Quyết định số 93/1999/QĐ-TTg quy định về chế độ bồi dưỡng cho kiểm soát viên đê điều khi tham gia trực tiếp xử lý sự cố trong trường hợp có báo động lụt, bão. Văn bản này áp dụng cho các đối tượng là kiểm soát viên đê điều và được thực hiện từ nguồn ngân sách dự toán hàng năm.
적용 범위
Kiểm soát viên đê điều
핵심 사항
- Kiểm soát viên đê điều tham gia trực tiếp xử lý sự cố khi có báo động lụt, bão cấp 1 hoặc cấp 2 được nhận bồi dưỡng 7.000 đồng/người/ngày (Điều 1).
- Kiểm soát viên đê điều tham gia trực tiếp xử lý sự cố khi có báo động lụt, bão cấp 3 được nhận bồi dưỡng 10.000 đồng/người/ngày (Điều 1).
- Kinh phí chi trả chế độ bồi dưỡng từ ngân sách dự toán hàng năm cho sự nghiệp thuỷ lợi (Điều 2).
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Kiểm soát viên đê điều được hưởng chế độ bồi dưỡng khi tham gia trực tiếp xử lý sự cố lụt, bão giúp động viên tinh thần và hỗ trợ kinh tế cho họ.
- Ngân sách nhà nước phải bố trí nguồn kinh phí để thực hiện chế độ này, tạo gánh nặng chi tiêu thêm cho ngân sách.
❓ 자주 묻는 질문
Kiểm soát viên đê điều được bồi dưỡng bao nhiêu khi tham gia xử lý sự cố lụt, bão cấp 1?
Kiểm soát viên đê điều được nhận bồi dưỡng 7.000 đồng/người/ngày (Điều 1).
Khi nào Quyết định này có hiệu lực?
Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về chế độ bồi dưỡng đối với kiểm soát viên đê điều
tham gia trực tiếp xử lý sự cố khi có báo động lụt, bão
_____________
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 09 năm 1992;
Căn cứ Pháp lệnh về đê điều ngày 09 tháng 11 năm 1989 và Pháp lệnh phòng, chống lụt, bão ngày 08 tháng 3 năm 1993;
Theo đề nghị của Bộ trưởng, Trưởng Ban Tổ chức-Cán bộ Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định chế độ bồi dưỡng đối với kiểm soát viên đê điều tham gia trực tiếp xử lý sự cố khi có báo động lụt, bão với các mức sau:
- 7.000 đồng/người/ngày đối với báo động cấp 1, cấp 2;
- 10.000 đồng/người/ngày đối với báo động cấp 3.
Điều 2. Nguồn kinh phí chi trả chế độ bồi dưỡng quy định tại Điều 1 của Quyết định này được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm cho sự nghiệp thuỷ lợi.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Bộ trưởng, Trưởng Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Điều 5. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ ,Thủ trưỏng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.