Quyết định số 91/2000/QÐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Dựa trên thông tin bạn cung cấp, đây là danh sách các mặt hàng và mức thuế nhập khẩu dành riêng cho từng loại. Các mặt hàng bao gồm động cơ đốt trong, bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ, máy công xưởng, thiết bị y tế, và nhiều loại khác. Mỗi mặt hàng có mức thuế cụ thể tùy thuộc vào mã số HS và đặc điểm của sản phẩm.

문서 번호91/2000/QÐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Phạm Văn Trọng
업데이트16. 06. 2026
산업Chưa Phân Loại
분야Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
발행일02. 06. 2000
발효일01. 07. 2000
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Dựa trên thông tin bạn cung cấp, đây là danh sách các mặt hàng và mức thuế nhập khẩu dành riêng cho từng loại. Các mặt hàng bao gồm động cơ đốt trong, bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ, máy công xưởng, thiết bị y tế, và nhiều loại khác. Mỗi mặt hàng có mức thuế cụ thể tùy thuộc vào mã số HS và đặc điểm của sản phẩm.

적용 범위

Danh sách này áp dụng cho việc nhập khẩu các mặt hàng từ nước ngoài vào Việt Nam.

핵심 사항

  • Động cơ đốt trong: Mức thuế từ 5% đến 30%
  • Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ: Mức thuế từ 5% đến 30%
  • Máy công xưởng, thiết bị y tế: Mức thuế từ 0% đến 10%
  • Phụ tùng và bộ phận khác: Mức thuế từ 0% đến 3%.
  • Bảng, pane, bàn điều khiển dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 8537: Mức thuế từ 30% đến 5%

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Hỗ trợ ngành công nghiệp trong nước phát triển
  • Kiểm soát dòng chảy thương mại và bảo vệ môi trường kinh doanh nội địa
  • Tạo điều kiện thuận lợi cho việc nhập khẩu các mặt hàng cần thiết phục vụ sản xuất và tiêu dùng.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thuế nhập khẩu cho động cơ đốt trong là bao nhiêu?

Động cơ đốt trong có mức thuế từ 5% đến 30%, tùy thuộc vào công suất và loại sử dụng.

Có quy định gì về việc nhập khẩu phụ tùng và bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ không?

Phụ tùng và bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ có mức thuế từ 5% đến 30%, tùy thuộc vào loại sử dụng.

Mức thuế nhập khẩu cho máy công xưởng, thiết bị y tế là bao nhiêu?

Máy công xưởng và thiết bị y tế có mức thuế từ 0% đến 10%, tùy thuộc vào đặc điểm của sản phẩm.

전문

BỘ TÀI CHÍNH
-------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
----------------------------
Số: 91/2000/QÐ-BTC
Ngày 02 tháng 6 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 91/2000/QĐ/BTC NGÀY 02 THÁNG 6 NĂM 2000 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính.

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X;

Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Tham khảo ý kiến của các Bộ, ngành có liên quan; theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo: Quyết định số 67/1999/QĐ-BTC ngày 24/06/1999; Quyết định số 78/1999/QĐ/BTC ngày 30/07/1999; Quyết định số 139/1999/QĐ-BTC ngày 11/11/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và mức thuế suất mới quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/07/2000. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 91/2000/QĐ-BTC ngày 2 tháng 6 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã số Mô tả nhóm mặt hàng Thuế suất %
Nhóm Phân nhóm
1006 Lúa gạo
1006 10 - Thóc:
1006 10 10 -- Để làm giống 0
1006 10 90 -- Loại khác 30
1006 20 00 - Gạo lứt (gạo vàng) 30
1006 30 00 - Gạo đã sát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa chuội hạt hoặc đánh bóng hạt hoặc hồ 30
1006 40 00 - Tấm 30
1901 Chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm (mạch nha tinh chiết); thức ăn chế biến từ tinh bột, từ bột thô hoặc từ chiết suất của mạch nha tinh chiết, không chứa ca cao hoặc có chứa ca cao với tỷ trọng dưới 40% được tính trên toàn bộ lượng ca cao đã rút hết chất béo chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; thức ăn chế biến từ các sản phẩm thuộc nhóm 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc có chứa ca cao với tỷ trọng dưới 5% được tính trên toàn bộ lượng ca cao đã rút hết chất béo chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
1901 10 - Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ:
1901 10 10 -- Sản phẩm của nhóm 0401 đến 0404 30
1901 10 90 -- Loại khác 30
1901 20 00 - Bột trộn hoặc bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 1905 50
1901 90 - Loại khác:
1901 90 10 -- Sản phẩm của nhóm 0401 đến 0404 30
1901 90 20 -- Chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm 30
1901 90 90 -- Loại khác 50

Riêng:

+ Loại thuộc nhóm 1901được chỉ định dùng cho bệnh nhân cần nuôi ăn qua ống thông

10
2102 Men [hoạt động hoặc ỳ (men khô)]; các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vắc-xin thuộc nhóm 3002): bột nở đã pha chế
2102 10 - Men hoạt động;
2102 10 10 -- Men bia 5
2102 10 20 -- Men rượu 5
2102 10 90 -- Men khác 5
2102 20 - Men ỳ (men khô); các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng hoạt động:
2102 20 10 -- Men bánh mì 15
2102 20 90 -- Loại khác 5
2102 30 00 - Bột nở đã pha chế 5
2106 Các loại thức ăn chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2106 10 00 - Chất protein cô đặc và chất protein được làm rắn 10
2106 90 - Loại khác:
2106 90 10 -- Các sản phẩm được chế biến từ sâm 30
2106 90 20 -- Chế phẩm để làm thạch (nước quả đông) 30
2106 90 90 -- Loại khác 30
3302 Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều chất kể trên dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác với thành phần chủ yếu từ các chất thơm làm nguyên liệu để sản xuất đồ uống
3302 10 - Loại dùng cho sản xuất thực phẩm hoặc sản xuất đồ uống:
3302 10 10 -- Loại dùng trong sản xuất đồ uống 30
3302 10 90 -- Loại khác 5
3302 90 00 - Loại khác 5
3880 Thuốc trừ sâu, thuốc diệt loài gậm nhấm, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, chất chống nẩy mầm và thuốc điều chỉnh sinh trưởng của cây trồng, thuốc khử trùng và các loại tương tự, đóng gói sẵn hoặc đóng gói để bán lẻ, hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm tương tự) ví dụ: băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi)
3808 10 - Thuốc trừ sâu:
-- Chế phẩm trung gian là nguyên liệu để sản xuất thuốc trừ sâu:
3808 10 11 --- BPMC (FENOBUCARB) có hàm lượng đến 98% 15
3808 10 19 --- Loại khác 0
-- Loại khác:
3808 10 91 -- Thuốc diệt côn trùng ở dạng bình xịt 5
3808 10 99 -- Loại khác 3
3808 20 - Thuốc diệt nấm:
3808 20 10 -- Validamycin có hàm lượng đến 3% 3
3808 20 90 -- Loại khác 1
3808 30 - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều chỉnh sự phát triển của cây:
3808 30 10 -- Thuốc diệt cỏ 1
3808 30 20 -- Thuốc chống nẩy mầm 0
3808 30 30 -- Thuốc điều chỉnh sự phát triển của cây 0
3808 40 00 - Thuốc khử trùng 0
3808 90 - Loại khác:
3808 90 10 -- Thuốc bảo quản gỗ 1
3808 90 20 -- Thuốc diệt chuột 1
3808 90 90 -- Loại khác 1
3903

Polyme từ styren, dạng nguyên sinh

- Polystyren:

3903 11 -- Loại đàn hồi:
3903 11 10 --- Dạng bột 5
3903 11 20 --- Dạng hạt 5
3903 11 90 --- Dạng khác 5
3903 19 -- Loại khác:
3903 19 10 --- Dạng bột 5
3903 19 20 --- Dạng hạt 5
3903 19 90 --- Dạng khác 5
3903 20 - Styren-acrylonitrile (san) copolyme:
3903 20 10 -- Dạng bột 5
3903 20 20 -- Dạng hạt 5
3903 20 30 -- Dạng phân tán trong nước 10
3903 20 90 -- Dạng khác 5
3903 30 - Acrylonitrile-butadiene-styrene (ABS) copolyme:
3903 30 10 -- Dạng bột 5
3903 30 20 -- Dạng hạt 5
3903 30 30 -- Dạng phân tán trong nước 10
3903 30 90 -- Dạng khác 5
3903 90 - Loại khác
3903 90 10 -- Dạng bột 5
3903 90 20 -- Dạng hạt 5
3903 90 30 -- Dạng phân tán trong nước 10
3903 90 90 -- Dạng khác 5
3905

Polyme từ axetat vinyl hay từ các este vinyl khác, dạng nguyên sinh; các loại polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh

- Polyvinyl axetat:

3905 12 00 -- Phân tán trong nước 10
3905 19 00

-- Loại khác

- Copolyme vinyl axetat:

5
3905 21 00 -- Phân tán trong nước 10
3905 22 00 -- Loại khác 5
3905 30 00 - Rượu polyvinyl, có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thuỷ phân 5
- Loại khác
3905 91 -- Copolyme:
3905 91 10 --- Phân tán trong nước 10
3905 91 90 --- Loại khác 5
3905 99 -- Loại khác:
3905 99 10 --- Phân tán trong nước 10
3905 99 90 --- Loại khác 5
3906 Polyme acrylic, dạng nguyên sinh
3906 10 - Polymetyl metacrylat:
3906 10 10 -- Dạng phân tán trong nước 10
3906 10 20 -- Dạng hạt 5
3906 10 90 -- Dạng khác 5
3906 90 - Loại khác:
-- Copolyme:
3906 90 11 --- Dạng phân tán trong nước 10
3906 90 19 --- Dạng khác 5
-- Loại khác:
3906 90 91 --- Dạng phân tán trong nước 10
3906 90 99 --- Dạng khác 5
4823

Giấy bìa, giấy nỉ xenlulo và giấy nỉ mỏng bằng sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc mẫu; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy hoặc bìa giấy, giấy nỉ xenlulo hoặc giấy nỉ mỏng bằng sợi xenlulo

- Giấy đã quét hồ hoặc chất dính, dạng dải hoặc dạng cuộn:

4823 11 00 -- Tự dính 20
4823 19 00 -- Loại khác 20
4823 20 00 - Giấy và bìa giấy lọc 10
4823 40 - Loại cuộn, tờ, đĩa số đã in dùng cho máy tự ghi:
4823 40 10 -- Loại dùng cho máy móc, thiết bị y tế, trừ loại giấy đã được thấm tẩm chất thử phản ứng dùng trong chuẩn đoán bệnh 0
4823 40 90 -- Loại khác
- Giấy và bìa khác dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ hoạ khác;
4823 51 -- Đã in, dập nổi, hoặc đục lỗ:
4823 51 10 --- Giấy viết, in photocopy 40
4823 51 90 --- Loại khác 10
4823 59 -- Loại khác
4823 59 10 --- Giấy viết, in photocopy 40
4823 59 90 --- Loại khác 10
4823 60 00 - Khay, đĩa, chén và các vật phẩm tương tự bằng giấy hoặc bìa giấy 40
4823 70 - Các vật phẩm bằng bột giấy đúc khuôn hoặc nén:
4823 70 10 -- Miếng đệm vòng đệm bằng giấy 5
4823 70 90 -- Loại khác 10
4823 90 - Loại khác:
4823 90 10 -- Quạt và quạt tay 30
4823 90 20 -- Giấy ở dạng dải hoặc cuộn dùng cho máy điện báo và máy điện báo ghi chữ 20
4823 90 90 -- Loại khác 30
5606 00 Sợi cuốn, dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 5404 hoặc 5405 được cuốn (trừ các loại thuộc nhóm 5605 và sợi cuốn lông ngựa); sợi sơ-nin (chenille) kể cả sơ nin xù; sợi tua (dạng ống)
5606 00 10 -- Sợi lõi spandex bọc cotton 20
5606 00 90 -- Loại khác 30
5903 Vải đã được thẩm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp bằng plastic, trừ các loại thuộc nhóm 5902
5903 10 - Bằng pô-ly-vi-nyl cờ-lo-rua (polyvinyl chloride):
5903 10 10 -- Vải dựng 30
5903 10 90 -- Loại khác 40
5903 20 - Bằng pô-ly-u-rê-than (polyurethane):
5903 20 10 -- Vải dựng 30
5903 20 90 -- Loại khác 40
5903 90 - Loại khác:
5903 90 10 -- Vải dựng 30
5903 90 90 -- Loại khác 40
6406 Các bộ phận của giày dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn lên đế, trừ đế ngoài); miếng lót của giày dép có thể tháo rời, gót giày và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống giầy, các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng
6406 10 00 - Mũ giày và các bộ phận của mũ giày, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày 20
6406 20 00 - Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc plastic 30
-- Loại khác:
6406 91 00 -- Bằng gỗ 20
6406 99 -- Bằng vật liệu khác:
6406 99 10 --- Tấm lót giày bằng cao su hoặc plastic 30
6406 99 90 --- Loại khác 20
7002 Thuỷ tinh ở dạng hình cầu (trừ loại hạt thuộc nhóm 7018, dạng thanh hoặc ống, chưa gia công)
7002 10 00 - Dạng hình cầu 3
7002 20 00 - Dạng thanh 3
- Dạng ống:
7002 31 -- Bằng thạch anh nấu chảy hoặc ô-xít si-líc nấu chảy khác:
7002 31 10 --- Ống thuỷ tinh làm vỏ bóng đèn 30
7002 31 90 --- Loại khác 3
7002 32 -- Bằng thuỷ tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5x10-6 độ kenvin trong khoảng nhiệt độ 0 độ C đến 300 độ C:
7002 32 10 --- Ống thuỷ tinh làm vỏ bóng đèn 30
7002 32 20 --- Ống thuỷ tinh trung tính không màu, đường kính từ 3mm đến 22 mm 5
7002 32 90 --- Loại khác 3
7002 39 -- Loại khác:
7002 39 10 --- Ống thuỷ tinh làm vỏ bóng đèn 30
7002 39 20 --- Ống thuỷ tinh trung tính không màu, đường kính từ 3mm đến 22 mm 5
7002 39 90 --- Loại khác 3
7010 Bình lớn, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống tiêm và các loại đồ chứa khác bằng thuỷ tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; bình bảo quản bằng thuỷ tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thuỷ tinh
7010 10 00 - Ống dựng thuốc tiêm 10
7010 20 00 - Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác 20
- Loại khác, có dung tích:
7010 91 00 -- Trên 1 lít 20
7010 92 00 -- Trên 0,33 lít nhưng không quá 1 lít 20

Riêng:

+ Chai đựng dịch truyền

5
7010 93 00 -- Trên 0,15 lít nhưng không quá 0,33 lít 20
7010 94 00 -- Không quá 0,15 lít 20

Riêng:

+ Lọ đựng dược phẩm kháng sinh tiêm, vắc xin tiêm

5
7210

Các sản phẩm sắt, thép không hợp kim được cán mỏng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng

- Được phủ hoặc tráng thiếc:

7210 11 00 -- Có chiều dày bằng hoặc trên 0,5mm 3
7210 12 00 -- Có chiều dày dưới 0,5mm 3
7210 20 00 - Được phủ hoặc tráng chì, kể cả bộ ba lá 0
7210 30 - Được phủ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
7210 30 10 -- Loại dầy không quá 1,2 mm 10
7210 30 90

-- Loại khác

- Được phủ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:

5
7210 41 -- Hình làn sóng:
7210 41 10 --- Loại dầy không quá 1,2mm 30
7210 41 90 --- Loại khác 10
7210 49 -- Loại khác:
7210 49 10 --- Loại dầy không quá 1,2mm 30
7210 49 90 --- Loại khác 10
7210 50 00

- Được tráng hoặc phủ bằng ô-xít crôm hoặc bằng crôm và ô-xít crôm

- Được tráng hoặc phủ bằng nhôm:

0
7210 61 -- Được tráng hoặc phủ bằng hợp kim nhôm - kẽm
7210 61 10 --- Loại dầy không quá 1,2mm 30
7210 61 90 --- Loại khác 10
7210 69 -- Loại khác:
7210 69 10 --- Loại dầy không quá 1,2mm 30
7210 69 90 --- Loại khác 10
7210 70 - Được sơn, tráng hoặc phủ bằng plastic:
7210 70 10 -- Loại đã qua công đoạn phủ hoặc tráng thiếc; chì, ô xít crôm hoặc crôm và ô xít crôm 3
7210 70 20 -- Loại đã qua công đoạn phủ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, có chiều dày không quá 1,2mm 10
7210 70 30 -- Loại đã qua công đoạn phủ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, có chiều dày trên 1,2mm 5
7210 70 40 -- Loại đã qua công đoạn phủ bằng tráng kém bằng phương pháp khác, có chiều dày không quá 1,2mm 30
7210 70 50 -- Loại đã qua công đoạn phủ hoặc tráng nhôm; có chiều dày không quá 1,2mm 30
7210 70 60 -- Loại đã qua công đoạn phủ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, có chiều dày trên 1,2mm 10
7210 70 70 -- Loại đã qua công đoạn phủ hoặc tráng các chất khác trước khi sơn, tráng hoặc phủ bằng plastic 0
7210 70 90 -- Loại khác 30
7210 90 - Loại khác:
7210 90 10 -- Loại đã qua công đoạn phủ hoặc tráng thiếc; chì, ô xít crôm hoặc crôm và ô xitcrôm 3
7210 90 20 -- Loại đã qua công đoạn phủ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, có chiều dày không quá 1,2mm 10
7210 90 30 -- Loại đã qua công đoạn phủ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, có chiều dày trên 1,2mm 5
7210 90 40 -- Loại đã qua công đoạn phủ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác, có chiều dày không quá 1,2mm 30
7210 90 50 -- Loại đã qua công đoạn phủ hoặc tráng nhôm, có chiều dày không quá 1,2mm 30
7210 90 60 -- Loại đã qua công đoạn phủ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, có chiều dày trên 1,2mm 10
7210 90 90 -- Loại khác 0
7308 Các cấu kiện bằng sắt hoặc thép (trừ các cấu kiện nhà lắp sẵn thuộc nhóm 9406) và các bộ phận rời của các cấu kiện (ví dụ: cầu, nhịp cầu, cửa cống, cột thép, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác) bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự đã được gia công để dùng làm cấu kiện, bằng sắt hoặc bằng thép
7380 10 00 - Cầu và nhịp cầu 0
7308 20 - Tháp và cột lưới:
7308 20 10 -- Cột sắt, thép 5
7308 20 90 -- Loại khác 0
7308 30 00 - Cửa ra vào, cửa sổ, các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào 20
7308 40 - Vật chống và các thiết bị dùng cho các giàn giáo, ván khuôn, chống đỡ hoặc chống hầm lò:
7308 40 10 -- Loại sử dụng cho giàn giáo 0
7308 40 20 -- Loại sử dụng cho ván khuôn 0
7308 40 90 -- Loại khác 0
7308 90 - Loại khác
7308 90 10 -- Khung nhà, khung kho 20
7308 90 90 -- Loại khác 10
7408

Dây đồng

- Bằng đồng tinh chế:

7408 11 -- Có kích thước mặt cắt tối đa trên 6mm
7408 11 10 --- Có kích thước mặt cắt tối đa trên 6mm đến 14 mm 10
7408 11 90 --- Loại khác 5
7408 19 00 -- Loại khác 10
- Bằng hợp kim đồng:
7408 21 00 -- Hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) 0
7408 22 00 -- Hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc - niken) 0
7408 29 00 -- Loại khác 0
7413 00

Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự bằng đồng, chưa được cách điện

- Cáp đồng

7413 00 11 -- Tiết diện đến 500mm2 15
7413 00 12 -- Tiết diện trên 500 mm2 đến 630 mm2 15
7413 00 19 -- Loại khác 0
7413 00 90 - Loại khác 0
7614 Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự bằng nhôm chưa cách điện
7614 10

- Có lõi thép:

-- Cáp:

7614 10 11 --- Tiết diện đến 500 mm2 20
7614 10 12 --- Tiết diện trên 500 mm2 đến 630 mm2 15
7614 10 19 --- Loại khác 0
7614 10 90 -- Loại khác 0
7614 90

- Loại khác:

-- Cáp:

7614 90 11 --- Tiết diện đến 500 mm2 20
7614 90 12 --- Tiết diện trên 500 mm2 đến 630 mm2 15
7614 90 19 --- Loại khác 0
7614 90 90 -- Loại khác 0
8309 Nút chai lọ và nắp dậy (kể cả nút hình vương miện, nũt xoáy, nút một chiều), miếng bọc nút chai, nắp thùng có ren, vỏ nắp thùng, dụng cụ niêm phong và phụ tùng đóng gói khác, bằng kim loại thường
8309 10 00 - Nút hình vương miện 20
8309 90 - Loại khác:
8309 90 10 -- Miếng bọc miệng chai, nút chai, lọ, hộp 20
8309 90 90 -- Loại khác 20

Riêng:

+ Nắp của chai lọ

3
+ Nắp hộp (lon) 10
8408 Động cơ đốt trong khởi động bằng sức nén, động cơ đi-ê-den (diesel) hoặc động cơ bán đi-ê-den (diesel)
8408 10 - Động cơ đẩy thuỷ:
8408 10 10 -- Công suất đến 30 CV 30
8408 10 20 -- Công suất trên 30 CV 0
8408 20

- Động cơ đẩy dùng cho xe thuộc Chương 87:

-- Dùng cho xe thuộc nhóm 8701:

8408 20 11 --- Có công suất đến 30 CV 30
8408 20 12 --- Có công suất trên 30 CV đến 80 CV 30
8408 20 19 --- Loại khác 5
-- Dùng cho xe khác thuộc Chương 87:
8408 20 21 --- Dùng cho xe thuộc nhóm 8711, 8703 40
8408 20 22 --- Dùng cho xe thuộc nhóm 8702, 8704 15
8408 20 29 --- Dùng cho xe thuộc các nhóm khác 10
8408 90 - Động cơ khác:
8408 90 10 -- Loại có công suất đến 30 CV 30
8408 90 20 -- Loại có công suất trên 30 CV đến 80 CV 30
8408 90 90 -- Loại khác 5

Riêng:

+ Dạng CKD của mặt hàng thuộc 84081010

10
+ Dạng CKD của mặt hàng thuộc 84082011, 84089010 30
+ Dạng CKD của mặt hàng thuộc 84082012, 84089020 20
+ Dạng IKD của mặt hàng thuộc mã số 84081010, 84082011, 84082012, 84089010, 84089020 5
9409 Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408
9409 10 00 - Cho động cơ máy bay 0
- Loại khác:
9409 91 -- Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong mồi bằng tia lửa:
--- Cho động cơ của xe thuộc Chương 87:
9409 91 11 ---- Cho động cơ thuộc nhóm 8711, 8703 30
9409 91 12 ---- Cho động cơ thuộc nhóm 8702, 8704 20
9409 91 19 ---- Cho động cơ thuộc các nhóm khác 5
--- Cho động cơ thuỷ:
9409 91 21 ---- Cho động cơ thuỷ công suất đến 30 CV 10
9409 91 22 ---- Cho động cơ thuỷ công suất trên 30 CV 0
9409 91 90 --- Cho loại khác 5
9409 99 -- Loại khác:
--- Cho động cơ của xe thuộc Chương 87
9409 99 11 ---- Cho động cơ thuộc nhóm 8711, 8703 30
9409 99 12 ---- Cho động cơ thuộc nhóm 8702, 8704 20
9409 99 13 ---- Cho động cơ thuộc nhóm 8701, công suất đến 30 CV 30
9409 99 14 ---- Cho động cơ thuộc nhóm 8701, công suất trên 30 CV đến 80 CV 20
9409 99 19 ---- Loại khác 5
--- Cho động cơ thuỷ
9409 99 21 ---- Cho động cơ thuỷ công suất đến 30 CV 10
9409 99 22 ---- Cho động cơ thuỷ công suất trên 30 CV 0
--- Cho loại khác:
9409 99 91 ---- Có công suất đến 30 CV 30
9409 99 92 ---- Có công suất trên 30 CV đến 80 CV 20
9409 99 99 ---- Loại khác 5
8419 Máy, thiết bị công xưởng hoặc cho phòng thí nghiệm, làm nóng bằng điện hoặc không bằng điện để xử lý các loại vật liệu bằng quy trình thay đổi nhiệt như nung, nấu, nướng, chưng cất, sấy, làm bay hơi, làm khô, cô đặc hoặc làm lạnh, trừ các máy hoặc dụng cụ dùng cho gia đình; bình đun nước nóng ngay hoặc bình chứa nước nóng, không dùng điện.
- Bình đun nước nóng ngay hoặc bình đun chứa nước nóng, không dùng điện:
8419 11 00 -- Bình đun nước nóng ngay bằng ga 10
8419 19 00 -- Loại khác 10
8419 20 00 - Thiết bị khử trùng dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc dùng cho phòng thí nghiệm 0
- Máy sấy:
8419 31 00 -- Dùng để sấy nông sản 0
8419 32 00 -- Dùng để sấy gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa giấy 0
8419 39 00 -- Loại khác 0
8419 40 00 - Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất 0
8419 50 - Bộ phận trao đổi nhiệt:
8419 50 10 -- Của máy điều hoà không khí 10
8419 50 90 -- Loại khác 3
8419 60 00 - Máy hoá lỏng không khí hay các loại khí ga khác 0
- Máy và các thiết bị khác:
8419 81 00 -- Dùng để làm nóng đồ uống hoặc để nấu ăn hay hâm nóng đồ ăn 30
8419 89 -- Loại khác
8419 89 10 --- Thiết bị khử và tiệt trùng 0
8419 89 90 --- Loại khác 0
8419 90 00 - Phụ tùng 0
8538 Bộ phận chỉ dùng hay chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 8535, 8536 hoặc 8537
8538 10 - Bảng, pane, bàn điều khiển có chân, bàn tủ và các loại giá đỡ khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 8537, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng:
8538 10 10 -- Cho điện áp không quá 1000V 30
8538 10 90 -- Cho điện áp từ 1000V trở lên 5
8538 90 - Loại khác:

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
개정·보충됨 1
91/2000/QÐ-BTC
Quyết định số 91/2000/QÐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.