Nghị định số 91/2004/NĐ-CP phê chuẩn số lượng và danh sách các đơn vị bầu cử, cũng như số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009.
要点
- Phê chuẩn 13 đơn vị bầu cử, 50 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009
- Nghị định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Đảm bảo tính công bằng và minh bạch trong quá trình bầu cử
- Tác động tiêu cực: Không có tác động cụ thể đến người dân/doanh nghiệp/xã hội
❓ 常见问题
Nghị định này áp dụng cho đơn vị nào?
Nghị định áp dụng cho các đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009.
Số lượng đơn vị bầu cử và đại biểu được xác định như thế nào?
Nghị định phê chuẩn 13 đơn vị bầu cử, với tổng số 50 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009.
Khi nào Nghị định này có hiệu lực?
Nghị định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Có bao nhiêu đơn vị bầu cử được phê chuẩn?
Nghị định phê chuẩn 13 đơn vị bầu cử.
Số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009 là bao nhiêu?
Số lượng đại biểu được xác định là 50 người.
全文
NGHỊ ĐỊNH
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu
ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân
tỉnh Bắc Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,
NGHỊ ĐỊNH
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 13 (mười ba) đơn vị bầu cử, 50 (năm mươi) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
THỦ TƯỚNG
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。
译本
本文件提供以下语言版本: