Quyết định số 91/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định 91/2000/QĐ-BTC sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Hiệu lực từ ngày 01/07/2000.

문서 번호91/2000/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Phạm Văn Trọng — Thứ trưởng
업데이트01. 07. 2026
발행일02. 06. 2000
발효일01. 07. 2000
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định 91/2000/QĐ-BTC sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Hiệu lực từ ngày 01/07/2000.

핵심 사항

  • Bộ Tài chính → sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
  • Cơ quan Hải quan → áp dụng biểu thuế mới từ 01/07/2000

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng thuế cho doanh nghiệp nhập khẩu một số mặt hàng.
  • Tác động tiêu cực: Cần thời gian để các doanh nghiệp điều chỉnh kế hoạch nhập khẩu.

❓ 자주 묻는 질문

Thuế suất mới của các mặt hàng được sửa đổi là bao nhiêu?

Văn bản không nêu cụ thể về thuế suất mới, chỉ đề cập đến việc sửa đổi tên và mức thuế suất. Cần tham khảo Danh mục sửa đổi, bổ sung để biết chi tiết.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/07/2000.

Những quy định trước đây trái với quyết định mới sẽ bị bãi bỏ?

Đúng, những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Các doanh nghiệp cần làm gì để tuân thủ quyết định mới?

Các doanh nghiệp cần điều chỉnh kế hoạch nhập khẩu theo biểu thuế mới từ ngày 01/07/2000.

Quyết định này áp dụng cho các mặt hàng nào?

Văn bản không nêu cụ thể, chỉ đề cập đến việc sửa đổi tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 91/2000/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 02 tháng 6 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

__________________________

 BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính.

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X;

Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Tham khảo ý kiến của các Bộ, ngành có liên quan; theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo: Quyết định số 67/1999/QĐ-BTC ngày 24/06/1999; Quyết định số 78/1999/QĐ/BTC ngày 30/07/1999; Quyết định số 139/1999/QĐ-BTC ngày 11/11/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và mức thuế suất mới quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/07/2000. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Phạm Văn Trọng  
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

91/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 91/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.