Nghị quyết số 916/2005/NQ-UBTVQH11 Về cơ cấu tổ chức của Kiểm toán Nhà nước

文号916/2005/NQ-UBTVQH11
文件类型决议
发布机关Tổng Kiểm Toán Nhà Nước
签署人Nguyễn Văn An — Chủ tịch
更新20/06/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Chưa Phân Loại
发布15/09/2005
生效01/01/2006
自此生效
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 916/2005/NQ-UBTVQH11

Hà Nội, ngày 15 tháng 09 năm 2005 

NGHỊ QUYẾT 

Về cơ cấu tổ chức của Kiểm toán Nhà nước

 ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

Căn cứ vào Luật Tổ chức Quốc hội;

Căn cứ vào Luật Kiểm toán nhà nước;

Theo đề nghị của Tổng Kiểm toán Nhà nước,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cơ cấu tổ chức Kiểm toán Nhà nước gồm các vụ và các đơn vị tương đương cấp vụ sau đây:

1. Các đơn vị tham mưu thuộc bộ máy điều hành:

a. Văn phòng kiểm toán nhà nước;

b. Vụ Tổ chức cán bộ;

c. Vụ Tổng hợp;

d. Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán;

đ. Vụ Pháp chế;

e. Vụ Quan hệ quốc tế;

2. Các đơn vị Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành:

a. Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành I;

b. Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành II;

c. Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành III;

d. Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành IV;

đ. Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành V;

e. Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành IV;

g. Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành VII;

3. Các đơn vị Kiểm toán Nhà nước khu vực:

a. Kiểm toán Nhà nước khu vực I (trụ sở đặt tại Thành phố Hà Nội);

b. Kiểm toán Nhà nước khu vực II (trụ sở đặt tại Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An);

c. Kiểm toán Nhà nước khu vực III (trụ sở đặt tại Thành phố Đà Nẵng);

d. Kiểm toán Nhà nước khu vực IV (trụ sở đặt tại Thành phố Hồ Chí Minh);

đ. Kiểm toán Nhà nước khu vực V (trụ sở đặt tại Thành phố Cần Thơ);

4. Các đơn vị sự nghiệp:

a. Trung tâm Khoa học và Bồi dưỡng cán bộ;

b. Trung tâm Tin học;

c. Tạp chí Kiểm toán.

Điều 2. Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành, Kiểm toán Nhà nước khu vực, đơn vị sự nghiệp và Văn phòng Kiểm toán Nhà nước có các phòng chức năng để thực hiện nhiệm vụ.

Văn phòng Kiểm toán Nhà nước có con dấu riêng; Kiểm toán Nhà nước khu vực và các đơn vị sự nghiệp có tư cách pháp nhân, có con dấu, tài khoản và trụ sở riêng.

Điều 3. Tổng Kiểm toán Nhà nước quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của từng đơn vị được quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này.

Điều 4. Số lượng Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành và Kiểm toán Nhà nước khu vực trong từng thời kỳ được xác định trên cơ sở yêu cầu nhiệm vụ, đội ngũ kiểm toán viên và cơ sở vật chất bảo đảm cho hoạt động kiểm toán, do Tổng Kiểm toán Nhà nước trình Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định.

Việc thành lập, sáp nhập, chia tách, giải thể các đơn vị trực thuộc Kiểm toán Nhà nước do Tổng Kiểm toán Nhà nước đề nghị Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, quyết định.

Điều 5. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2006. Các quy định trước đây trái với Nghị quyết này đều bãi bỏ./.

 

TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI 
CHỦ TỊCH
 
(Đã ký)

Nguyễn Văn An

 

 

 

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

916/2005/NQ-UBTVQH11
Nghị quyết số 916/2005/NQ-UBTVQH11 Về cơ cấu tổ chức của Kiểm toán Nhà nước
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 32
30/2001/QH10 Luật Tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 已失效 37/2005/QH11 Luật Kiểm toán Nhà nước số 37/2005/QH11 已失效
指导 7

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。