Quyết định số 90/2004/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng theo Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi để thực hiện Hiệp định thương mại Việt Nam - Hoa Kỳ

Document No.90/2004/QĐ-BTC
Document typeDecision
Issuing authorityBộ Tài Chính
Signed byTrương Chí Trung — Thứ trưởng
Updated20/06/2026
SectorTài Chính
FieldQuản Lý ThuếPhí Và Lệ PhíTài Chính Đối Ngoại
Issued25/11/2004
Effective15/01/2004
In force from
StatusIn effect
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 90/2004/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 25 tháng 11 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng theo Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi để thực hiện Hiệp định thương mại Việt Nam - Hoa Kỳ

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 26/12/1991 và các Luật sửa đổi, bổ sung Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 05/07/1993; số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Để thực hiện Hiệp định Thương mại Việt Nam - Hoa Kỳ đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa X, Kỳ họp thứ 10 phê chuẩn tại Nghị Quyết số 48/2001/QH10 ngày 28/11/2001;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, Vụ trưởng Vụ Hợp tác Quốc tế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng để thực hiện Hiệp định Thương mại Việt Nam - Hoa Kỳ.

Mức thuế suất quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này thay thế cho các mức thuế suất quy định tại Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25 tháng 7 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

Điều 2. Danh mục hàng hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu nêu tại Điều 1 của Quyết định này được áp dụng cho hàng hoá nhập khẩu có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Hoa Kỳ và của các nước có thoả thuận về đối xử Tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2004.

KT. BỘ TRƯỞNG 
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trương Chí Trung

DANH MỤC VÀ MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM - HOA KỲ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 90/2004/QĐ-BTC 
ngày 25 tháng 11 năm 2004 

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã hàng hoá Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Ghi chú
204     Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh    
204 10 0 - Thịt cừu non, cả con và nửa con không đầu, tươi hoặc ướp lạnh 10 *
      - Thịt cừu loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:    
0204 21 0 - - Thịt cả con và nửa con không đầu 10 *
204 22 0 - - Thịt pha có xương khác 10 *
204 23 0 - - Thịt lọc không xương 10 *
204 30 0 - Thịt cừu non, cả con và nửa con không đầu, đông lạnh 10 *
      - Thịt cừu loại khác, đông lạnh:    
0204 41 0 - - Thịt cả con và nửa con không đầu 10 *
204 42 0 - - Thịt pha có xương khác 10 *
204 43 0 - - Thịt lọc không xương 10 *
204 50 0 - Thịt dê 10 *
           
206     Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, trâu, bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh    
206 10 0 - Của trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh 15 *
      - Của trâu, bò, đông lạnh:    
0206 21 0 - - Lưỡi 15 *
206 22 0 - - Gan 15 *
206 29 0 - - Loại khác 15 *
206 30 0 - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh 15 *
      - Của lợn, đông lạnh:    
0206 41 0 - - Gan 15 *
206 49 0 - - Loại khác 15 *
206 80 0 - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 10 *
206 90 0 - Loại khác, đông lạnh 10 *
           
207     Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh    
      - Của gà thuộc loài Gallus Domesticus:    
0207 11 0 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 20  
207 12 0 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 20  
207 13 0 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh 20  
207 14   - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:    
0207 14 10 - - - Cánh 20  
207 14 20 - - - Đùi 20  
207 14 30 - - - Gan 20  
207 14 90 - - - Loại khác 20  
      - Của gà tây:    
0207 24 0 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 20  
207 25 0 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 20  
207 26 0 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh 20  
207 27   - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:    
0207 27 10 - - - Gan 20  
207 27 90 - - - Loại khác 20  
      - Của vịt, ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản):    
0207 32   - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh:    
0207 32 10 - - - Của vịt 20  
207 32 20 - - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản) 20  
207 33   - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh:    
0207 33 10 - - - Của vịt 20  
207 33 20 - - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản) 20  
207 34 0 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh 15 *
207 35 0 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 15 *
207 36   - - Loại khác, đông lạnh:    
0207 36 10 - - - Gan béo 15 *
207 36 20 - - - Đã chặt mảnh của vịt 15 *
207 36 30 - - - Đã chặt mảnh của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản) 15 *
           
208     Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh    
208 10 0 - Của thỏ 10 *
208 20 0 - Đùi ếch 10 *
208 30 0 - Của bộ động vật linh trưởng 10 *
208 40 0 - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea), của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) 10 *
208 50 0 - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) 10 *
208 90 0 - Loại khác 10 *
           
406     Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát    
406 10 0 - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), bao gồm phomat whey (whey cheese) và sữa đông dùng làm pho mát 10 *
406 20   - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột:    
0406 20 10 - - Đóng gói với tổng trọng lượng trên 20 kg 10 *
406 20 90 - - Loại khác 10 *
406 30 0 - Pho mát chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột 10 *
406 40 0 - Pho mát vân xanh 10 *
406 90 0 - Pho mát loại khác 10 *
           
409 0 0 Mật ong tự nhiên 10 *
           
410     Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác    
410 0 10 - Tổ chim 5 *
410 0 90 - Loại khác 5 *
           
701     Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh    
701 10 0 - Để làm giống 0  
701 90 0 - Loại khác 20 *
           
702 0 0 Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh 20 *
           
703     Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây, các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh    
703 10   - Hành và hành tăm:    
      - - Hành:    
0703 10 11 - - - Củ hành giống 0 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
703 10 19 - - - Loại khác 20 *
      - - Hành tăm:    
0703 10 21 - - - Củ hành tăm giống 0 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
703 10 29 - - - Loại khác 20 *
703 20   - Tỏi:    
0703 20 10 - - Củ tỏi giống 0 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
703 20 90 - - Loại khác 20 *
703 90   - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:    
0703 90 10 - - Củ giống 0 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
703 90 90 - - Loại khác 20 *
           
704     Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh    
704 10   - Hoa lơ và hoa lơ kép chịu rét:    
0704 10 10 - - Hoa lơ 20 *
704 10 20 - - Hoa lơ kép chịu rét (headed brocoli) 20 *
704 20 0 - Cải Bruxen 20 *
704 90   - Loại khác:    
0704 90 10 - - Bắp cải 20 *
704 90 90 - - Loại khác 20 *
           
705     Rau diếp, xà lách (lactuca sativa) và rau diếp, xà lách xoăn (cichorium spp), tươi hoặc ướp lạnh    
      - Rau diếp, sà lách:    
0705 11 0 - - Rau diếp, xà lách cuộn 20 *
705 19 0 - - Loại khác 20 *
      - Rau diếp, sà lách xoăn:    
0705 21 0 - - Rau diếp, xà lách xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) 20 *
705 29 0 - - Loại khác 20 *
           
706     Cà rốt, củ cải, củ cải đỏ làm rau trộn (sa-lát), cần củ, diếp củ, củ cải ri và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh    
706 10   - Cà rốt và củ cải:    
0706 10 10 - - Cà rốt 20 *
706 10 20 - - Củ cải 20 *
706 90 0 - Loại khác 20 *
           
707 0 0 Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh 20 *
           
709     Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh    
709 10 0 - Cây A-ti-sô 15 *
709 20 0 - Măng tây 15 *
709 30 0 - Cà tím 20 *
709 40 0 - Cần tây, trừ loại cần củ 15 *
      - Nấm và nấm cục (Nấm củ)    
709 51 0 - - Nấm thuộc chi Agaricus 20 *
709 52 0 - - Nấm cục (nấm củ) 20 *
709 59 0 - - Loại khác 20 *
709 60   - Quả thuộc chi Capsicum hoặc thuộc chi Pimenta:    
0709 60 10 - - ớt quả, trừ ớt loại to 20 *
709 60 90 - - Loại khác 20 *
709 70 0 - Rau Bi-na, rau Bi-na New Zealand, rau Bi-na trồng trong vườn khác 20 *
709 90 0 - Loại khác 20 *
           
710     Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh    
710 10 0 - Khoai tây 20 *
      - Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ    
710 21 0 - - Đậu Hà lan (Pisum sativum) 30  
710 22 0 - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) 30  
710 29 0 - - Loại khác 30  
710 30 0 - Rau Bi na, rau Bi na New Zealand và rau Bi na trồng trong vườn 15 *
710 40 0 - Ngô ngọt 30  
710 80 0 - Rau khác 30  
710 90 0 - Hỗn hợp các loại rau 30  
           
711     Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng khí sunfurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được    
711 20   - Ô - liu:    
0711 20 10 - - Đã được bảo quản bằng khí sunfurơ 15 *
711 20 90 - - Loại khác 15 *
711 30   - Nụ bạch hoa (capers):    
0711 30 10 - - Đã được bảo quản bằng khí sunfurơ 15 *
711 30 90 - - Loại khác 15 *
711 40   - Dưa chuột và dưa chuột ri:    
0711 40 10 - - Đã được bảo quản bằng khí sunfurơ 30  
711 40 90 - - Loại khác 30  
      - Nấm và nấm cục (nấm củ):    
0711 51 0 - - Nấm thuộc chi Agaricus 30  
711 59 0 - - Loại khác 30  
711 90   - Rau khác; hỗn hợp các loại rau:    
0711 90 10 - - Ngô ngọt 30  
711 90 20 - - ớt 30  
711 90 30 - - Hành đã được bảo quản bằng khí sunfurơ 30  
711 90 40 - - Hành đã được bảo quản, trừ loại được bảo quản bằng khí sunfurơ 30  
711 90 50 - - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunfurơ 30  
711 90 90 - - Loại khác 30  
           
806     Quả nho, tươi hoặc khô    
806 10 0 - Tươi 25 *
806 20 0 - Khô 25 *
           
808     Quả táo, lê và qủa mộc qua, tươi    
808 10 0 - Quả táo 25 *
808 20 0 - Quả lê và quả mộc qua 25 *
           
810     Quả khác, tươi    
810 10 0 - Quả dâu tây 15 *
810 20 0 - Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ 15 *
810 30 0 - Quả lý gai, quả lý chua, đen, trắng, đỏ 15 *
810 40 0 - Quả man việt quất, quả việt quất, các loại quả thuộc chi Vaccinium 15 *
810 50 0 - Quả kiwi 15 *
810 60 0 - Quả sầu riêng 40  
810 90   - Loại khác:    
0810 90 10 - - Quả nhãn 40  
810 90 20 - - Quả vải 40  
810 90 90 - - Loại khác 40  
           
1002 0 0 Lúa mạch đen 0 *, Theo Quyết định 81/2004/QĐ-BTC
           
1003 0 0 Lúa đại mạch 0 *, Theo Quyết định 81/2004/QĐ-BTC
           
1004 0 0 Yến mạch 0 *, Theo Quyết định 81/2004/QĐ-BTC
           
1007 0 0 Lúa miến 5 *
           
1008     Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác    
1008 10 0 - Kiều mạch 5 *
1008 20 0 - Kê 5 *
1008 30 0 - Hạt cây thóc chim (họ lúa) 10  
1008 90 0 - Ngũ cốc khác 5 *
           
1101     Bột mỳ hoặc bột meslin    
1101 0 10 - Bột mỳ 20 *
1101 0 20 - Bột meslin 20  
           
1102     Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin    
1102 10 0 - Bột lúa mạch đen 15 *
1102 20 0 - Bột ngô 15 *
1102 30 0 - Bột gạo 20  
1102 90 0 - Loại khác 15 *
           
1103     Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viên    
      - Dạng tấm và bột thô:    
1103 11   - - Của lúa mì:    
1103 11 10 - - - Bulgar 20  
1103 11 90 - - - Loại khác 20  
1103 13 0 - - Của ngô 10 *
1103 19   - - Của ngũ cốc khác:    
1103 19 10 - - - Của meslin 20  
1103 19 20 - - - Của gạo 20  
1103 19 90 - - - Loại khác 20  
1103 20 0 - Dạng bột viên 20  
           
1104     Ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ: xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền    
      - Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:    
1104 12 0 - - Của yến mạch 20  
1104 19   - - Của ngũ cốc khác:    
1104 19 10 - - - Của ngô 20  
1104 19 90 - - - Loại khác 20  
      - Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ: xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):    
1104 22 0 - - Của yến mạch 20  
1104 23 0 - - Của ngô 10 *
1104 29   - - Của ngũ cốc khác:    
1104 29 10 - - - Bulgar 20  
1104 29 90 - - - Loại khác 20  
1104 30 0 - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay mảnh lát, hoặc nghiền 20  
           
1201     Đậu tương đã hoặc chưa vỡ mảnh    
1201 0 10 - Phù hợp để làm giống 0 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
1201 0 90 - Loại khác 5 *
           
1202     Lạc vỏ hoặc lạc nhân chưa rang, hoặc chưa chế biến cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh    
1202 10   - Lạc vỏ:    
1202 10 10 - - Phù hợp để làm giống 0 *, Theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC
1202 10 90 - - Loại khác 10 *
1202 20 0 - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh 10 *
           
1203 0 0 Cùi dừa khô 10 *
           
1206 0 0 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh 10 *
           
1207     Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh    
1207 10 0 - Hạt và nhân hạt cọ 10  
1207 20 0 - Hạt bông 5 *
1207 30 0 - Hạt thầu dầu 10  
1207 40 0 - Hạt vừng 10  
1207 50 0 - Hạt mù tạt 10  
1207 60 0 - Hạt rum 10  
1207 91 0 - - Hạt thuốc phiện 10  
1207 99   - - Loại khác:    
1207 99 10 - - - Hạt bông gạo 10  
1207 99 90 - - - Loại khác 10  
           
1507     Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học    
1507 10 0 - Dầu thô đã hoặc chưa khử chất nhựa 5  
1507 90   - Loại khác:    
1507 90 10 - - Dầu đã tinh chế 30 *
1507 90 20 - - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế 5  
1507 90 90 - - Loại khác 50  
           
1508     Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học    
1508 10 0 - Dầu thô 5  
1508 90   - Loại khác:    
1508 90 10 - - Dầu đã tinh chế 30 *
1508 90 20 - - Các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế 5  
1508 90 90 - - Loại khác 50  
           
1509     Dầu ô- liu và các phần phân đoạn của dầu ô-liu, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học    
1509 10   - Dầu thô (Virgin):    
1509 10 10 - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg 5 *
1509 10 90 - - Loại khác 5 *
1509 90   - Loại khác:    
      - - Tinh chế:    
1509 90 11 - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg 30 *
1509 90 19 - - - Loại khác 30 *
      - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:    
1509 90 21 - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg 5  
1509 90 29 - - - Loại khác 5  
      - - Loại khác:    
1509 90 91 - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg 40  
1509 90 99 - - - Loại khác 40  
           
1510     Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng duy nhất thu được từ ô-liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09.    
1510 0 10 - Dầu thô 5 *
      - Loại khác:    
1510 0 91 - - Dầu đã tinh chế 30 *
1510 0 92 - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế 5  
1510 0 99 - - Loại khác 40  
           
1511     Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học    
1511 10 0 - Dầu thô 5 *
1511 90   - Loại khác:    
1511 90 10 - - Palm stearin đông đặc 30  
1511 90 90 - - Loại khác 30 *
           
1512     Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học    
      - Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:    
1512 11 0 - - Dầu thô 5 *
1512 19   - - Loại khác:    
1512 19 10 - - - Dầu đã tinh chế 30 *
1512 19 20 - - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương, dầu cây rum, chưa tinh chế 5  
1512 19 90 - - - Loại khác 40  
      - Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của dầu hạt bông:    
1512 21 0 - - Dầu thô (đã hoặc chưa khử gossypol) 5  
1512 29   - - Loại khác:    
1512 29 10 - - - Dầu đã tinh chế 40  
1512 29 20 - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế 5  
1512 29 90 - - - Loại khác 40  
           
1513     Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học    
      - Dầu dừa và phần phân đoạn của dầu dừa:    
1513 11 0 - - Dầu thô 5  
1513 19   - - Loại khác:    
1513 19 10 - - - Dầu đã tinh chế 30 *
1513 19 20 - - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế 5  
1513 19 90 - - - Loại khác 50  
      - Dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:    
1513 21 0 - - Dầu thô 5  
1513 29   - - Loại khác:    
1513 29 10 - - - Dầu đã tinh chế 40  
1513 29 20 - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế 5  
1513 29 90 - - - Loại khác 40  
           
1514     Dầu hạt cải, dầu mù tạt và phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học    
      - Dầu hạt cải hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:    
1514 11 0 - - Dầu thô 5 *
1514 19   - - Loại khác:    
1514 19 10 - - - Dầu tinh chế 30 *
1514 19 20 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế 5  
1514 19 90 - - - Loại khác 40  
      - Loại khác:    
1514 91   - - Dầu thô:    
1514 91 10 - - - Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng 5 *
1514 91 90 - - - Loại khác 5 *
1514 99   - - Loại khác:    
1514 99 10 - - - Dầu tinh chế 30 *
1514 99 20 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế 5  
      - - - Loại khác:    
1514 99 91 - - - - Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng 40  
1514 99 99 - - - - Loại khác 40  
           
1515     Mỡ và dầu thực vật xác định khác (kể cả dầu Jojoba) và các phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học    
      - Dầu hạt lanh và phần phân đoạn của dầu hạt lanh:    
1515 11 0 - - Dầu thô 5  
1515 19 0 - - Loại khác 10  
      - Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:    
1515 21 0 - - Dầu thô 5  
1515 29   - - Loại khác:    
1515 29 10 - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt ngô chưa tinh chế 5  
1515 29 90 - - - Loại khác 40  
1515 30   - Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:    
1515 30 10 - - Dầu thô 5  
1515 30 90 - - Loại khác 10  
1515 40   - Dầu tung và các phần phân đoạn của dầu tung:    
1515 40 10 - - Dầu thô 5  
1515 40 20 - - Các phần phân đoạn của dầu tung chưa tinh chế 5  
1515 40 90 - - Loại khác 10  
1515 50   - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:    
1515 50 10 - - Dầu thô 5  
1515 50 20 - - Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế 5  
1515 50 90 - - Loại khác 50  
1515 90   - Loại khác:    
      - - Dầu Tengkawang:    
1515 90 11 - - - Dầu thô 5  
1515 90 12 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế 5  
1515 90 19 - - - Loại khác 40  
      - - Loại khác:    
1515 90 91 - - - Dầu thô 5  
1515 90 92 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế 5  
1515 90 99 - - - Loại khác 30 *
           
1516     Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc eledin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm    
1516 10   - Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:    
1516 10 10 - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên 30 *
1516 10 90 - - Loại khác 30 *
1516 20   - Mỡ và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:    
      - - Mỡ và dầu đã tái este hóa và các phần phân đoạn của chúng:    
1516 20 11 - - - Của đậu nành 30 *
1516 20 12 - - - Của dầu cọ dạng thô 30 *
      - - - Của dầu cọ, trừ dạng thô:    
1516 20 21 - - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg 30 *
1516 20 29 - - - - Loại khác 30 *
1516 20 30 - - - Của dừa 30 *
      - - - Của dầu hạt cọ:    
1516 20 41 - - - - Dạng thô 30 *
1516 20 42 - - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) 30 *
      - - - Của Olein hạt cọ:    
1516 20 51 - - - - Dạng thô 30 *
1516 20 52 - - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) 30 *
1516 20 61 - - - Của dầu illipenut 30 *
1516 20 69 - - - Loại khác 30 *
      - - Loại khác:    
1516 20 71 - - - Mỡ đã qua hydro hóa, ở dạng lớp, miếng, đóng gói với trọng lượng tịnh dưới 10 kg 30 *
1516 20 72 - - - Mỡ đã qua hydro hóa, ở dạng lớp, miếng, đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên 30 *
1516 20 73 - - - Dầu thầu dầu đã qua hydro hóa 30 *
1516 20 81 - - - Của stearin hạt cọ, dạng thô 30 *
1516 20 82 - - - Của stearin hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi 30 *
1516 20 83 - - - Olein và stearin hạt cọ khác đã qua hydro hóa, tinh chế, tẩy và khử mùi 30 *
      - - - Của stearin hạt cọ có chỉ số iốt không quá 48:    
1516 20 84 - - - - Dạng thô 30 *
1516 20 85 - - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi 30 *
1516 20 86 - - - - Loại khác 30 *
1516 20 99 - - - Loại khác 30 *
           
1517     Margarin, các hỗn hợp và các chế phẩm ăn được làm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc chương này, trừ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16    
1517 10 0 - Margarin, trừ margarin dạng lỏng 30 *
1517 90   - Loại khác:    
1517 90 10 - - Chế phẩm giả ghee 50  
1517 90 20 - - Margarin dạng lỏng 50  
1517 90 30 - - Chế phẩm tách khuôn 50  
      - - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:    
1517 90 41 - - - Chế phẩm giả mỡ lợn có nguồn gốc động vật 50  
1517 90 42 - - - Chế phẩm giả mỡ lợn có nguồn gốc thực vật 50  
1517 90 43 - - - Shortening 30  
      - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm của mỡ hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:    
1517 90 51 - - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn 50  
      - - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng:    
1517 90 61 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc 50  
      - - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ:    
1517 90 71 - - - - - Dạng thô 50  
1517 90 72 - - - - - Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg 50  
1517 90 79 - - - - - Loại khác 50  
1517 90 81 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ thô 50  
1517 90 82 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi 50  
1517 90 83 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ ôlein thô 50  
1517 90 84 - - - - Thành phần chủ yếu là hạt cọ olein, đã tinh chế, tẩy và khử mùi 50  
1517 90 85 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành hoặc dầu dừa 50  
1517 90 86 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu illipenut 50  
1517 90 89 - - - - Loại khác 50  
1517 90 90 - - Loại khác 50  
           
1603     Phần chiết và nước ép từ thịt, cá, hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác    
1603 0 10 - Từ thịt gà, có rau gia vị 30 *
1603 0 20 - Từ thịt gà, không có rau gia vị 30 *
1603 0 30 - Loại khác, có rau gia vị 30 *
1603 0 90 - Loại khác 30 *
           
1604     Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá    
      - Cá nguyên con hoặc cá miếng, nhưng chưa xay nhỏ:    
1604 11   - - Từ cá hồi:    
1604 11 10 - - - Đóng hộp 40 *
1604 11 90 - - - Loại khác 40 *
1604 12   - - Từ cá trích:    
1604 12 10 - - - Đóng hộp 40 *
1604 12 90 - - - Loại khác 40 *
1604 13   - - Từ cá sacdin, cá trích cơm (sprats) hoặc cá trích kê (brisling):    
      - - - Từ cá Sác đin:    
1604 13 11 - - - - Đóng hộp 40 *
1604 13 19 - - - - Loại khác 40 *
      - - - Loại khác:    
1604 13 91 - - - - Đóng hộp 40 *
1604 13 99 - - - - Loại khác 40 *
1604 14   - - Từ các loại cá ngừ, cá ngừ vằn, cá ngừ Sarda spp:    
1604 14 10 - - - Đóng hộp 40 *
1604 14 90 - - - Loại khác 40 *
1604 15   - - Từ cá thu:    
1604 15 10 - - - Đóng hộp 40 *
1604 15 90 - - - Loại khác 40 *
1604 16   - - Từ cá trổng:    
1604 16 10 - - - Đóng hộp 40 *
1604 16 90 - - - Loại khác 40 *
1604 19   - - Từ cá khác:    
1604 19 10 - - - Đóng hộp 40 *
1604 19 90 - - - Loại khác 40 *
1604 20   - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:    
1604 20 10 - - Vây cá mập, đã chế biến và sử dụng được ngay 40 *
1604 20 20 - - Xúc xích cá 40 *
      - - Loại khác:    
1604 20 91 - - - Đóng hộp 40 *
1604 20 99 - - - Loại khác 40 *
1604 30   - Trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối:    
1604 30 10 - - Đóng hộp 40 *
1604 30 90 - - Loại khác 40 *
           
1605     Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản    
1605 10 0 - Cua 40 *
1605 20   - Tôm Shrimp và tôm pandan (prawns):    
1605 20 10

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 4
86/2002/NĐ-CP Nghị định số 86/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ Expired
90/2004/QĐ-BTC
Quyết định số 90/2004/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng theo Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi để thực hiện Hiệp định thương mại Việt Nam - Hoa Kỳ
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.