875 - 1921) Thuỵ Khê, Hà Nội |
| 10 |
|
Từ nhà ông Lê Nhạc đến cầu Bến Dinh (giáp Cự Lễ, xã Hoài Phú) | 6 | 3 | 0,85 x 2 | 770 | Lê Công Miễn (1739 - 1800) Tuy Phước, Bình Định |
| 11 |
|
Từ đường Quốc lộ 1A (nhà bà Võ Thị Khứu) đến nhà bà Lê Thị Hoa | 6 | 3 | 0,85 x 2 | 1.560 | Trịnh Minh Hổ (1948 - 2016) Hoài Nhơn, Bình Định |
| 12 |
|
Từ nhà bà Lê Thị Tiến (giáp đường Tây Tỉnh) đến cầu Ông Hoạnh | 6 | 3 | 0,5 x 2 | 1.300 |
Trường Sơn Danh từ |
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| 13 |
|
Từ trường Tiểu học số 2 Hoài Hảo đến nhà ông Võ Khắc Mùi, KP. Tấn Thạnh 1 | 6 | 3 | 0,5 x 2 | 1.230 | Đặng Trần Côn ( '1705 - 1745) Thanh Trì, Hà Nội |
| 14 |
|
Từ nhà bà Nguyễn Thị Mười đến nhà bà Nguyễn Thị Hiệu, KP. Tấn Thạnh 1 | 6 | 3 | 0,5 x 2 | 150 | Phan Huy Chú (1782 - 1840) Hà Nội |
| 15 |
|
Từ nhà ông Trần Sửu đến nhà bà Nguyễn Thị Ngư | 6 | 3 | 0,5 x 2 | 380 | Huỳnh Tấn Phát (1913 - 1989) ’ Bình Đại, Bến Tre |
| 16 |
|
Từ nhà ông Phạm Hồng Vinh đến cơ khí | 6 | 3 | 0,5 x 2 | 720 | Trương Vĩnh Ký (1837 - 1898) Tân Minh, Vĩnh Long |
| 17 |
|
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hạnh (QL1A) đến nhà ông Phạm Khắc Tâm, KP. Tấn Thạnh 2 | 6 | 3 | 0,5 x 2 | 440 | Dương Văn An (1514 - 1591) Lâm Thủy, Quảng Bình |
| 18 |
|
Từ nhà ông Võ Khắc Trung đến nhà ông Nguyễn Văn Lẫm | 6 | 3 | 0,5 x 2 | 1.530 | Lưu Trọng Lư (1911 - 1991) Bố Trạch, Quảng Bình |
| 19 |
|
Từ nhà ông Nguyễn Tư Luyện (QL1A) đến nhà ông Hùng, KP. Phụng Du 2 | 6 | 3 | 0,5 x 2 | 890 |
Lê Văn Thủ (Thế kỷ XVIII) Tam Kì, Quảng Nam |
| 20 |
|
Từ nhà bà Phương đến trường Sơn Cây | 6 | 3 | 0,5 x 2 | 300 | Nguyễn Cư Trinh (1716 - 1767) Thiên Lộc, Nghệ An |
| XI. Tuyến đường thuộc phường Tam Quan Nam: 16 tuyến đườn | g | ||||||
| 1 |
|
Từ đường Võ Văn Kiệt đến đường Cao Thắng (nhà bà Trịnh Thị Thuận, KP. Trung Hóa) | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.860 | Phạm Đình Hổ (1768 - 1839) Đường Hào, Hải Dương |
| 2 |
|
Từ đường Phạm Đình Hổ đến đường Cao Thắng (nhà ông Đỗ Văn Cầu - cầu Chợ Ân, KP. Trung Hóa) | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.800 | Nguyễn Xuân Nhĩ (1912 - 1983) Điện Bàn, Quảng Nam |
| 3 |
|
Từ đường Cao Thắng đến đường Phạm Đình Hổ (nhà ông Khải, KP. Trung Hóa) | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 450 | Nguyễn Chánh (1917 - 2001) Quy Nhơn, Bình Định' |
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| 4 |
|
Từ đường Võ Văn Kiệt đến đường Nguyễn Chánh (ngã tư ông Hiến - giáp Bình Phú, KP. HOài Thanh Tây) |
5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 560 |
Cao Thắng (1865 - 1893) Hương Sơn, Hà Tĩnh |
| 5 |
|
Từ đường Cao Thành (ngã tư ông Hiến) đến giáp đường ĐT. 639, KP. Tăng Long 1 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 2.200 |
Mai Xuân Thưởng (1860 - 1887) ' Bình Thành, Tây Sơn |
| 6 |
|
Từ nhà bà Nhung đến miếu Thanh minh, KP. Tăng Long 1 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 710 | Cao Thành (1901 - 1932) Hoài Nhơn, Bình Định |
| 7 |
|
Từ đường Võ Văn Kiệt (nhà ông Thiên) đến trường Tiểu học số 2, KP. Cửu Lợi Đông | 10 | 5,5 | 2,25 x 2 | 1.490 | Hà Huy Tập (1902 - 1941) Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh |
| 8 |
|
Từ đường Võ Văn Kiệt (nhà ông Lộc) đến đường Mai Xuân Thưởng, (nhà bà Ha) | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 920 |
Trần Lê (1921 ’ - 2003) Tam Kỳ, Quảng Nam |
| 9 |
|
Nhà Văn hóa KP. Cửu Lợi Nam đến giáp ĐT 639, KP. Cửu Lợi Đông | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.290 | Phạm Hùng (1912 - 1988) Châu Thành, Vĩnh Long |
| 10 |
|
Từ đường Nguyễn Trân KP. Cửu Lợi Tây, Tam Quan Nam đến cầu Tân Mỹ, KP. 9, Tam Quan | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.480 |
Cửu Lợi Tên gọi một trong những chi bộ Đảng đầu tiên của tỉnh Bình Định |
| 11 |
|
Từ đường Võ Văn Kiệt đến đường Nguyễn Trân (cầu ông Nhành - ngã ba cầu Cộng Hòa, KP. Cửu Lợi Nam) | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.700 | Huỳnh Triếp (1904 - 1982) Hoài Nhơn, Bình Định |
| 12 |
|
Từ nhà ông Nhơn, KP. Cửu Lợi Nam đến dốc Cửu Lợi Bắc | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.660 | Đỗ Thạnh (1928 - 2017) Hoài Nhơn, Bình Định |
| 13 |
|
Từ đường ĐT 639 (nhà ông Đô) đến nhà ông Trương Cho, KP. Cửu Lợi Bắc | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 320 |
ơ Ngô Trọng Thiên (1951 - 1975) Hoài Nhơn, Bình Định |
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| 14 |
|
Từ Nhà văn hóa KP. Tăng Long 1 đến nhà ông Vinh | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 580 | Nam Cao (1917 - 1951) Lý Nhân, Hà Nam |
| 15 |
|
Từ nhà ông Trấn đến nhà ông Rai KP. Cửu Lợi Đông | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 810 |
Mai Chí Thọ (1922 - 2007) Nam Trực, Nam Định |
| 16 |
|
Nhà ông Nguyễn Thành Chinh đến nhà ông Lê Minh Chí, KP. Cửu Lợi Tây | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 415 | Tôn Chất (1903 - 1984) Hoài Nhơn, Bình Định |
| XII. Tuyến đường thuộc phường Tam Quan Bắc: 20 tuyến đường | |||||||
| 1 | Đường nhựa | Từ đường Quốc lộ 1A cũ đến Gò Dài và Khu dân cư dọc tuyến | 17,5 - 26 | 12 - 18 | (2,5 - 4) x 2 | 1.528 |
Thống Nhất Danh từ |
| 2 |
|
Từ cầu Thiện Chánh đến Gò dài | 12 | 6 | 3 x 2 | 460 |
Hàm Tử Địa danh lịch sử |
| 3 |
|
Từ nhà ông Trần Văn Hải đến nhà ông Huỳnh Như Trúc, Trường Xuân Tây | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 2.450 | Trần Quốc Toản (1267 - 1285) |
| 4 |
|
Từ ngã 5 Công Thạnh đến nhà bà Trần Thị Liên | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.140 |
Trương Định (1820 - 1864) Sơn Tịnh, Quảng Ngãi |
| 5 |
|
Từ ngã 3 nhà bà Hiền đến nhà ông Thuận, KP. Công Thạnh | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 540 |
Phú Xuân Tên địa danh |
| 6 |
|
Từ nhà ông Xuất Công Thạnh đến nhà ông Bùi Bá Liệu, KP. Tân Thành 1 | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.150 | Lê Thánh Tông (1442 - 1497) |
| 7 |
|
Từ ngã 3 UBND phường đến giáp ngã 5 KP. Công Thạnh | 7 | 3 | 2 x 2 | 1.500 | Trần Quang Khải (1241 - 1294) Tức Mặc, Nam Định |
| 8 |
|
Từ nhà bà Phạm Thị Chính đến nhà ông Châu Văn Lý | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 190 |
Đặng Tiến Đông (1738 - 1797) Chương Mỹ, Hà Nội |
| 9 |
|
Từ ngã 3 nhà ông Công đến Xí nghiệp đóng tàu sắt, Trường Xuân Tây | 10 | 6 | 2 x 2 | 390 |
Yết Kiêu (1242 - 1301) Gia Lộc, Hải Dương |
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | Lòng đường(m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Chiều dài (m) | Tên đường |
| 10 |
|
Từ đường Nguyễn Chí Thanh (nhà ông Mười) đến giáp đường gom đường sắt | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 730 |
Giếng Truông Địa danh văn hóa tiêu biểu của phường Tam Quan Bắc, Hoài Nhơn |
| 11 |
|
Từ nhà ông Lê Tấn Đạt đến cống bà May | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 390 | Lê Văn Tú (1951 - 1971) Hoài Nhơn, Bình Định |
| 12 |
|
Từ đường Nguyễn Chí Thanh (cầu Nghị Trân) đến cống bà Trà | 6 | 3 | 1,5 x 2 | 400 |
Mê Linh Tên địa danh |
| 13 |
|
Từ đường Mê Linh (Ao Tôm) đến cống bà Trà | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 700 |
Trần Đăng Ninh (1910 - 1955) Ứng Hòa, Hà Nội |
| 14 |
|
Từ ngã 3 làng (nhà ông Trịnh Trung Dũng) đến giáp Gò dài | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.000 |
Chế Lan Viên (1920 - 1989) Đông Anh, Quảng Trị |
| 15 |
|
Từ ngã 3 đường ĐT 639 (nhà ông Võ Hậu) đến nhà bà Hà Thị Diệu Hiền | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 410 |
Văn Lang Nhà nước đầu tiên của Việt Nam |
| 16 | Đường bê tông | Từ ngã 3 cầu mới (nhà ông Nguyễn Sự) đến giáp Trạm biên phòng Tam Quan | 4-5 | 3 | (0,5-1) x 2 | 1.890 | Lê Phi Hùng (1928 - 1960) Hoài Nhơn, Bình Định |
| 17 | Đường bê tông | Từ ngã 3 đường ĐT 639 (Cơ sở nước mắm Như Mười) đến giáp bến đò cũ | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 790 |
Trần Văn Trà (1918 - 1996) Sơn Tịnh, Quảng Ngãi |
| 18 | Đường bê tông | Từ nhà ông tướng Tài Lâu đến cống ông Chưởng | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 1.010 | Nguyễn Bỉnh Khiêm (1491 - 1585) Vĩnh Lại, Hải Dương |
| 19 | Đường bê tông | Từ nhà bà Phượng Vy đến nhà ông Võ Hai | 5,5 | 3 | 1,25 x2 | 580 | Mạc Đĩnh Chi (1280 - 1350) Chí Linh, Hải Dương |
| 20 | Đường bê tông | Từ trường Mẫu giáo (cũ) Tân Thành 2 đến nhà ông Nguyễn Văn Sang | 5,5 | 3 | 1,25 x 2 | 634 |
Ngô Sĩ Liên (1400 - 1499) Chương Mỹ, Hà Nội |
Tổng cộng: 308 tuyến đường./.
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.