Đoạn văn này là một phần của tài liệu quy định về mức thuế nhập khẩu đối với các mặt hàng như thép không gỉ, ống thép mạ kẽm, tôn mạ kẽm, máy lạnh dân dụng, tủ lạnh và máy giặt. Tài liệu đưa ra chi tiết về mức thuế dựa trên xuất xứ (G7, ASEAN, Đài Loan, Hàn Quốc, Hồng Kông, Trung Quốc) và các đặc điểm kỹ thuật của sản phẩm như kích thước, công suất, nhãn hiệu.
Đối tượng áp dụng
Nhập khẩu thép không gỉ, ống thép mạ kẽm, tôn mạ kẽm, máy lạnh dân dụng, tủ lạnh và máy giặt
Các điểm cốt lõi
- Mức thuế dựa trên xuất xứ của sản phẩm
- Chi tiết về các loại sản phẩm và đặc điểm kỹ thuật được quy định cụ thể
- Đối với các mặt hàng có nhãn hiệu G7 sản xuất tại các nước khác như ASEAN, mức thuế áp dụng là 80% so với mức thuế dành cho sản phẩm cùng loại do G7 sản xuất trực tiếp.
- Mức thuế đối với tủ lạnh và máy giặt cũng được quy định dựa trên dung tích, công suất và nhãn hiệu của sản phẩm.
- Đối với máy lạnh dân dụng, mức thuế áp dụng khác nhau tùy thuộc vào số cục (1 hoặc 2), công suất làm lạnh và tính năng như hai chiều hay một chiều.
- Mức thuế đối với thép không gỉ, tôn mạ kẽm và ống thép mạ kẽm cũng được quy định dựa trên xuất xứ và đặc điểm kỹ thuật của sản phẩm.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Hỗ trợ quản lý dòng chảy thương mại
- Đảm bảo công bằng trong cạnh tranh giữa các sản phẩm cùng loại từ các nước khác nhau
- Cung cấp cơ sở pháp lý cho việc tính toán và thu thuế nhập khẩu
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức thuế đối với thép không gỉ là bao nhiêu?
Đối với thép không gỉ, mức thuế dựa trên xuất xứ của sản phẩm. Ví dụ, thép không gỉ từ G7 có mức thuế khác so với thép không gỉ từ ASEAN hoặc Trung Quốc.
Có quy định về mức thuế cho máy lạnh dân dụng không?
Có, mức thuế đối với máy lạnh dân dụng dựa trên số cục (1 hoặc 2), công suất làm lạnh và tính năng như hai chiều hay một chiều. Ví dụ, máy lạnh dân dụng 1 cục từ G7 có mức thuế khác so với máy lạnh dân dụng 2 cục từ ASEAN.
Mức thuế đối với tủ lạnh do Trung Quốc sản xuất là bao nhiêu?
Tủ lạnh do Trung Quốc sản xuất (trừ loại nhãn hiệu của G7) sẽ được tính bằng 70% mức thuế dành cho tủ lạnh cùng loại do G7 sản xuất.
Toàn văn
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 918-TC/QĐ/TCT |
Hà Nội, ngày 11 tháng 11 năm 1997 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ MUA TỐI THIỂU TẠI CỬA KHẨU ĐỂ TÍNH THUẾ NHẬP KHẨU
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn
cứ thẩm quyền và nguyên tắc định giá tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu quy
định tại Điều 7 Nghị định số 54/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Phần II, Thông tư số 72A TC/TCT ngày 30/8/1993 của Bộ Tài chính hướng
dẫn thi hành Nghị định số 54/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ;
Căn cứ điểm c, Điều 5, Quyết định số 752/TTg ngày 28/12/1994 của Thủ tướng
Chính phủ về việc điều hành công tác xuất nhập khẩu năm 1995;
Sau khi trao đổi thống nhất với Bộ Thương mại, Tổng cục Hải quan và các Bộ,
ngành có liên quan.
QUYẾT ĐỊNH
:Điều 1:
Ban hành Danh mục các mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu và Bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu đối với các mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế (ban hành kèm theo Quyết định này) để cơ quan thu thuế làm căn cứ xác định giá tính thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu không đủ điều kiện xác định giá tính thuế theo hợp đồng; hoặc đối với hàng hoá nhập khẩu theo phương thức khác không phải là mua bán, không thanh toán qua Ngân hàng.
Đối với những mặt hàng có giá ghi trong hợp đồng cao hơn Bảng giá tính thuế tối thiểu quy định, thì giá tính thuế vẫn phải áp dụng theo giá ghi trên hợp đồng mua bán ngoại thương.
Điều 2:
Những trường hợp có đủ điều kiện xác định giá tính thuế theo giá ghi trên hợp đồng ngoại thương quy định cụ thể tại Thông tư số 82/1997/TT/BTC ngày 11 tháng 11 năm 1997 của Bộ Tài chính thì được áp dụng giá tính thuế theo giá ghi trên hợp đồng ngoại thương.
Điều 3:
Bộ Tài chính uỷ quyền cho Tổng cục Hải quan xây dựng và ban hành quyết định giá tính thuế nhập khẩu trong các trường hợp sau đây
:1/ Tổng cục Hải quan căn cứ vào sự biến động giá nhập khẩu thực tế so với mức giá tối thiểu được phép điều chỉnh giá tính thuế nhập khẩu trên dưới 10% (mười phần trăm), riêng ô tô trên dưới 5% (năm phần trăm) của từng mặt hàng trong Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này để áp dụng thống nhất. Trường hợp có sự biến động tăng hoặc giảm giá thực tế lớn, vượt quá tỷ lệ quy định nêu trên hoặc trong trường hợp cần thiết phải điều chỉnh mức giá quy định tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này thì Cục Hải quan địa phương kịp thời báo cáo Tổng cục Hải quan để Tổng cục Hải quan tập hợp báo cáo Bộ Tài chính để Bộ Tài chính ra quyết định sửa đổi, bổ sung.
2/ Đối với những mặt hàng không thuộc Danh mục nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế, không đủ điều kiện áp dụng giá tính thuế theo giá ghi trên hợp đồng theo Điều 2 Quyết định này hoặc hàng hoá nhập khẩu theo phương thức khác không phải là mua bán, không thanh toán qua Ngân hàng thì Cục Hải quan tỉnh, thành phố báo cáo về Tổng cục Hải quan để tập hợp xem xét ra quyết định ban hành Bảng giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu trên cơ sở thống nhất ý kiến với Bộ Tài chính.
Điều 4:
Trường hợp nhập khẩu những mặt hàng thuộc Danh mục các nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế nhưng là loại hàng mới phát sinh chưa được quy định tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này hoặc những mặt hàng không thuộc danh mục nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu chưa được quy định tại Bảng giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu do Tổng cục Hải quan ban hành thì doanh nghiệp, đơn vị tự kê khai giá tính thuế. Cơ quan Hải quan tính thuế theo giá tự kê khai của doanh nghiệp, đơn vị; đồng thời Cục Hải quan địa phương tập hợp báo cáo (trong đó có kiến nghị mức giá tối thiểu) gửi Tổng cục Hải quan và Bộ Tài chính; trong vòng 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được báo cáo, Tổng cục Hải quan có ý kiến chỉ đạo mức giá tính thuế cụ thể để áp dụng thống nhất. Việc áp dụng mức giá tính thuế xây dựng kể từ ngày chỉ đạo và Tổng cục Hải quan tập hợp ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu sau khi thống nhất ý kiến với Bộ Tài chính.
Đối với doanh nghiệp, đơn vị được quyền tự kê khai giá tính thuế nhập khẩu phải cam đoan và hoàn toàn chịu trách nhiệm về bảo đảm tỉnh trung thực, chính xác của giá kê khai; trường hợp nếu phát hiện có hành vi man khai sẽ bị truy thu đủ thuế nhập khẩu và tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt từ 2 đến 5 lần số thuế gian lậu.
Điều 5:
Giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu đã qua sử dụng được phép nhập khẩu bằng 70% (bảy mươi phần trăm) giá hàng mới cùng chủng loại. Những mặt hàng trên thực tế không có giá hàng mới cùng chủng loại thì căn cứ theo loại hàng mới tương đương để tính
.Điều 6:
Trong trường hợp đặc biệt, đối với một số mặt hàng nhạy cảm, thường xuyên biến động về giá mua, giá bán trên thị trường, Bộ Tài chính thống nhất ý kiến với Tổng cục Hải quan để xem xét xử lý kịp thời đối với từng trường hợp cụ thể
.Điều 7:
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 1997 và thay thế Quyết định số 975 TC/QĐ/TCT ngày 29/10/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ
.
|
|
Vũ Mộng Giao (Đã ký) |
DANH MỤC
CÁC MẶT HÀNG NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ
GIÁ TÍNH THUẾ NHẬP KHẨU
1- Sữa bột, sữa đặc, sữa tươi
2- Bột mỳ, bột dinh dưỡng chế biến từ ngũ cốc, thức uống bổ dưỡng
3- Dầu thực vật các loại
4- Bột ngọt (mỳ chính)
5- Đường, bánh kẹo
6- Đồ uống các loại
7- Xi măng
8- Sơn các loại
9- Dầu gội đầu, xà phòng
10- Plastic và các sản phẩm bằng Plastic, gồm:
+ Tấm lợp bằng nhựa
+ Bộ cửa ra vào, cửa sổ bằng nhựa
+ Tấm ốp trần bằng nhựa
+ Màng mỏng làm bao bì
11- Săm, lộp, yếm xe
12- Giấy các loại, gồm: Các mặt hàng thuộc các nhóm mã số từ 4801 đến 4816 và 4818 của Biểu thuế suất thuế nhập khẩu hiện hành, có thuế suất thuế nhập khẩu từ 10% trở lên.
13- Đồ vệ sinh (chậu rửa, bồn tắm, bệ xí, bệ tiểu, vòi nước và phụ kiện của chúng), gạch
14- Kính tấm xây dựng
15- Sắt thép các loại, cấu kiện bằng nhôm
16- Bếp gas
17- Đồ điện các loại, gồm:
+ Máy bơm nước
+ Quạt điện
+ Máy điều hoà nhiệt độ và linh kiện
+ Tủ lạnh và bộ linh kiện
+ Máy giặt và linh kiện
+ Bình đun nước nóng
+ Nồi cơm điện
+ Máy hút bụi
+ Loa các loại
+ Ampli
+ Radio, cassette, dàn cassette và bộ linh kiện
+ Đầu đọc đĩa CD và bộ linh kiện
+ Đầu đọc đĩa hình (LD) và bộ linh kiện
+ Ti vi và bộ linh kiện
+ Đầu video và bộ linh kiện
+ Bàn là
18- ắc quy, pin
19- Ô tô và bộ linh kiện
20- Xe máy và bộ linh kiện
21- Bàn, ghế, giường, tủ các loại
BẢNG GIÁ MUA TỐI THIỂU LÀM CĂN CỨ XÁC
ĐỊNH GIÁ TÍNH THUẾ NHẬP KHẨU
|
Tên hàng |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế (USD) |
|
1 |
2 |
3 |
|
Nhóm 1: Sữa bột, sữa đặc, sữa tươi |
|
|
|
* Sữa tươi không đường, không pha hương liệu |
lít |
0,50 |
|
* Sữa tươi đã pha thêm đường và hương liệu |
- |
0,75 |
|
* Sữa bột nguyên liệu (instan whole milk powder) |
kg |
1,60 |
|
* Sữa đặc có đường các hiệu Nestle, Longvigety... |
kg |
1,08 |
|
Sữa bột đã đóng hộp: |
|
|
|
- Các nước G7, Hà Lan, úc, Đan Mạch sản xuất |
kg |
4,50 |
|
- Các nước Asean, Đài Loan, Hồng Kông, Hàn Quốc sản xuất |
kg |
4,00 |
|
Nhóm 2: Bột mỳ, bột dinh dưỡng chế biến bằng ngũ cốc, thức uống bổ dưỡng |
|
|
|
* Bột mỳ: |
|
|
|
- Các nước G7 sản xuất |
tấn |
252,00 |
|
- Úc, Hà Lan, Asean sản xuất |
tấn |
225,00 |
|
- Trung Quốc sản xuất |
tấn |
210,00 |
|
* Bột dinh dưỡng ngũ cốc (400gr/hộp): |
|
|
|
- Ấn Độ, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc, Asean sản xuất |
kg |
2,80 |
|
- G7, Bỉ, Hà Lan, Newzealand sản xuất |
kg |
4,00 |
|
* Thức uống bổ dưỡng: Milo, ovantine... do G7, Hà Lan, Newzealand sản xuất |
kg |
4,50 |
|
Nhóm 3: Dầu thực vật các loại |
|
|
|
* Dầu Olein cọ thô (Crude palm Olein) |
tấn |
495,00 |
|
* Dầu Stearin cọ (RBD palm stearin) |
tấn |
400,00 |
|
* Dầu hướng dương tinh chế |
tấn |
900,00 |
|
* Dầu vừng |
tấn |
1.800,00 |
|
* Shortening đông đặc |
tấn |
540,00 |
|
* Dầu ăn thực vật |
lít |
1,00 |
|
* Dầu đậu tương thô đã khử gum |
tấn |
540,00 |
|
* Dầu đậu tương đã tinh chế |
tấn |
750,00 |
|
* Dầu bơ magarine từ dầu thực vật (gốc thực vật) |
tấn |
990,00 |
|
Nhóm 4: Đường và các loại bánh, kẹo |
|
|
|
* Đường kính trắng (đường tinh luyện): |
|
|
|
- Trung Quốc sản xuất |
tấn |
350,00 |
|
Các loại bánh kẹo: |
|
|
|
* Kẹo hoa quả: |
|
|
|
- Các nước G7 sản xuất: |
|
|
|
+ Loại đóng trong hộp gỗ hoặc sắt |
kg |
5,00 |
|
+ Loại đóng túi PVC |
kg |
4,00 |
|
- Asean, Hồng Kông, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% của G7 sản xuất |
|
|
|
Sôcôla (chocolate) các dạng thỏi, thanh, viên... được quy đổi ra kg, đựng trong các loại bao bì: |
|
|
|
+ Các nước G7 sản xuất. |
kg |
10,00 |
|
+ Nga, Đông Âu, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc, Asean sản xuất |
kg |
7,20 |
|
+ Trung Quốc sản xuất |
kg |
5,00 |
|
+ Kẹo pha chocolate Asean, Hàn Quốc, Đài Loan, Hồng Kông sản xuất |
kg |
4,20 |
|
* Bánh quy mặn, ngọt các loại: |
|
|
|
- Các nước G7 sản xuất: |
|
|
|
+ Loại đựng trong hộp sắt |
kg |
5,00 |
|
+ Loại đựng trong hộp giấy, túi nilon |
kg |
4,00 |
|
- Asean, Hồng Kông, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% của G7 sản xuất |
|
|
|
Nhóm 5: Mỳ chính (bột ngọt) |
|
|
|
* Mỳ chính (bọt ngọt): |
|
|
|
- Brazil; G7 sản xuất loại thành phẩm đã đóng gói để bán lẻ (gói dưới 1 kg) |
tấn 1450,00 |
|
|
- Các nước Asean, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan sản xuất, loại thành phẩm, đã đóng gói để bán lẻ (gói dưới 1 kg) |
tấn |
1300,00 |
|
* Mì chính (bột ngọt) loại dùng làm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm tính bằng 90% loại thành phẩm đã đóng gói để bán lẻ. |
|
|
|
Nhóm 6: Đồ uống các loại |
|
|
|
1. Nước quả ép đóng trong các loại bao bì để bán lẻ |
lít |
2,00 |
|
2. Nước khoáng tự nhiên và nước tinh khiết (mineral water): |
|
|
|
+ Loại đựng trong chai nhựa PET: |
lít |
0,50 |
|
3. Nước cốt Caca-Cola |
kg |
28,00 |
|
Các loại nước ngọt có pha hương liệu khác |
lít |
1,00 |
|
4. Bia các loại: |
|
|
|
* Bia Trung Quốc sản xuất: |
|
|
|
+ Bia chai loại thùng 24 chai x 640ml |
thùng |
4,50 |
|
+ Bia hộp loại thùng 24 lon x 330-350 ml |
thùng |
4,00 |
|
* Bia các nước khác sản xuất: |
|
|
|
- Bia hiệu Heineken: |
|
|
|
+ Loại lon (thùng 24 lon x 330ml) |
thùng |
8,50 |
|
+ Loại chai (thùng 24 chai x 350ml) |
thùng |
9,00 |
|
- Bia hiệu Tiger: |
|
|
|
+ Loại lon (thùng 24 lon x 330ml) |
thùng |
7,60 |
|
+ Loại chai (thùng 24 chai x 350ml) |
thùng |
8,00 |
|
- Bia DAB Đức: |
|
|
|
+ Loại bình: 5 lít, 2 bình/thùng |
thùng |
5,00 |
|
+ Loại 24 chai x 330ml/thùng |
- |
8,50 |
|
+ Loại 24 lon x 330ml/thùng |
- |
7,30 |
|
+ Loại 20 chai x 500ml/thùng |
- |
7,30 |
|
- Bia các nước G7, Hà Lan (đóng hộp, chai) |
thùng |
7,20 |
|
5.Rượu vang đã đóng chai |
|
|
|
* Rượu vang các hiệu do các nước G7 sản xuất: |
|
|
|
+ Loại 12o |
lít |
2,80 |
|
+ Loại trên 12o đến 20o |
lít |
4,00 |
|
* Rượu vang các nước Đông Âu, Nga sản xuất: |
|
|
|
+ Loại 12o |
lít |
2,00 |
|
+ Loại trên 12o đến 20o |
lít |
3,00 |
|
6. Rượu mạnh đã đóng chai |
|
|
|
* Rượu Remy Martin: |
|
|
|
+ Rượu Remy Martin VSOP |
lít |
20,00 |
|
+ Rượu Remy Martin de Club |
lít |
30,00 |
|
* Rượu Remy Martin Napoleon: |
|
|
|
+ Loại Regular |
lít |
41,00 |
|
+ Loại Extra Old |
lít |
43,00 |
|
* Rượu Remy Martin XO Special |
lít |
64,00 |
|
* Rượu Remy Martin Extra |
lít |
93,00 |
|
* Rượu Remy Martin Extra Perfection |
lít |
97,00 |
|
* Rượu Remy Martin Limoges: |
|
|
|
+ Loại Blue lít 95,00 |
|
|
|
+ Loại Gold |
lít |
132,00 |
|
* Rượu Remy Martin Louis XIII |
lít |
368,00 |
|
* Rượu Hennessy: |
|
|
|
+ Rượu Hennessy VSOP Litter |
lít |
61,00 |
|
+ Rượu Hennessy VSOP |
lít |
23,00 |
|
+ Rượu Hennessy XO |
lít |
74,00 |
|
+ Rượu Hennessy XO Litre |
lít |
62,00 |
|
+ Rượu Hennessy XO Mag |
lít |
69,00 |
|
+ Rượu Hennessy XO Mugnum |
lít |
62,00 |
|
+ Rượu Hennessy Paradis |
lít |
260,00 |
|
* Rượu Martell: |
|
|
|
+ Rượu Martell VS |
lít |
13,00 |
|
+ Rượu Martell Medaillon VSOP |
lít |
23,00 |
|
+ Rượu Martell Cordon Blue |
lít |
50,00 |
|
+ Rượu Martell Napoleon |
lít |
50,00 |
|
+ Rượu Martell XO Supreme |
lít |
82,00 |
|
+ Rượu Martell Extra |
lít |
165,00 |
|
* Rượu Otard: |
|
|
|
+ Rượu Otard VSOP |
lít |
18,00 |
|
+ Rượu Otard Napoleon |
lít |
28,50 |
|
+ Rượu Otard XO |
lít |
49,50 |
|
+ Rượu Otard Extra |
lít |
107,00 |
|
* Rượu Camus: |
|
|
|
+ Rượu Camus VSOP |
lít |
23,00 |
|
+ Rượu Camus Napoleon |
lít |
53,00 |
|
+ Rượu Camus XO |
lít |
81,00 |
|
+ Rượu Camus Extra |
lít |
103,00 |
|
* Rượu Scotch Deluxe Whisky: |
|
|
|
+ Rượu Ballantine's Gold Seal, Special Reserve, 12 year old |
lít |
13,00 |
|
+ Rượu Ball's 12 year old |
lít |
12,00 |
|
+ Rượu Dimple Scotch 15 year old |
- |
13,00 |
|
+ Rượu Dunhill Old Master |
- |
25,00 |
|
+ Rượu Johnnic Walker Black Label |
- |
13,00 |
|
+ Rượu JW Black Label WB |
- |
23,00 |
|
+ Rượu Johnnie Walker Premier |
- |
41,00 |
|
+ Rượu Johnnie Walker Blue Label |
- |
61,00 |
|
+ Rượu Johnnie Walker Red Label |
- |
5,00 |
|
+ Rượu Royal Salute 21 years old |
- |
51,00 |
|
+ Rượu Chivas Regal 12 years |
- |
12,00 |
|
+ Rượu Whisky Nhật Bản sản xuất: |
|
|
|
+ Rượu Old Suntory |
lít |
7,60 |
|
+ Rượu English Gin (rượu gin Anh): |
|
|
|
+ Rượu Gondon's Dry Gin |
lít |
4,60 |
|
+ Rượu Beefeater London Dry Gin |
lít |
4,50 |
|
+ Rượu Gilbey's London Dry Gin |
lít |
3,80 |
|
* Rượu Vodka: |
|
|
|
+ Rượu Absolut Vodka (Thuỵ Điển sản xuất) |
lít |
3,00 |
|
+ Rượu Absolut Citron (citrus) Vodka |
lít |
4,00 |
|
+ Rượu Sminoff Vodka Red (Mỹ sản xuất) |
lít |
3,00 |
|
+ Rượu Sminoff Blue Label |
lít |
2,80 |
|
+ Rượu Vodka Nga sản xuất |
lít |
1,80 |
|
+ Rượu Champagne (Sâm panh): |
|
|
|
+ Rượu Krug Grade Cuvee |
lít |
51,00 |
|
+ Rượu Charles Heidsieck Brut |
lít |
19,00 |
|
+ Rượu Charles Heidsieck Rose 1983-1985 |
lít |
30,00 |
|
+ Rượu Piper Heidsieck Brut |
lít |
7,50 |
|
+ Rượu Champagne do Nga Sản xuất |
lít |
2,00 |
|
* Một số loại rượu khác: |
|
|
|
+ Rượu VAT 69 |
lít |
3,00 |
|
+ Rượu Raynal VSOP Brandy |
lít |
4,50 |
|
+ Rượu Passport Whisky |
lít |
6,00 |
|
+ Rượu Sequin Napoleon |
lít |
4,00 |
|
+ Whisky Scott Label 5 |
lít |
5,00 |
|
Nhóm 7: Xi măng các loại |
|
|
|
* Xi măng Trung quốc sản xuất: |
|
|
|
- Xi măng đen/xám: |
|
|
|
+ Loại P500 (PC40) |
tấn |
45,00 |
|
+ Loại P400 (PC30) |
tấn |
40,00 |
|
- Xi măng trắng: |
|
|
|
+ Loại P500 (PC40) |
tấn |
100,00 |
|
+ Loại P400 (PC30) |
tấn |
80,00 |
|
* Xi măng do các nước khác sản xuất: |
|
|
|
- Xi măng trắng: |
|
|
|
+ PC40 Asean, Hàn Quốc, Đài Loan sản xuất |
tấn |
140,00 |
|
+ PC30 Hàn Quốc sản xuất |
tấn |
120,00 |
|
+ PC30 do các nước G7 sản xuất |
tấn |
180,00 |
|
+ PC40 do các nước G7 sản xuất |
tấn |
200,00 |
|
- Xi măng đen/xám: |
|
|
|
+ PC40 Bắc Triều Tiên sản xuất |
tấn |
50,00 |
|
+ PC40 do các nước 7 sản xuất |
tấn |
60,00 |
|
+ PC40 do các nước G7 sản xuất |
tấn |
80,00 |
|
* Xi măng rời tính bằng 90% xi măng đóng bao |
|
|
|
Nhóm 8: Sơn các loại |
|
|
|
* Sơn tường: |
|
|
|
- Sơn tường do G7 sản xuất: |
|
|
|
+ Loại sơn trong nhà: |
|
|
|
Loại bóng lít 2,00 Loại không bóng |
lít |
1,00 |
|
+ Loại sơn ngoài nhà: |
|
|
|
Loại bóng lít 2,20 Loại không bóng |
lít |
1,80 |
|
- Sơn tường các hiệu của G7 do các nước Asean, Đài Loan, Hàn Quốc, Hồng Kông sản xuất tính bằng 70% loại do G7 sản xuất |
|
|
|
* Sơn phản quang Hàn Quốc, Asean, Đài Loan, Hồng Kông sản xuất. |
lít |
4,80 |
|
* Sơn bình xịt hiệu ATV Thái Lan sản xuất, loại 400 ml/bình |
bình |
1,00 |
|
Nhóm 9: Dầu gội đầu, xà phòng |
|
|
|
* Dầu gội đầu: |
|
|
|
- Dầu gội đầu dạng chưa đóng gói để bán lẻ: |
|
|
|
+ Các nước Đài Loan, Asean, Hàn Quốc, Trung Quốc SX |
lít |
1,70 |
|
+ Các nước G7 sản xuất tính bằng 135% do các nước Asean... sản xuất |
|
|
|
- Dầu gội đầu đã đóng gói để bán lẻ: |
|
|
|
+ Do các nước Đài Loan, Asean, Hàn Quốc, Trung Quốc SX |
lít |
3,00 |
|
+ Do G7 sản xuất |
lít |
4,00 |
|
* Xà phòng các loại: |
|
|
|
- Xà phòng bột (bột giặt) |
kg |
1,00 |
|
- Xà phòng thơm các hiệu do G7 sản xuất |
kg |
4,00 |
|
- Xà phòng thơm các hiệu do các nước khác sản xuất |
kg |
3,00 |
|
Nhóm 10: PLASTIC và các sản phẩm bằng PLASTIC |
|
|
|
* Tấm lợp bằng nhựa Đài Loan, Hồng Lông, Hàn Quốc Asean sản xuất |
kg |
2,00 |
|
* Tấm lợp bằng nhựa Trung Quốc sản xuất |
kg |
1,40 |
|
* Màng mỏng làm bao bì, đã in màu do Đài Loan, Hồng Kông, Hàn Quốc, Asean sản xuất: |
|
|
|
- Cỡ 55mm x 1000 m/cuộn cuộn 16,00 - Cỡ 290 mm x 1000 m/cuộn |
cuộn |
40,00 |
|
* Bộ cửa ra vào bằng nhựa loại cánh mở bao gồm cánh cửa, khuôn cửa, tay nắm bằng nhựa và bản lề, không bao gồm khóa cửa do Asean, Hồng Kông, Hàn Quốc, Đài Loan sản xuất |
m2 |
12,00 |
|
* Bộ cửa sổ gồm 1 cửa chớp và cửa chắn gió Asean, Hồng Kông, Hàn Quốc, Đài Loan sản xuất |
m2 |
12,00 |
|
* Cửa nhựa loại cánh xếp gấp (không dùng bản lề) |
m2 |
4,00 |
|
* Tấm ốp trần bằng nhựa Đài Loan, Hồng Kông, Hàn Quốc, Asean sản xuất |
m2 |
4,20 |
|
Nhóm 11: Săm, Lốp, yếm các loại |
|
|
|
A/ Bộ lốp, săm, yếm xe ôtô: |
|
|
|
* Bộ lốp, săm, yếm do G7 sản xuất: |
|
|
|
- 145-SR 14 |
Bộ |
28,00 |
|
- 165-SR 14 |
- |
30,00 |
|
- 185-SR 14 |
- |
32,00 |
|
- 195/65-R15 |
- |
37,00 |
|
- 205/60-R15 |
- |
41,00 |
|
- 205/65R15 |
- |
42,00 |
|
- 205/70R15 |
- |
45,00 |
|
- 225/75-R16-8pr |
- |
44,00 |
|
- 245/75-R16-10pr |
- |
44,00 |
|
- 600-12/4pr |
- |
20,00 |
|
- 600-13/8pr |
- |
30,00 |
|
- 600-14/8pr |
- |
31,00 |
|
- 600-15/8pr |
- |
36,00 |
|
- 615-13/6pr |
- |
29,00 |
|
- 650-10/10pr |
- |
30,00 |
|
- 645-14/6pr |
- |
30,00 |
|
- 650-14/8pr |
- |
31,00 |
|
- 650-15/10pr |
- |
38,00 |
|
- 650-15/8pr |
- |
36,00 |
|
- 650-16/10pr |
- |
51,00 |
|
- 650-16/8pr |
- |
50,00 |
|
- 695-14/6pr |
- |
30,00 |
|
- 700-15/10pr |
- |
54,00 |
|
- 700-16/10pr |
- |
57,00 |
|
- 750-16/12pr |
- |
77,00 |
|
- 750-20/12pr |
- |
90,00 |
|
- 825-15/14pr |
- |
99,00 |
|
- 900-20/14pr |
- |
140,00 |
|
- 1100-20/16pr |
- |
216,00 |
|
- 1200-20/18pr |
- |
257,00 |
|
- 500-12/18pr |
- |
23,00 |
|
- 185-65/15pr |
- |
36,00 |
|
- 195-70/14pr |
- |
36,00 |
|
- 205-70/14pr |
- |
45,00 |
|
- 215-55/16pr |
- |
48,00 |
|
- 235-60/16pr |
- |
48,00 |
|
- 235-75/15pr |
- |
48,00 |
|
- 265-70/15pr |
- |
48,00 |
|
- 205-16/8pr |
- |
57,00 |
|
- 1200-24/18pr |
- |
290,00 |
|
* Bộ lốp, xăm, yếm Trung Quốc sản xuất: |
|
|
|
- 750-20/14pr |
- |
50,00 |
|
- 825-20/14pr |
- |
59,00 |
|
- 900-20/14pr |
- |
70,00 |
|
- 650-14/8pr |
- |
25,00 |
|
- 650-16/10pr |
- |
37,00 |
|
- 650-16/12pr |
- |
43,00 |
|
- 650-20/14pr |
- |
53,00 |
|
* Bộ lốp, xăm, yếm do Nga, Hàn Quốc, Hồng Kông, Đài Loan, ấn Độ, Asean sản xuất: |
|
|
|
- 750-20/12Pr |
- |
80,00 |
|
- 850-20/10Pr |
- |
92,00 |
|
- 825-20/12Pr |
- |
95,00 |
|
- 825-20/14Pr |
- |
108,00 |
|
- 900-20/14Pr |
- |
120,00 |
|
- 900-20/12Pr |
- |
117,00 |
|
- 1000-20/12Pr |
- |
120,00 |
|
- 1000-20/14Pr |
- |
132,00 |
|
- 900-20/16Pr |
- |
130,00 |
|
- 1000-20/16Pr |
- |
164,00 |
|
- 1100-20/14Pr |
- |
176,00 |
|
- 1100-20/16Pr |
- |
188,00 |
|
- 1100-20/18Pr |
- |
193,00 |
|
- 1200-20/16Pr |
- |
220,00 |
|
- 1200-20/18Pr |
- |
224,00 |
|
- 1200-24/16Pr |
- |
257,00 |
|
- 1200-24/18Pr |
- |
264,00 |
|
- 1200-24/20Pr |
- |
270,00 |
|
- 1200-24/24Pr |
- |
480,00 |
|
- 1300-21/12Pr |
- |
214,00 |
|
- 1300-24/14Pr |
- |
228,00 |
|
- 1400-24/12Pr |
- |
274,00 |
|
- 1750-25/12Pr |
- |
330,00 |
|
- 600-12/8Pr |
- |
25,00 |
|
- 600-13/8Pr |
- |
27,00 |
|
- 600-13/6Pr |
- |
26,00 |
|
- 650-9/8Pr |
- |
20,00 |
|
- 650-10/8Pr |
- |
23,00 |
|
- 650-13/8Pr |
- |
25,00 |
|
- 840-13/6Pr |
- |
24,00 |
|
- 840-13/8Pr |
- |
25,00 |
|
- 600-14/6Pr |
- |
26,00 |
|
- 600-14/8Pr |
- |
27,00 |
|
- 650-14/6Pr |
- |
27,00 |
|
- 650-14/8Pr |
- |
28,00 |
|
- 650-15/8Pr |
- |
36,00 |
|
- 700-14/8Pr |
- |
29,00 |
|
- 700-14/6Pr |
- |
28,00 |
|
- 600-15/8Pr |
- |
31,00 |
|
- 700-15/8Pr |
- |
42,00 |
|
- 700-15/10Pr |
- |
47,00 |
|
- 700-15/12Pr |
- |
49,00 |
|
- 700-16/8Pr |
- |
42,00 |
|
- 700-16/10Pr |
- |
50,00 |
|
- 700-16/12Pr |
- |
51,00 |
|
- 750-16/12Pr |
- |
65,00 |
|
- 750-16/8Pr |
- |
48,00 |
|
- 750-16/10Pr |
- |
58,00 |
|
- 750-16/14Pr |
- |
66,00 |
|
- 750-18/8Pr |
- |
48,00 |
|
- 750-18/10Pr |
- |
56,00 |
|
- 750-18/12Pr |
- |
57,00 |
|
- 750-15/8Pr |
- |
46,00 |
|
- 750-15/10Pr |
- |
51,00 |
|
- 750-15/12Pr |
- |
54,00 |
|
- 650-16/8Pr |
- |
40,00 |
|
- 650-16/10Pr |
- |
45,00 |
|
- 620-10/4Pr |
- |
12,00 |
|
- 600-12/4Pr |
- |
17,00 |
|
- 600-12/6Pr |
- |
18,00 |
|
- 615-13/4Pr |
- |
16,00 |
|
- 560-13/4Pr |
- |
18,00 |
|
- 640-13/6Pr |
- |
22,00 |
|
- 640-14/6Pr |
- |
26,00 |
|
- 685-14/6Pr |
- |
25,00 |
|
- 770-16/6Pr |
- |
34,00 |
|
- 760-16/6Pr |
- |
38,00 |
|
- 300-10/6Pr |
- |
15,00 |
|
- 500-10/8Pr |
- |
15,00 |
|
- 500-12/6Pr |
- |
17,00 |
|
- 500-12/8Pr |
- |
18,00 |
|
- 450-12/4Pr |
- |
12,00 |
|
- 500-8/8Pr |
- |
17,00 |
|
- 600-8/10Pr |
- |
25,00 |
|
- 700-12/12Pr |
- |
42,00 |
|
- 825-15/14Pr |
- |
81,00 |
|
- 600-16/6Pr |
- |
31,00 |
|
- 175/70 R12 |
- |
23,00 |
|
- 200/70 R14 |
- |
34,00 |
|
- 175/70 R13 |
- |
24,00 |
|
- 185/70 R13 |
- |
26,00 |
|
- 185/70 R14 |
- |
29,00 |
|
- 195-70/R14 |
- |
32,00 |
|
- 205-70/R14 |
- |
34,00 |
|
- 255-80/R13 |
- |
19,00 |
|
- 165-80/R13 |
- |
21,00 |
|
- 175-80/R14 |
- |
26,00 |
|
- 185-80/R14 |
- |
28,00 |
|
- 155R/12-6Pr |
- |
22,00 |
|
- 155R/12-8Pr |
- |
23,00 |
|
- 165R/12-6Pr |
- |
27,00 |
|
- 165R/13-8Pr |
- |
26,00 |
|
- 175R/13-6Pr |
- |
32,00 |
|
- 185R/14-8Pr |
- |
34,00 |
|
- 175R/14-8Pr |
- |
32,00 |
|
- 185R/14-6Pr |
- |
34,00 |
|
- 195R/14-6Pr |
- |
37,00 |
|
- 195R/14-8Pr |
- |
37,00 |
|
- 185/65 R14 |
- |
29,00 |
|
- 185/65 R15 |
- |
31,00 |
|
- 195/65 R15 |
- |
33,00 |
|
- 195/65 R14 |
- |
32,00 |
|
- 185/60 R14 |
- |
30,00 |
|
- 195/60 R14 |
- |
33,00 |
|
- 195/60 R15 |
- |
34,00 |
|
- 205/60 R15 |
- |
36,00 |
|
B/ Lốp xe máy: |
|
|
|
- 225-17 (G7 sản xuất) |
chiếc |
7,50 |
|
- 250-17 (G7 sản xuất) |
- |
8,50 |
|
- 275-14 (G7 sản xuất) |
- |
8,00 |
|
- 275-14 (Các nước khác sản xuất) |
- |
5,50 |
|
- 350-8 (G7 sản xuất) |
- |
9,00 |
|
- 350-8 (các nước khác) |
- |
8,50 |
|
- 100/90-18; 100/80-16 (G7 sản xuất) |
- |
32,00 |
|
* Hiệu Michenlin (Pháp sản xuất): |
|
|
|
- 21/2-17 (2.50-17) |
chiếc |
5,00 |
|
- 21/4-17 (2.50-17) |
- |
4,50 |
|
- 3.00-17 |
chiếc |
11,00 |
|
- 2.75-18 |
- |
10,00 |
|
- 3.00-18 |
- |
11,00 |
|
C/ Săm xe máy |
|
|
|
* Asean, Đài Loan, Hàn Quốc, Hồng Kông sản xuất: |
|
|
|
- Cỡ 225-17 |
chiếc |
1,30 |
|
- Cỡ 250-17 |
chiếc |
1,50 |
|
* Các nước G7 sản xuất giá tính thuế tính bằng 135% do Asean, Đài Loan, Hồng Kông, Hàn Quốc sản xuất |
|
|
|
D/ Lốp xe đạp: |
|
|
|
- Các cỡ G7 sản xuất |
chiếc |
3,50 |
|
- Các cỡ Asean, Đài Loan, Hàn Quốc, Hồng Kông, Trung Quốc sản xuất |
chiếc |
2,00 |
|
Nhóm 12: Giấy và bìa giấy |
|
|
|
* Giấy in báo 48.8 (48,8 gr/m2) |
tấn |
530,00 |
|
* Giấy trắng, láng hai mặt bằng Cao lanh do Asean, Đài Loan, Hàn Quốc, Hồng Kông sản xuất |
|
|
|
- Loại định lượng 64 gr/m2 |
tấn |
1.400,00 |
|
- Loại định lượng từ 70 gr/m2 đến 80 gr/m2 |
tấn |
1.300,00 |
|
- Loại định lượng trên 80 gr/m2 dưới 120 gr/m2 |
tấn |
1.200,00 |
|
- Loại định lượng 120 gr/m2 đến 230 gr/m2 |
tấn |
1.000,00 |
|
* Giấy tráng, láng một mặt tính thấp hơn 50 USD/tấn so với loại tráng, láng hai mặt |
|
|
|
* Giấy tráng, láng hai mặt (hoặc một mặt) do G7 sản xuất tính bằng 125% loại do Asean sản xuất có cùng định lượng, cùng chủng loại |
|
|
|
* Giấy photocopy khổ A4 loại 500 tờ/ram |
ram |
1,50 |
|
* Giấy tự copy (tự nhân bản) do Asean sản xuất |
tấn |
2.000,00 |
|
* Giấy Fax Nhật Bản sản xuất |
m2 |
0,17 |
|
* Giấy dán tường phủ PVC: |
|
|
|
- G7 sản xuất |
m2 |
0,90 |
|
- Đài Loan, Hồng Kông, Hàn Quốc, Asean sản xuất |
m2 |
0,70 |
|
- Trung Quốc sản xuất |
- |
0,50 |
|
Nhóm 13: Đồ dùng vệ sinh, gạch |
|
|
|
I/ Gạch các loại: |
|
|
|
1- Gạch lát nền chống trơn |
|
|
|
- Trung Quốc sản xuất |
m2 |
2,50 |
|
- G7 sản xuất |
m2 |
13,00 |
|
2- Gạch nung tráng men (ceramic) |
|
|
|
- Trung Quốc sản xuất |
m2 |
3,50 |
|
- Asean, Hàn Quốc, Đài Loan, Hồng Kông sản xuất |
m2 |
6,00 |
|
- Tây Ban Nha sản xuất |
m2 |
7,00 |
|
- G7 sản xuất |
m2 |
8,50 |
|
3- Gạch men kính (glass ceramic): |
|
|
|
- Trung Quốc sản xuất |
m2 |
4,50 |
|
- Asean, Hàn Quốc, Đài Loan, Hồng Kông sản xuất |
m2 |
8,00 |
|
- G7 sản xuất |
m2 |
13,00 |
|
4- Gạch bột đá ép: |
|
|
|
- Asean, Hàn Quốc, Đài Loan, Hồng Kông Trung Quốc SX |
m2 |
8,00 |
|
- Tây Ban Nha sản xuất |
m2 |
10,00 |
|
- Loại do G7 sản xuất |
m2 |
14,00 |
|
5- Gạch thuỷ tinh dày 9,5 cm do Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Hồng Kông, Asean sản xuất |
m2 |
27,50 |
|
II/ Đồ vệ sinh: |
|
|
|
1/ Bệ xí bệt (bàn cầu) bằng sứ tráng men: |
|
|
|
- G7 sản xuất |
bộ |
220,00 |
|
- Các nước Asean, Đài Loan, Hàn Quốc, Hồng Kông SX |
- |
70,00 |
|
- Trung Quốc sản xuất |
- |
30,00 |
|
2/ Bệ xí xổm bằng sứ tráng men không kể két nước: |
|
|
|
- G7 sản xuất |
chiếc |
20,00 |
|
- Các nước Asean, Đài Loan, Hàn Quốc, Hồng Kông SX |
- |
10,00 |
|
- Trung Quốc sản xuất |
- |
7,00 |
|
3/ Bệ đi tiểu bằng sứ tráng men: |
|
|
|
- G7 sản xuất |
chiếc |
50,00 |
|
- Asean, Đài Loan, Hàn Quốc, Hồng Kông sản xuất |
- |
15,00 |
|
- Trung Quốc sản xuất |
- |
10,00 |
|
4/ Bồn rửa mặt (lavabo) bằng sứ tráng men hoặc bằng Plastic không kể vòi nước |
|
|
|
- G7 sản xuất |
chiếc |
50,00 |
|
- Các nước Asean, Đài Loan, Hàn Quốc, Hồng Kông SX |
- |
15,00 |
|
- Trung Quốc sản xuất |
- |
10,00 |
|
5/ Bồn tắm bằng sứ tráng men, Plastic, sắt tráng men không có bộ xả mô tơ, không tạo sóng dài từ 1,5 m đến 1,7 m: |
|
|
|
- G7 sản xuất |
chiếc |
70,00 |
|
- Các nước Asean, Đài Loan, Hàn Quốc, Hồng Kông SX |
- |
50,00 |
|
- Trung Quốc sản xuất |
- |
30,00 |
|
6/ Các loại van, vòi nước: |
|
|
|
* Bộ vòi tắm hoa sen bằng sắt (đồng) mạ Crôm (Xi mạ) |
|
|
|
- Loại đôi (hai đường nước vào): |
|
|
|
+ Điều chỉnh bằng cần gạt: |
|
|
|
G7 sản xuất |
bộ |
50,00 |
|
Asean, Đài Loan, Hàn Quốc, Hồng Kông, Trung Quốc SX |
- |
30,00 |
|
+ Điều chỉnh bằng 2 nút vặn: |
|
|
|
G7 sản xuất |
bộ |
40,00 |
|
Asean, Đài Loan, Hàn Quốc, Hồng Kông, Trung Quốc SX |
- |
25,00 |
|
- Loại đơn (một đường nước vào), nút vặn: |
|
|
|
G7 sản xuất |
bộ |
25,00 |
|
Asean, Đài Loan, Hàn Quốc, Hồng Kông, Trung Quốc SX |
- |
10,00 |
|
* Bộ vòi chậu rửa bằng sắt (đồng) mạ Crôm (Xi mạ) |
|
|
|
- Loại đôi (hai đường nước vào): |
|
|
|
+ Điều chỉnh bằng cần gạt: |
|
|
|
G7 sản xuất |
bộ |
35,00 |
|
Asean, Đài Loan, Hàn Quốc, Hồng Kông, Trung Quốc SX |
- |
20,00 |
|
+ Điều chỉnh bằng 2 nút vặn: |
|
|
|
G7 sản xuất |
bộ |
25,00 |
|
Asean, Đài Loan, Hàn Quốc, Hồng Kông, Trung Quốc SX |
- |
15,00 |
|
- Loại đơn (một đường nước vào), nút vặn: |
|
|
|
G7 sản xuất |
chiếc |
10,00 |
|
Asean, Đài Loan, Hàn Quốc, Hồng Kông, Trung Quốc SX |
- |
5,00 |
|
Nhóm 14: Kính xây dựng |
|
|
|
I/ Kính tấm xây dựng do Asean, Hàn Quốc, Đài Loan, Hồng Kông, Trung Quốc sản xuất: |
|
|
|
1/ Kính trắng: |
|
|
|
* Loại 1mm |
m2 |
2,00 |
|
* Loại 2mm |
- |
3,40 |
|
* Loại 3mm |
- |
3,60 |
|
* Loại 4mm |
- |
4,20 |
|
* Loại 5mm |
- |
5,00 |
|
* Loại 8mm |
- |
6,50 |
|
* Loại 10mm |
- |
8,00 |
|
* Loại 12mm |
- |
10,00 |
|
2/ Kính mầu: |
|
|
|
* Loại 3mm |
m2 |
5,00 |
|
* Loại 5mm |
- |
6,00 |
|
* Loại 7mm |
- |
7,40 |
|
* Loại 8mm |
- |
8,50 |
|
* Loại 10mm |
- |
10,00 |
|
* Loại 12mm |
- |
12,50 |
|
II/ Kính tấm xây dựng do các nước G7 sản suất: |
|
|
|
1/ Kính trắng |
|
|
|
* 1mm |
m2 |
2,50 |
|
* 2mm |
- |
4,40 |
|
* 3mm |
- |
5,00 |
|
* 4mm |
- |
5,30 |
|
* 5mm |
- |
6,30 |
|
* 8mm |
- |
8,20 |
|
* 10mm |
- |
10,00 |
|
* 12mm |
- |
12,50 |
|
2/ Kính mầu, kính bông: |
|
|
|
* 3mm |
m2 |
6,30 |
|
* 5mm |
- |
7,50 |
|
* 7mm |
- |
9,40 |
|
* 8mm |
- |
10,50 |
|
* 10mm |
- |
12,50 |
|
* 12mm |
- |
15,50 |
|
III/ Kính do các nước khác sản xuất tính bằng 80% giá tính thuế loại do G7 sản xuất |
|
|
|
IV/ Kính dạng đặc biệt |
|
|
|
* Kính phản quang Trung Quốc, Asean, Đài Loan, Hồng Kông, Hàn Quốc sản xuất dày 5 mm |
m2 |
10,00 |
|
* Kính phản quang G7, Bỉ sản xuất dày 5mm m2 14,00 * Kính phản quang G7, Bỉ sản xuất dày 6mm |
m2 |
15,00 |
|
* Kính hai lớp Trung Quốc, Asean, Đài Loan, Hồng Kông, Hàn Quốc sản xuất: |
|
|
|
- Dày 6,38 mm |
m2 |
14,00 |
|
- Dày 10,38 mm |
m2 |
22,00 |
|
Nhóm 15: Sắt, thép các loại, cấu kiện bằng nhôm |
|
|
|
I- Thép các loại: |
|
|
|
1. Thép xây dựng SNG sản xuất: |
|
|
|
* Loại thép tròn từ phi 6mm đến 6,5mm |
tấn |
250,00 |
|
* Loại thép tròn từ phi 8mm đến 32mm |
tấn |
235,00 |
|
* Loại thép gân (thép có đốt) từ phi 8mm đến phi 32mm |
tấn |
235,00 |
|
2. Thép góc, thép hình (chữ U, I, H, T) do SNG SX |
tấn |
235,00 |
|
3. Thép tấm (4x1500x600)mm SNG sản xuất |
tấn |
250,0 |
|
4. Thép lá tráng kẽm Nga, Đài Loan, Hàn Quốc, úc SX: |
|
|
|
* Loại dầy 0,25mm |
tấn |
630,00 |
|
* Loại dầy 0,3mm |
tấn |
600,00 |
|
* Loại dầy 0,35mm |
tấn |
575,00 |
|
* Loại dầy 0,47mm |
tấn |
540,00 |
|
* Loại dầy 0,55mm |
tấn |
495,00 |
|
* Loại dầy 0,7mm |
tấn |
450,00 |
|
5. Thép lá tráng kẽm Nhật sản xuất: |
|
|
|
* Loại dầy từ 0,25 mm đến 0,27mm |
tấn |
675,00 |
|
* Loại dầy 0,35 mm |
- |
630,00 |
|
* Loại dầy 0,47 mm |
- |
585,00 |
|
* Loại dầy trên 0,47 đến 0,75mm |
- |
565,00 |
|
* Loại dầy trên 0,75 đến 1mm |
- |
540,00 |
|
6. Thép lá tráng kẽm đã phủ sơn hai mặt Đài Loan, Hàn Quốc, úc, SNG sản xuất |
|
|
|
* Loại dầy 0,25mm |
tấn |
880,00 |
|
* Loại dầy 0,3mm |
tấn |
780,00 |
|
* Loại dầy 0,35mm |
tấn |
740,00 |
|
* Loại dầy 0,47mm |
tấn |
675,00 |
|
7. Thép lá tráng kẽm đã phủ sơn hai mặt Nhật Bản SX: |
|
|
|
* Loại dầy từ 0,25 mm đến 0,27mm |
tấn |
900,00 |
|
* Loại dầy 0,35 mm |
- |
825,00 |
|
* Loại dầy 0,47 mm |
- |
765,00 |
|
* Loại dầy trên 0,47 đến 0,75mm |
- |
720,00 |
|
* Loại dầy trên 0,75 đến 1mm |
- |
695,00 |
|
II- Các cấu kiện bằng nhôm: |
|
|
|
* Thanh nhôm dạng cấu kiện L, V, T và hình vuông, hình chữ nhật chưa gia công thành thành phẩm: |
|
|
|
- Mầu trắng |
tấn |
2585,00 |
|
- Mầu trà |
tấn |
2665,00 |
|
- Mầu nâu, xanh, đen |
tấn |
2835,00 |
|
- Mầu vàng |
tấn |
3215,00 |
|
Nhóm 16: Bếp gas |
|
|
|
I- Bếp gas do G7 sản xuất có các tính năng: |
|
|
|
1/ Bếp đơn: |
|
|
|
- Loại nút vặn |
chiếc |
30,00 |
|
- Loại nút bấm |
chiếc |
37,00 |
|
- Loại nút bấm, ngắt ga tự động |
chiếc |
45,00 |
|
2/ Bếp đôi: |
|
|
|
- Loại nút vặn |
chiếc |
50,00 |
|
- Loại nút bấm |
chiếc |
60,00 |
|
- Nếu có thêm các tính năng: |
|
|
|
+ Ngắt gas tự động |
|
|
|
+ Chống khét |
|
|
|
+ Chống dính |
|
|
|
thì tính tăng 10 USD/tính năng |
|
|
|
- Nếu có thêm lò nướng thì tính thêm 30 USD/lò |
|
|
|
3/ Bếp ga du lịch (dùng bình ga nhỏ 350ml) |
chiếc |
16,00 |
|
II- Bếp ga loại nhãn hiệu của G7 do các nước Asean, Đài Loan, Hàn Quốc, Hồng Kông, Trung Quốc sản xuất tính bằng 80% loại do G7 sản xuất |
|
|
|
Nhóm 17: Đồ điện các loại |
|
|
|
I. Máy bơm: |
|
|
|
1. Loại do Asean, Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất: |
|
|
|
- Loại tự động |
|
|
|
+ Đến 150 W |
chiếc |
60,00 |
|
+ Trên 150 W đến 250 W |
- |
100,00 |
|
+ Trên 250 W đến 400 W |
- |
125,00 |
|
+ Trên 400 W đến 1000 W |
- |
200,00 |
|
- Loại không tự động |
|
|
|
+ Đến 100 W |
chiếc |
40,00 |
|
+ Trên 100 W đến 125 W |
- |
45,00 |
|
+ Trên 125 W đến 250 W |
- |
65,00 |
|
+ Trên 250 W đến 400 W |
- |
100,00 |
|
+ Trên 400 W đến 1000 W |
- |
150,00 |
|
2. Loại do G7 sản xuất tính bằng 125% loại do Asean, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất |
|
|
|
II. Quạt các loại: |
|
|
|
1. Quạt điện do Trung Quốc sản xuất: |
|
|
|
* Quạt bàn sải cách dưới 300 mm |
chiếc |
3,50 |
|
* Quạt bàn sải cách 400 mm |
- |
11,00 |
|
* Quạt cây sải cánh 400 mm |
- |
19,00 |
|
* Quạt trần sải cánh 1,2m - 1,4m |
- |
11,50 |
|
* Quạt treo tường: |
|
|
|
- Loại sải cánh 400 mm |
- |
10,00 |
|
- Loại sải cánh dưới 400mm |
- |
9,00 |
|
* Quạt gió đảo chiều: |
|
|
|
- Loại sải cánh 200mm tự tắt khi đổ, Trung Quốc sản xuất |
- |
4,50 |
|
- Loại quạt cây sải cánh 300mm, Trung Quốc sản xuất |
- |
16,00 |
|
2. Quạt do các nước khác sản xuất: |
|
|
|
* Quạt bàn sải cánh 400mm do G7 sản xuất |
- |
66,00 |
|
* Quạt bàn sải cánh 400mm các loại nhãn hiệu của G7 do Asean, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất |
- |
45,00 |
|
* Quạt bàn sải cánh 400 mm các hiệu khác do Asean, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất |
chiếc |
22,50 |
|
* Quạt bàn sải cánh từ 200mm đến 300mm nhãn hiệu các nước Hàn Quốc, Đài Loan, Hồng Kông, Asean sản xuất |
- |
10,00 |
|
* Quạt bàn sải cánh từ 200mm đến 300mm do SNG sản xuất như quạt tai voi, quạt Orbita... |
- |
8,00 |
|
* Quạt trần sải cánh từ 1,2m đến 1,4m SNG sản xuất |
- |
13,50 |
|
* Quạt trần sải cánh 1,32 m Đài Loan, Hồng Kông, Hàn Quốc, Asean sản xuất |
- |
22,50 |
|
* Quạt ắc qui loại lắp trên ôtô do G7 sản xuất |
- |
8,00 |
|
* Quạt ắc qui loại lắp trên ôtô do Trung Quốc SX |
- |
3,00 |
|
* Quạt thông gió gắn tường do các nước G7 sản xuất: |
|
|
|
- Đường kính dưới 25 cm |
chiếc |
15,50 |
|
- Đường kính trên 25 cm đến 35 cm |
- |
20,00 |
|
- Đường kính trên 35 cm |
- |
34,00 |
|
* Quạt chắn gió phòng lạnh do G7 sản xuất |
- |
90,00 |
|
* Quạt hút khói G7 sản xuất: |
|
|
|
- Loại 1 quạt, 115 W |
chiếc |
70,00 |
|
- Loại 2 quạt, 115 W/quạt |
- |
80,00 |
|
III. Máy điều hoà nhiệt độ (máy lạnh): |
|
|
|
1. Máy điều hoà không khí loại gắn tường các nhãn hiệu của G7 do Asean, Đài Loan, Hồng Kông, Trung Quốc, Hàn Quốc sản xuất |
|
|
|
* Loại 1 cục, 1 chiều lạnh |
|
|
|
+ 7.000 BTU (± 10%) |
chiếc |
180,00 |
|
+ 9.000 BTU (± 10%) |
- |
200,00 |
|
+ 12.000 BTU (± 10%) |
- |
250,00 |
|
+ 18.000 BTU (± 10%) |
- |
300,00 |
|
+ 24.000 BTU (± 10%) |
- |
360,00 |
|
* Loại 1 cục, 2 chiều (nóng, lạnh), tính theo công suất chiều lạnh |
|
|
|
+ 7.000 BTU (± 10%) |
chiếc |
225,00 |
|
+ 9.000 BTU (± 10%) |
- |
245,00 |
|
+ 12.000 BTU (± 10%) |
- |
315,00 |
|
+ 18.000 BTU (± 10%) |
- |
360,00 |
|
+ 24.000 BTU (± 10%) |
- |
420,00 |
|
* Loại 2 cục, 1 chiều lạnh |
|
|
|
+ 9.000 BTU (± 10%) |
bộ |
425,00 |
|
+ 12.000 BTU (± 10%) |
- |
530,00 |
|
+ 18.000 BTU (± 10%) |
- |
760,00 |
|
+ 24.000 BTU (± 10%) |
- |
995,00 |
|
+ 36.000 BTU (± 10%) |
- |
1215,00 |
|
+ 48.000 BTU (± 10%) |
- |
1560,00 |
|
* Loại 2 cục, 2 chiều (nóng, lạnh), tính theo công suất chiều lạnh |
|
|
|
+ 9.000 BTU (± 10%) |
bộ |
495,00 |
|
+ 12.000 BTU (± 10%) |
- |
615,00 |
|
+ 18.000 BTU (± 10%) |
- |
875,00 |
|
+ 24.000 BTU (± 10%) |
- |
1090,00 |
|
+ 36.000 BTU (± 10%) |
- |
1470,00 |
|
+ 48.000 BTU (± 10%) |
- |
1850,00 |
|
2. Máy điều hoà không khí loại gắn tường do G7, Thuỵ Điển, Tây Ban Nha sản xuất |
|
|
|
* Loại 1 cục, 1 chiều lạnh |
|
|
|
+ 7.000 BTU (± 10%) |
chiếc |
255,00 |
|
+ 9.000 BTU (± 10%) |
- |
285,00 |
|
+ 12.000 BTU (± 10%) |
- |
360,00 |
|
+ 18.000 BTU (± 10%) |
- |
435,00 |
|
+ 24.000 BTU (± 10%) |
- |
510,00 |
|
* Loại 1 cục, 2 chiều (nóng, lạnh), tính theo công suất chiều lạnh |
|
|
|
+ 7.000 BTU (± 10%) |
chiếc |
320,00 |
|
+ 9.000 BTU (± 10%) |
- |
350,00 |
|
+ 12.000 BTU (± 10%) |
- |
440,00 |
|
+ 18.000 BTU (± 10%) |
- |
510,00 |
|
+ 24.000 BTU (± 10%) |
- |
590,00 |
|
* Loại 2 cục, 1 chiều lạnh |
|
|
|
+ 9.000 BTU (± 10%) |
bộ |
610,00 |
|
+ 12.000 BTU (± 10%) |
- |
760,00 |
|
+ 18.000 BTU (± 10%) |
- |
1080,00 |
|
+ 24.000 BTU (± 10%) |
- |
1420,00 |
|
+ 36.000 BTU (± 10%) |
- |
1800,00 |
|
+ 48.000 BTU (± 10%) |
- |
2040,00 |
|
* Loại 2 cục, 2 chiều (nóng, lạnh), tính theo công suất chiều lạnh |
|
|
|
+ 9.000 BTU (± 10%) |
bộ |
700,00 |
|
+ 12.000 BTU (± 10%) |
- |
880,00 |
|
+ 18.000 BTU (± 10%) |
- |
1070,00 |
|
+ 24.000 BTU (± 10%) |
- |
1560,00 |
|
+ 36.000 BTU (± 10%) |
- |
1900,00 |
|
+ 48.000 BTU (± 10%) |
- |
2090,00 |
|
3. Máy điều hoà không khí do Hàn Quốc, Đài Loan, Hồng Kông, Asean, Trung Quốc sản xuất (trừ loại nhãn hiệu của G7) tính bằng 90% loại nhãn hiệu của G7 sản xuất tại Asean, Đài Loan, Trung Quốc, Hàn Quốc, Hồng Kông |
|
|
|
4. Máy điều hoà nhiệt độ trung tâm do G7 sản xuất: |
|
|
|
* Loại giải nhiệt bằng nước, 1 chiều lạnh: |
|
|
|
+ 168.000 BTU |
bộ |
4000,00 |
|
+ 220.000 BTU |
bộ |
5410,00 |
|
+ 280.000 BTU |
bộ |
6930,00 |
|
+ 338.000 BTU |
bộ |
7980,00 |
|
+ 440.000 BTU |
bộ |
10.920,00 |
|
* Giải nhiệt bằng gió, 1 chiều lạnh |
|
|
|
+ 200.000 BTU |
bộ |
6930,00 |
|
IV. Tủ lạnh dân dụng: |
|
|
|
1/ Tủ lạnh do các nước G7 sản xuất: |
|
|
|
* Loại một cửa, có dung tích: |
|
|
|
- Từ 50 lít trở xuống |
chiếc |
110,00 |
|
- Trên 50 lít đến 90 lít |
- |
120,00 |
|
- Trên 90 lít đến 120 lít |
- |
180,00 |
|
- Trên 120 lít đến 150 lít |
- |
230,00 |
|
- Trên 150 lít đến 180 lít |
- |
270,00 |
|
- Trên 180 lít đến 220 lít |
- |
320,00 |
|
- Trên 220 lít đến 250 lít |
- |
370,00 |
|
- Trên 250 lít đến 300 lít |
- |
410,00 |
|
- Trên 300 lít đến 350 lít |
- |
470,00 |
|
- Trên 350 lít đến 400 lít |
- |
550,00 |
|
* Loại hai cửa trở lên, có dung tích: |
|
|
|
- Từ 90 lít trở xuống |
chiếc |
145,00 |
|
- Trên 90 lít đến 120 lít |
- |
210,00 |
|
- Trên 120 lít đến 150 lít |
- |
250,00 |
|
- Trên 150 lít đến 180 lít |
- |
280,00 |
|
- Trên 180 lít đến 220 lít |
- |
360,00 |
|
- Trên 220 lít đến 250 lít |
- |
430,00 |
|
- Trên 250 lít đến 300 lít |
- |
450,00 |
|
- Trên 300 lít đến 350 lít |
- |
550,00 |
|
- Trên 350 lít đến 400 lít |
- |
640,00 |
|
- Trên 400 lít đến 450 lít |
- |
760,00 |
|
2/ Tủ lạnh do Asean, Đài Loan, Hàn Quốc, Hồng Kông, Trung Quốc sản xuất (trừ loại nhãn hiệu của G7) tính bằng 70% của loại do G7 sản xuất |
|
|
|
3/ Tủ lạnh do Asean, Đài Loan, Hàn Quốc, Hồng Kông, Trung Quốc sản xuất (loại nhãn hiệu của G7) tính bằng 80% của loại do G7 sản xuất |
|
|
|
V. Máy giặt: |
|
|
|
* Máy giặt 2 hộc loại nhãn hiệu của G7 do Asean, Đài Loan, Hồng Kông, Hàn Quốc, Trung Quốc SX: |
|
|
|
+ Loại từ 2,6 kg đến 3,6 kg |
chiếc |
115,00 |
|
+ Lọâ từ 4,0 kg đến 4,2 kg |
- |
150,00 |
|
+ Loại 4,5 kg |
- |
170,00 |
|
+ Loại 5,0 kg |
- |
190,00 |
|
+ Loại 5,5 kg |
- |
210,00 |
|
* Máy giặt 1 hộc không sấy, G7 sản xuất: |
|
|
|
+ Loại 2,5 kg |
chiếc |
200,00 |
|
+ Loại 3,6 kg |
- |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.