Nghị quyết này quy định mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, áp dụng từ ngày 1/1/2013. Mức phí được xác định cho từng loại khoáng sản cụ thể.
Đối tượng áp dụng
Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Các điểm cốt lõi
- là các doanh nghiệp khai thác khoáng sản → phải nộp Phí bảo vệ môi trường theo mức quy định, cụ thể cho từng loại khoáng sản.
- Mức phí được quy định từ 1.800 đồng đến 250.000 đồng/tấn/khối tùy loại khoáng sản và đơn vị tính.
- Đối với khai thác khoáng sản tận thu, mức phí là 60% của mức phí tương ứng.
- Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 1/1/2013 và thay thế các quy định cũ.
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo triển khai thực hiện.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Doanh nghiệp sẽ phải chi thêm chi phí để nộp Phí bảo vệ môi trường, tăng gánh nặng tài chính.
- Tuy nhiên, việc thu phí này cũng góp phần bảo vệ môi trường và phát triển bền vững ngành khai thác khoáng sản.
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức phí bảo vệ môi trường đối với quặng sắt là bao nhiêu?
Mức phí đối với quặng sắt là 54.000 đồng/tấn.
Nghị quyết này áp dụng từ khi nào?
Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1/1/2013.
Mức phí đối với khai thác khoáng sản tận thu là bao nhiêu?
Đối với khai thác khoáng sản tận thu, mức phí bằng 60% của mức phí tương ứng quy định.
Các doanh nghiệp cần nộp Phí bảo vệ môi trường cho loại khoáng sản nào?
Doanh nghiệp cần nộp Phí bảo vệ môi trường cho tất cả các loại khoáng sản được liệt kê trong Phụ lục, bao gồm cả kim loại và không kim loại.
Nghị quyết này thay thế quy định cũ như thế nào?
Nghị quyết này thay thế điểm b khoản 1 Điều 1 và khoản 2 Phụ lục I kèm theo Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định và điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Toàn văn
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
TỈNH LẠNG SƠN ___________ |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ |
|
|
|
|
Số: 93/2012/NQ-HĐND |
Lạng Sơn, ngày 11 tháng 12 năm 2012 |
NGHỊ QUYẾT
Về mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
___________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ NĂM
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004; Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân;
Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính; Thông tư số 158/2011//TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2011 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Sau khi xem xét Tờ trình số 66/TTr-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (như Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013; thay thế điểm b khoản 1 Điều 1 và khoản 2 Phụ lục I kèm theo Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định và điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XV, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2012./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
Đã ký
Phùng Thanh Kiểm |
Phụ lục:
Mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
(Kèm theo Nghị quyết số 93/2012/NQ-HĐND ngày 11/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
_____________________
|
Số TT |
Loại khoáng sản |
Đơn vị tính |
Mức thu (đồng) |
|
I/ |
Quặng khoáng sản kim loại |
|
|
|
1 |
Quặng sắt |
Tấn |
54.000 |
|
2 |
Quặng vàng |
Tấn |
243.000 |
|
3 |
Quặng Antimon |
Tấn |
45.000 |
|
4 |
Quặng chì |
Tấn |
250.000 |
|
5 |
Quặng kẽm |
Tấn |
243.000 |
|
6 |
Quặng bô-xít (bouxite) |
Tấn |
45.000 |
|
7 |
Quặng đồng |
Tấn |
54.000 |
|
8 |
Quặng khoáng sản kim loại khác |
Tấn |
27.000 |
|
II/ |
Khoáng sản không kim loại |
|
|
|
1 |
Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (riolit, granit,…) |
m3 |
60.000 |
|
2 |
Sỏi, cuội, sạn |
m3 |
6.000 |
|
3 |
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
Tấn |
1.800 |
|
4 |
Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp...) |
Tấn |
2.000 |
|
5 |
Cát vàng |
m3 |
5.000 |
|
6 |
Các loại cát khác |
m3 |
4.000 |
|
7 |
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình; các loại đất khác |
m3 |
1.500 |
|
8 |
Đất sét, đất làm gạch, ngói |
m3 |
2.000 |
|
9 |
Nước khoáng thiên nhiên |
m3 |
2.500 |
|
10 |
Than các loại |
Tấn |
8.000 |
|
11 |
Khoáng sản không kim loại khác |
Tấn |
25.000 |
|
III/ |
Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu:
|
|
Bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định trên |
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.