Quyết định số 90/2002/QĐ-TTg Về việc chuyển Khu bảo tồn thiên nhiên Hoàng Liên Sa Pa thành Vườn quốc gia Hoàng Liên, tỉnh Lào Cai

Quyết định số 90/2002/QĐ-BTC của Bộ Tài chính sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bitum, áp dụng từ ngày 12/7/2002.

Số hiệu90/2002/QĐ-TTg
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhBộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
Người kýNguyễn Công Tạn — Phó Thủ tướng
Cập nhật30/06/2026
NgànhTài Nguyên Và Môi Trường
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành12/07/2002
Ngày áp dụng27/07/2002
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định số 90/2002/QĐ-BTC của Bộ Tài chính sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bitum, áp dụng từ ngày 12/7/2002.

Các điểm cốt lõi

  • Nhập khẩu mặt hàng Dầu thô (dầu mỏ) có thuế suất 15%
  • Nhập khẩu Condensate có thuế suất 10%
  • Nhập khẩu Xăng động cơ cao cấp có thuế suất 30%
  • Nhập khẩu Xăng máy bay có thuế suất 15%
  • Nhập khẩu Dầu hoả thông dụng có thuế suất 25%

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Doanh nghiệp nhập khẩu dầu mỏ và các loại dầu sẽ phải chịu mức thuế cao hơn so với trước, tăng chi phí sản xuất.
  • Người tiêu dùng có thể gặp khó khăn khi giá xăng động cơ cao cấp tăng lên 30%.

❓ Câu hỏi thường gặp

Thuế suất nhập khẩu dầu thô (dầu mỏ) là bao nhiêu?

Thuế suất nhập khẩu dầu thô (dầu mỏ) là 15%. (Điều 1, Khoản 3)

Xăng động cơ cao cấp có thuế suất bao nhiêu?

Xăng động cơ cao cấp có thuế suất 30%. (Điều 1, Khoản 4)

Thuế suất nhập khẩu xăng máy bay là bao nhiêu?

Thuế suất nhập khẩu xăng máy bay là 15%. (Điều 1, Khoản 7)

Dầu hoả thông dụng có thuế suất bao nhiêu?

Dầu hoả thông dụng có thuế suất 25%. (Điều 1, Khoản 8)

Những quy định cũ về thuế nhập khẩu dầu mỏ và các loại dầu sẽ bị bãi bỏ khi nào?

Những quy định cũ về thuế nhập khẩu dầu mỏ và các loại dầu sẽ bị bãi bỏ từ ngày 12/7/2002. (Điều 2)

Toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 90/2002/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 11 tháng 7 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH 

Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 72/2002/QĐ/BTC ngày 5/6/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

 

 

1

2

3

4

5

 

 

 

 

 

2709

 

 

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bitum, ở dạng thô

 

2709

00

10

- Dầu thô (dầu mỏ)

15

2709

00

20

- Condensate

10

2709

00

90

- Loại khác

15

 

 

 

 

 

2710

 

 

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

 

 

 

 

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó:

 

2710

11

 

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:

 

2710

11

11

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

30

2710

11

12

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

30

2710

11

13

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

30

2710

11

14

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

30

2710

11

15

- - - Xăng động cơ khác, có pha chì

30

2710

11

16

- - - Xăng động cơ khác, không pha chì

30

2710

11

17

- - - Xăng máy bay

15

2710

11

21

- - - Xăng trắng

10

2710

11

22

- - - Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%

10

2710

11

23

- - - Xăng dung môi khác

10

2710

11

24

- - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

30

2710

11

25

- - - Dầu nhẹ khác

30

2710

11

29

- - - Loại khác

30

2710

19

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - - Các loại dầu trung bình và các chế phẩm:

 

2710

19

11

- - - - Dầu hoả thông dụng

25

2710

19

12

- - - - Dầu hoả khác bao gồm cả dầu hoá hơi

25

2710

19

13

- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên

25

2710

19

14

- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C

25

2710

19

15

- - - - Paraphin mạch thẳng

10

2710

19

19

- - - - Dầu trung bình khác và các chế phẩm

10

 

 

 

- - - Loại khác:

 

2710

19

21

- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

10

2710

19

22

- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

5

2710

19

23

- - - - Dầu bôi trơn khác

20

2710

19

24

- - - - Mỡ bôi trơn

10

2710

19

25

- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực

3

2710

19

26

- - - - Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện

10

2710

19

27

- - - - Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao

15

2710

19

28

- - - - Nhiên liệu điêzen khác

15

2710

19

29

- - - - Dầu nhiên liệu khác

0

2710

19

30

- - - - Loại khác

10

2710

90

00

- Loại khác

10

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 12/7/2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.

 

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Trương Chí Trung

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.