Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan. Quyết định ban hành 8 định mức kinh tế - kỹ thuật chi tiết cho từng loại cây dược liệu như sâm Ngọc Linh, Đảng sâm, Sa nhân, Bảy lá một hoa, Chè dây và quy định các công việc từ gieo ươm trên luống đến trồng và chăm sóc 1 ha cây Sâm Ngọc Linh. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 7 năm 2026.

Số hiệu92/2026/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhĐà Nẵng
Người kýHồ Quang Bửu — Phó Chủ tịch
Cập nhật10/07/2026
NgànhNông Nghiệp Và Môi Trường
Lĩnh vựcLâm Nghiệp
Ngày ban hành24/06/2026
Ngày áp dụng04/07/2026
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan. Quyết định ban hành 8 định mức kinh tế - kỹ thuật chi tiết cho từng loại cây dược liệu như sâm Ngọc Linh, Đảng sâm, Sa nhân, Bảy lá một hoa, Chè dây và quy định các công việc từ gieo ươm trên luống đến trồng và chăm sóc 1 ha cây Sâm Ngọc Linh. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 7 năm 2026.

Đối tượng áp dụng

Các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện công tác sản xuất trong lĩnh vực dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Các điểm cốt lõi

  • Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây dược liệu cho 8 loại cây: sâm Ngọc Linh, Đảng sâm, Sa nhân, Bảy lá một hoa, Chè dây (cả từ hạt và giâm hom).
  • Định mức bao gồm chi tiết về vật tư cần thiết như hạt giống, giá thể, phân bón, chế phẩm sinh học, cũng như công việc cụ thể và số lượng lao động cần thiết.
  • Quyết định áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan đến sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
  • Các định mức kinh tế - kỹ thuật được ban hành nhằm mục đích quản lý chi phí và tổ chức thực hiện các chương trình, nhiệm vụ, dự án liên quan đến sản xuất giống cây dược liệu.
  • Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 7 năm 2026.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Quyết định này giúp các doanh nghiệp và tổ chức sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng có thể quản lý chi phí hiệu quả, nâng cao chất lượng sản phẩm.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về mặt chi phí cho một số đơn vị nếu không có kế hoạch tài chính phù hợp.

❓ Câu hỏi thường gặp

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện công tác sản xuất trong lĩnh vực dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Có bao nhiêu định mức kinh tế - kỹ thuật được ban hành?

Quyết định này quy định 8 định mức kinh tế - kỹ thuật cho các loại cây dược liệu như sâm Ngọc Linh, Đảng sâm, Sa nhân, Bảy lá một hoa, Chè dây.

Quyết định có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 7 năm 2026.

Có bao nhiêu loại cây dược liệu được quy định trong quyết định?

Quyết định này quy định cho 8 loại cây dược liệu: sâm Ngọc Linh, Đảng sâm, Sa nhân, Bảy lá một hoa, Chè dây.

Các định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm những gì?

Các định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm chi tiết về vật tư cần thiết như hạt giống, giá thể, phân bón, chế phẩm sinh học, cũng như công việc cụ thể và số lượng lao động cần thiết.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 92 /2026/QĐ-UBND

 

Đà Nẵng, ngày 24 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc quy định xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;

Căn cứ Thông tư số 26/2025/TT-BTP ngày 12/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 618/Tr-SNNMT ngày 09 tháng 6 năm 2026 về dự thảo Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện công tác sản xuất trong lĩnh vực dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây dược liệu: có 08 định mức kinh tế - kỹ thuật.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật trồng và chăm sóc 01 ha cây sâm Ngọc

Linh.

 

(Chi tiết Định mức kinh tế - kỹ thuật tại các Phụ lục kèm theo)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thực hiện Quyết định này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này hiệu lực kể từ ngày 04. tháng 7
năm 2026.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Bộ Tài chính;

- Cục KTVB&TCTHPL, Bộ Tư pháp;

- Vụ pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- TT: Thành uỷ, HĐND thành phố;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố;

- Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND thành phố;

- Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố;

- Các Sở, ban ngành;

- UBND các xã, phường, đặc khu;

- Công báo thành phố;

- Báo và Phát thanh truyền hình Đà Nẵng;

- Cổng Thông tin điện tử thành phố;

- Văn phòng UBND thành phố;

- Lưu: VT, SNNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

Hồ Quang Bửu

QUY ĐỊNH

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT SẢN XUẤT GIỐNG CÂY DƯỢC LIỆU TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Ban hành kèm theo Quyết định số: 92 /2026/QĐ-UBND ngày24 tháng

6
năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Nguyên tắc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quy định này là mức hao phí cần thiết về lao động, vật tư, máy móc, thiết bị để thực hiện các công việc trong sản xuất giống cây dược liệu trong điều kiện kỹ thuật và tổ chức sản xuất bình thường.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật là cơ sở để lập, thẩm định dự toán; xây dựng đơn giá; quản lý chi phí; tổ chức thực hiện các chương trình, nhiệm vụ, dự án và các hoạt động có liên quan đến sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

3. Việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật phải bảo đảm phù hợp với điều kiện thực tế, quy trình kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng và các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.

Điều 2. Giải thích từ ngữ và chữ viết tắt

Trong Quy định này, các từ ngữ và chữ viết tắt dưới đây được hiểu như

sau:

1. KT-KT là kinh tế - kỹ thuật.

2. PE là Polyethylene.

CHƯƠNG II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Điều 3. Danh mục định mức kinh tế - kỹ thuật

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Sâm Ngọc Linh.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Đảng sâm.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Bảy lá một hoa.

4. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Sa nhân.

5. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Ba kích tím.

6. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Đương quy.

7. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Chè dây.

8. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Quế.

9. Định mức kinh tế - kỹ thuật trồng và chăm sóc 01 ha cây Sâm Ngọc Linh.

Điều 4. Phụ lục kèm theo

Các phụ lục định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quy định này là bộ phận không tách rời của Quy định này.

 

Phụ lục I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT GIỐNG CÂY

SÂM NGỌC LINH

1. Định mức KT-KT sản xuất cây giống sâm Ngọc Linh 01 năm tuổi

 

Hạng mục

ĐVT

Khối lượng

Ghi chú

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1.000 cây giống sâm Ngọc Linh 01 năm tuổi

1.1. Áp dụng gieo ươm trên luống (Tỉ lệ xuất vườn đạt 65,1%)

a. Vật tư

- Hạt giống

Hạt

1.536

 

- Giá thể gieo ươm

Kg

318

 

- Gỗ keo (tre, nứa…)

M3

0,10

 

- Phân bón hữu cơ vi sinh

Kg

1,1

 

- Phân bón hữu cơ qua lá

Kg

0,04

 

- Chế phẩm sinh học

Kg

0,92

 

- Lá cỏ tranh tủ mặt luống sau gieo

Kg

7

 

b. Nhân công

- Vận chuyển gỗ các loại

Công/m3

0,56

 

- Định dạng luống gieo

Công

0,14

 

- Xử lý, đảo trộn hỗn hợp giá thể và cho giá thể vào luống gieo ươm

Công

0,26

 

- Gieo hạt vào luống

Công

0,12

 

- Chăm sóc cây giống trong vườn ươm, theo dõi (09 tháng)

Công

4,7

 

+ Tưới nước

Công

1,08

 

+ Tưới thúc

Công

0,18

 

+ Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại

Công

2,8

 

1.2. Áp dụng gieo ươm trong khay (Tỉ lệ xuất vườn đạt 65,1%)

a. Vật tư

- Hạt giống

Hạt

1.536

 

- Khay gieo ươm (kích thước 40cm x 60 cm x 16cm)

Khay

16

 

- Giá thể gieo ươm

Kg

291,4

 

 

Hạng mục

ĐVT

Khối lượng

Ghi chú

- Phân bón hữu cơ vi sinh

Kg

1,0

 

- Phân bón hữu cơ qua lá

Kg

0,04

 

- Chế phẩm sinh học

Kg

0,84

 

- Lá cỏ tranh tủ mặt khay sau gieo

Kg

7

 

a. Nhân công

- Xử lý, đảo trộn hỗn hợp giá thể và cho giá thể vào khay gieo ươm

Công

0,23

 

- Gieo hạt vào khay

Công

0,12

 

- Chăm sóc cây giống trong vườn ươm, theo dõi (09 tháng)

Công

5,2

 

+ Tưới nước

Công

1,08

 

+ Tưới thúc

Công

0,18

 

+ Đảo khay, chăm sóc cây con

Công

0,5

 

+ Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại

Công

2,8

 

2. Định mức KT-KT sản xuất cây giống sâm Ngọc Linh 02 năm tuổi

 

Hạng mục

ĐVT

Khối lượng

Ghi chú

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1.000 cây giống sâm Ngọc Linh 02 năm tuổi

2.1. Áp dụng sản xuất cây trên luống (Tỉ lệ xuất vườn đạt 85%)

a. Vật tư

 

 

 

- Cây giống 01 năm tuổi

Cây

1.176

 

- Giá thể trồng

Kg

977

 

- Gỗ keo (tre, nứa…)

M3

0,32

 

- Phân bón hữu cơ vi sinh

Kg

3,5

 

- Phân bón hữu cơ qua lá

Kg

0,12

 

- Chế phẩm sinh học

Kg

2,9

 

- Lá cỏ tranh tủ mặt luống sau trồng

Kg

21,2

 

b. Nhân công

- Vận chuyển gỗ các loại

Công/m3

0,56

 

- Định dạng luống

Công

0,43

 

- Xử lý, đảo trộn hỗn hợp giá thể và cho

Công

0,8

 

 

Hạng mục

ĐVT

Khối lượng

Ghi chú

giá thể vào luống gieo ươm

 

 

 

- Nhổ và trồng cây vào luống

Công

1,9

 

- Chăm sóc, theo dõi (09 tháng)

Công

11,2

 

+ Tưới nước

Công

3,2

 

+ Tưới thúc

Công

0,60

 

+ Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại

Công

7,4

 

2.2. Áp dụng sản xuất cây trong khay (Tỉ lệ xuất vườn đạt 85%)

a. Vật tư

- Cây giống 01 năm tuổi

cây

1.176

 

- Giá thể trồng

Kg

973,7

 

- Khay trồng kích thước (40cm x 60 cm x 16cm)

Khay

49

 

- Phân bón hữu cơ vi sinh

Kg

3,5

 

- Phân bón hữu cơ qua lá

Kg

0,12

 

- Chế phẩm sinh học

Kg

2,8

 

- Lá cỏ tranh tủ mặt khay sau cấy

Kg

21,2

 

b. Nhân công

 

 

 

- Xử lý, đảo trộn hỗn hợp giá thể và cho giá thể vào khay trồng

Công

0,80

 

- Nhổ và trồng cây vào khay

Công

1,9

 

- Chăm sóc, theo dõi (09 tháng)

Công

13

 

+ Tưới nước

Công

3,2

 

+ Tưới thúc

Công

0,54

 

+ Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại

Công

7,4

 

+ Đảo khay, chăm sóc cây con

Công

1,8

 

3. Định mức KT-KT sản xuất cây giống sâm Ngọc Linh 03 năm tuổi

 

Hạng mục

ĐVT

Khối lượng

Ghi chú

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1.000 cây giống sâm Ngọc Linh 03 năm tuổi

3.1. Áp dụng sản xuất cây trên luống (Tỉ lệ xuất vườn đạt 89,6%)

 

Hạng mục

ĐVT

Khối lượng

Ghi chú

a. Vật tư

- Cây giống 02 năm tuổi

Cây

1.116

 

- Giá thể trồng

Kg

2.415

 

- Gỗ keo

M3

0,92

 

- Phân bón hữu cơ vi sinh

Kg

8,75

 

- Phân bón hữu cơ qua lá

Kg

0,26

 

- Chế phẩm sinh học

Kg

7

 

- Lá cỏ tranh tủ mặt luống sau trồng

Kg

45

 

b. Nhân công

- Vận chuyển gỗ các loại

Công/m

3

0,56

 

- Định dạng luống

Công

0,92

 

- Xử lý, đảo trộn hỗn hợp giá thể và cho giá thể vào luống gieo ươm

Công

1,97

 

- Nhổ và trồng cây vào luống

Công

4,0

 

- Chăm sóc, theo dõi (09 tháng)

Công

24,2

 

+ Tưới nước

Công

7,5

 

+ Tưới thúc

Công

1,2

 

+ Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại

Công

15,5

 

3.2. Áp dụng sản xuất cây giống trong khay (Tỉ lệ xuất vườn đạt 89,6%)

a. Vật tư

- Cây giống 02 năm tuổi

Cây

1.116

 

- Giá thể trồng

Kg

2.453

 

- Khay gieo ươm kích thước (40cm x 60 cm x 16cm)

Khay

93

 

- Phân bón hữu cơ vi sinh

Kg

8,88

 

- Phân bón hữu cơ qua lá

Kg

0,26

 

- Chế phẩm sinh học

Kg

7,1

 

- Lá cỏ tranh tủ mặt khay sau cấy

Kg

45

 

b.Nhân công

- Xử lý, đảo trộn hỗn hợp giá thể và cho giá thể

Công

2,0

 

 

Hạng mục

ĐVT

Khối lượng

Ghi chú

vào khay gieo ươm

 

 

 

- Nhổ và trồng cây vào khay

Công

4,0

 

- Chăm sóc, theo dõi (09 tháng)

Công

27,1

 

+ Tưới nước

Công

6,5

 

+ Tưới thúc

Công

1,2

 

+ Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại

Công

15,7

 

+ Đảo khay, chăm sóc cây con

Công

3,7

 

 

Phụ lục II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CÂY GIỐNG BA KÍCH TÍM

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống ba Kích từ hạt

 

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

yêu cầu

Ghi chú

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1.000 cây giống Ba kích

1.1

Áp dụng gieo ươm trên luống có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 65%)

a

Vật tư

-

Hạt giống

Hạt

1.540

 

-

Túi bầu PE (kích thước 8cm x 15cm, độ

dày 0,008cm)

Kg

1,8

 

-

Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ

mặt túi bầu sau gieo

Kg

11,5

 

-

Gỗ keo, tre, nứa…

M3

0,17

 

-

Giá thể gieo ươm: Đất tầng AB 70%, phân

hữu cơ hoai mục 30%

Kg

723,4

 

+

Đất tầng AB

Kg

633

 

+

Phân hữu cơ hoai mục

Kg

90,4

 

-

Phân bón hữu cơ qua lá

Kg

0,07

 

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2,6

 

-

Chế phẩm sinh học

Kg

2,1

 

b

Nhân công

 

 

 

-

Vận chuyển gỗ các loại

Công/m3

0,56

 

-

Định dạng luống

Công

0,23

 

-

Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể vào

túi bầu

Công

0,6

 

-

Gieo hạt vào túi bầu PE, tủ lá cỏ tranh, rơm

rạ, lá khô băm nhỏ trên mặt túi bầu

Công

0,22

 

-

Chăm sóc, theo dõi (06 tháng)

Công

5,2

 

+

Tưới nước

Công

1,2

 

+

Tưới thúc

Công

0,21

 

+

Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu

bệnh hại

Công

2,9

 

+

Đảo bầu, chăm sóc cây con

Công

0,93

 

1.2. Áp dụng gieo ươm trên luống không có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 65%)

 

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

yêu cầu

Ghi chú

a. Vật tư

-

Hạt giống

Hạt

1.540

 

-

Gỗ keo, tre, nứa…

M3

0,17

 

-

Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ

mặt luống sau gieo

Kg

11,5

 

-

Giá thể gieo ươm trên luống: Đất tầng AB

70%; Phân hữu cơ hoai mục 30%:

Kg

737

 

+

Đất tầng AB

Kg

645

 

+

Phân hữu cơ hoai mục

Kg

92

 

-

Phân bón hữu cơ qua lá

Kg

0,07

 

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2,7

 

-

Chế phẩm sinh học

Kg

2,1

 

b. Nhân công

-

Vận chuyển gỗ các loại

Công/m3

0,56

 

-

Định dạng luống

Công

0,23

 

-

Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể vào

luống

Công

0,43

 

-

Gieo hạt vào túi bầu PE, tủ lá cỏ tranh, rơm

rạ, lá khô băm nhỏ… trên mặt luống

Công

0,2

 

-

Chăm sóc, theo dõi (06 tháng)

Công

4,3

 

+

Tưới nước

Công

1,2

 

+

Tưới thúc

Công

0,21

 

+

Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu

bệnh hại

Công

2,9

 

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống ba Kích bằng cành giâm hom

 

TT

Hạng mục

ĐVT

định mức

yêu cầu

Ghi chú

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1.000 cây giống Ba kích

1.1

Áp dụng giâm hom trên luống có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 70%)

A

Vật tư

-

Hom giống

Hom

1.430

 

-

Túi bầu PE (kích thước 8cm x 15cm, độ

Kg

1,8

 

 

TT

Hạng mục

ĐVT

định mức

yêu cầu

Ghi chú

 

dày 0,008cm)

 

 

 

-

Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ

mặt túi bầu sau gieo

Kg

11,5

 

-

Gỗ keo, tre, nứa…

M3

0,17

 

-

Giá thể giâm hom: Đất tầng AB 70%, phân

hữu cơ hoai mục 30%

Kg

723,4

 

+

Đất tầng AB

Kg

633

 

+

Phân hữu cơ hoai mục

Kg

90,4

 

-

Phân bón hữu cơ qua lá

Kg

0,07

 

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2,6

 

-

Chế phẩm kích thích ra rễ

Kg

0,34

 

-

Chế phẩm sinh học

Kg

2,1

 

B

Nhân công

 

 

 

-

Vận chuyển gỗ các loại

Công/m3

0,56

 

-

Định dạng luống

Công

0,23

 

-

Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể vào

túi bầu

Công

0,6

 

-

Cấy hom vào túi bầu PE, tủ lá cỏ tranh,

rơm rạ, lá khô băm nhỏ… trên mặt túi bầu

Công

0,84

 

-

Chăm sóc, theo dõi (06 tháng)

Công

5,24

 

+

Tưới nước

Công

1,2

 

+

Tưới thúc

Công

0,21

 

+

Nhổ cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu

bệnh hại

Công

2,9

 

+

Đảo bầu, chăm sóc cây con

Công

0,93

 

1.2. Áp dụng giâm hom trên luống không có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 70%)

a. Vật tư

-

Hom giống

Hom

1.430

 

-

Gỗ keo, tre, nứa…

M3

0,17

 

-

Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ

mặt luống sau cấy hom

Kg

11,5

 

-

Giá thể giâm hom trên luống: Đất tầng AB 70%; Phân hữu cơ hoai mục 30%

Kg

737

 

+

Đất tầng AB

Kg

645

 

 

TT

Hạng mục

ĐVT

định mức

yêu cầu

Ghi chú

+

Phân hữu cơ hoai mục

Kg

92

 

-

Phân bón hữu cơ qua lá

Kg

0,07

 

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2,7

 

-

Chế phẩm kích thích ra rễ

Kg

0,34

 

-

Chế phẩm sinh học

Kg

2,1

 

b. Nhân công

-

Vận chuyển gỗ các loại

Công/m3

0,56

 

-

Định dạng luống

Công

0,23

 

-

Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể vào

luống

Công

0,43

 

-

Cấy hom vào luống, tủ lá cỏ tranh, rơm rạ,

lá khô băm nhỏ… trên mặt luống

Công

0,84

 

-

Chăm sóc, theo dõi (06 tháng)

Công

4,3

 

+

Tưới nước

Công

1,2

 

+

Tưới thúc

Công

0,21

 

+

Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu

bệnh hại

Công

2,9

 

 

Phụ lục III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CÂY GIỐNG ĐẢNG SÂM

 

TT

Hạng mục

ĐVT

định mức

yêu cầu

Ghi chú

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1000 cây giống Đảng sâm

1.1

Áp dụng gieo ươm trên luống có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 65%)

a

Vật tư

-

Hạt giống

Hạt

1.540

 

-

Túi bầu PE (kích thước 7cm x 12 cm,

độ dày 0,008 cm)

Kg

1,2

 

-

Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm

nhỏ,… tủ mặt túi bầu sau gieo

Kg

9

 

-

Gỗ keo, tre, nứa…

M3

0,13

 

-

Giá thể gieo ươm: Đất tầng AB 80%,

phân hữu cơ hoai mục 20%

Kg

477

 

+

Đất tầng AB

Kg

441

 

+

Phân hữu cơ hoai mục

Kg

36

 

-

Phân bón hữu cơ qua lá

Kg

0,05

 

-

Phân bón hữu cơ vi sinh

Kg

1,7

 

-

Chế phẩm sinh học

Kg

1,4

 

b

Nhân công

-

Vận chuyển gỗ các loại

Công/m3

0,56

 

-

Định dạng luống

Công

0,19

 

-

Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể

vào túi bầu

Công

0,4

 

 

-

Gieo hạt vào túi PE, tủ lá cỏ Tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ trên mặt túi

bầu

 

Công

 

0,22

 

-

Chăm sóc, theo dõi (06 tháng)

Công

9,8

 

+

Tưới nước

Công

0,94

 

+

Tưới thúc

Công

0,17

 

+

Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ

sâu bệnh hại

Công

7,83

 

+

Đảo bầu, chăm sóc cây con

Công

0,73

 

 

TT

Hạng mục

ĐVT

định mức

yêu cầu

Ghi chú

1.2. Áp dụng gieo ươm trên luống không có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt

65%)

a. Vật tư

-

Hạt giống

Hạt

1.540

 

-

Gỗ keo, tre, nứa…

M3

0,14

 

-

Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm

nhỏ,… tủ mặt luống sau gieo

Kg

9

 

-

Giá thể gieo ươm: Đất tầng AB 80%,

phân hữu cơ hoai mục 20%

Kg

624

 

+

Đất tầng AB

Kg

576

 

+

Phân hữu cơ hoai mục

Kg

48

 

-

Chế phẩm sinh học

Kg

1,8

 

-

Phân hưu cơ vi sinh

Kg

2,2

 

-

Phân bón hữu cơ qua lá

Kg

0,052

 

b. Nhân công

-

Vận chuyển gỗ các loại

Công/m3

0,56

 

-

Định dạng luống

Công

0,18

 

-

Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể

vào luống

Công

0,34

 

-

Gieo hạt vào luống, tủ cỏ tranh, rơm

rạ, lá khô băm nhỏ,… trên luống

Công

0,08

 

-

Chăm sóc, theo dõi (06 tháng)

Công

9,0

 

+

Tưới nước

Công

0,94

 

+

Tưới thúc

Công

0,17

 

+

Nhổ cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ

sâu bệnh hại

Công

7,83

 

 

Phụ lục IV

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CÂY GIỐNG SA NHÂN

 

TT

Hạng mục

ĐVT

định mức yêu cầu

Ghi chú

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1000 cây giống Sa nhân

1.1

Áp dụng gieo ươm trên luống có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 70%)

a

Vật tư

-

Hạt giống

Hạt

1.430

 

-

Túi bầu PE (kích thước 9cm x 15cm, độ dày 0,008cm)

Kg

2,0

 

-

Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ mặt túi bầu sau gieo

Kg

14,5

 

-

Gỗ keo, tre, nứa…

M3

0,20

 

-

Giá thể gieo ươm: Đất tầng AB 80%, Phân hữu cơ hoai mục 20%

Kg

992

 

+

Đất tầng AB

Kg

916

 

+

Phân hữu cơ hoai mục

Kg

76

 

-

Phân bón hữu cơ qua lá

Kg

0,1

 

-

Phân bón hữu cơ vi sinh

Kg

3,6

 

-

Chế phẩm sinh học

Kg

2,9

 

b

Nhân công

-

Vận chuyển gỗ các loại

Công/m

3

0,56

 

-

Định dạng luống

Công

0,3

 

-

Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá

thể vào túi bầu

Công

0,81

 

-

Gieo hạt vào túi bầu, tủ lá cỏ

tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… trên mặt túi bầu

Công

0,22

 

-

Chăm sóc, theo dõi (09 tháng)

Công

9,0

 

+

Tưới nước

Công

2,2

 

+

Tưới thúc

Công

0,41

 

+

Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng

trừ sâu bệnh hại

Công

5,14

 

+

Đảo bầu, chăm sóc cây con

Công

1,2

 

 

TT

Hạng mục

ĐVT

định mức yêu cầu

Ghi chú

1.2. Áp dụng gieo ươm trên luống không có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 70%)

a. Vật tư

-

Hạt giống

Hạt

1.430

 

-

Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ mặt luống sau gieo

Kg

14,6

 

-

Gỗ keo, tre, nứa…

M3

0,20

 

 

Giá thể gieo ươm trên luống: Đất tầng AB 80%; Phân hữu cơ hoai mục 20%:

Kg

1.010

 

+

Đất tầng AB

Kg

933

 

+

Phân hữu cơ hoai mục

Kg

77

 

-

Phân bón hữu cơ qua lá

Kg

0,1

 

-

Phân bón hữu cơ vi sinh

Kg

3,7

 

-

Chế phẩm sinh học

Kg

3

 

b. Nhân công

-

Vận chuyển gỗ các loại

Công/m

3

0,56

 

-

Định dạng luống

Công

0,3

 

-

Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá

thể vào luống

Công

0,55

 

-

Gieo hạt vào luống, tủ cỏ tranh,

rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… trên luống

Công

0,12

 

-

Chăm sóc, theo dõi (09 tháng)

Công

7,75

 

+

Tưới nước

Công

2,2

 

+

Tưới thúc

Công

0,41

 

+

Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng

trừ sâu bệnh hại

Công

5,1

 

 

Phụ lục V

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CÂY GIỐNG BẢY LÁ MỘT HOA

 

TT

Hạng mục

ĐVT

định mức yêu cầu

Ghi chú

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1000 cây giống Bảy lá một hoa

1.1

Áp dụng gieo ươm trên luống có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 70%)

a

Vật tư

-

Hạt giống

Hạt

1.430

 

-

Túi bầu PE (kích thước 15cm x

17cm, độ dày 0,008cm)

Kg

3,8

 

-

Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm

nhỏ,… tủ mặt túi bầu sau gieo

Kg

40,5

 

-

Gỗ keo, tre, nứa…

M3

0,53

 

-

Giá thể gieo ươm: Đất sạch, (Đất

tầng AB), Phân chuồng hoai mục (HC hoai mục), Xơ dừa

Kg

1.230

 

+

Đất sạch ( Đất tầng AB)

Kg

720

 

+

Phân chuồng hoai mục

Kg

240

 

+

Xơ dừa

Kg

270

 

-

Phân bón hữu cơ qua lá

Kg

0,47

 

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

4,4

 

-

Chế phẩm sinh học

Kg

3,5

 

b

Nhân công

-

Vận chuyển gỗ các loại

Công/m3

0,56

 

-

Định dạng luống

Công

0,83

 

-

Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể

vào túi bầu

Công

1,0

 

-

Gieo hạt vào túi bầu PE, tủ lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ… trên

mặt túi bầu

Công

0,22

 

-

Chăm sóc, theo dõi (16-18 tháng)

Công

31,7

 

+

Tưới nước

Công

12,5

 

+

Tưới thúc

Công

1,1

 

+

Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng

trừ sâu bệnh hại

Công

15

 

+

Đảo bầu, chăm sóc cây con

Công

3,31

 

1.2. Áp dụng gieo ươm trên luống không có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt

 

TT

Hạng mục

ĐVT

định mức yêu cầu

Ghi chú

70%)

a. Vật tư

-

Hạt giống

Hạt

1.430

 

-

Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm

nhỏ,… tủ mặt luống sau gieo

Kg

40,5

 

-

Gỗ keo, tre, nứa…

M3

0,53

 

-

Giá thể gieo ươm: (Đất sạch, (Đất

AB), Phân chuồng hoai mục (HC hoai mục), Xơ dừa

Kg

675

 

+

Đất sạch ( Đất AB)

Kg

216

 

+

Phân chuồng hoai mục (HC hoai

mục)

Kg

216

 

+

Xơ dừa

Kg

243

 

-

Phân bón hữu cơ qua lá

Kg

0,47

 

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2,4

 

-

Chế phẩm sinh học

Kg

2

 

b. Nhân công

-

Vận chuyển gỗ các loại

Công/m3

0,56

 

-

Định dạng luống

Công

0,83

 

-

Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể

vào luống

Công

1,5

 

-

Gieo hạt vào luống, tủ lá cỏ tranh,

rơm rạ, lá khô băm nhỏ… trên luống

Công

0,70

 

-

Chăm sóc, theo dõi (16-18 tháng)

Công

28,4

 

+

Tưới nước

Công

12,5

 

+

Tưới thúc

Công

1,1

 

+

Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng

trừ sâu bệnh hại

Công

14,8

 

 

Phụ lục VI

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CÂY GIỐNG CHÈ DÂY

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Chè dây từ hạt

 

TT

Hạng mục

ĐVT

định mức

yêu cầu

Ghi chú

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1000 cây giống Chè dây

1.1

Áp dụng gieo ươm trên luống có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 70%)

a

Vật tư

-

Hạt giống

Hạt

1.430

 

-

Túi bầu PE (kích thước 8cm x 12cm, độ dày

0,008cm)

Kg

1,4

 

-

Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ mặt

túi bầu sau gieo

Kg

11,5

 

-

Gỗ keo, tre, nứa…

M3

0,17

 

-

Giá thể gieo ươm: ( Đất sạch, (Đất tầng AB),

Phân chuồng hoai mục (HC hoai mục), Xơ dừa)

Kg

247

 

+

Đất sạch ( Đất tầng AB)

Kg

144,6

 

+

Phân chuồng hoai mục

Kg

48,2

 

+

Xơ dừa

Kg

54,2

 

-

Phân bón hữu cơ qua lá

Kg

0,067

 

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

0,90

 

-

Chế phẩm sinh học

Kg

0,72

 

b

Nhân công

-

Vận chuyển gỗ các loại

Công/m3

0,56

 

-

Định dạng luống

Công

0,24

 

-

Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể vào túi

bầu

Công

0,2

 

-

Gieo hạt vào túi bầu PE, tủ lá cỏ tranh, rơm rạ,

lá khô băm nhỏ… trên mặt túi bầu

Công

0,22

 

-

Chăm sóc, theo dõi (9 tháng)

Công

5,8

 

+

Tưới nước

Công

1,7

 

+

Tưới thúc

Công

0,32

 

+

Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh

hại

Công

2,9

 

+

Đảo bầu, chăm sóc cây con

Công

0,93

 

 

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Chè dây bằng phương pháp giâm hom

 

TT

Hạng mục

ĐVT

định mức

yêu cầu

Ghi

chú

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1000 cây giống Chè dây

1.1

Áp dụng gieo ươm trên luống có túi bầu PE ( Tỷ lệ xuất vườn đạt 70%)

a

Vật tư

-

Hom giống

Hom

1.430

 

-

Túi bầu PE (kích thước 8cm x 12cm, độ dày

0,008cm)

Kg

1,4

 

-

Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ mặt

túi bầu sau gieo

Kg

11,5

 

-

Gỗ keo, tre, nứa…

M3

0,17

 

-

Giá thể gieo ươm: Đất sạch, (Đất tầng AB),

Phân chuồng hoai mục (HC hoai mục), Xơ dừa.

Kg

247

 

+

Đất sạch ( Đất tầng AB)

Kg

144,7

 

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗