Quyết định số 93/TC-QĐ-TCT Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản ôtô, xe gắn máy

Số hiệu93/TC-QĐ-TCT
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhBộ Tài Chính
Người kýVũ Mộng Giao — Thứ trưởng
Cập nhật21/06/2026
NgànhTài Chính
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành21/01/1997
Ngày áp dụng01/02/1997
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngHết hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ

TRƯỚC BẠ TÀI SẢN ÔTÔ, XE GẮN MÁY

________________

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

- Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

- Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;

- Căn cứ Điều 4, Nghị định số 193/CP ngày 29/12/1994 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Để việc tính, thu lệ phí trước bạ đối với ôtô, xe gắn máy được sát đúng với giá thị trường và chống thất thu ngân sách Nhà nước,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản ôtô, xe gắn máy mới 100% để làm căn cứ hướng dẫn Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (dưới đây gọi tắt là tỉnh) quy định giá tính lệ phí trước bạ tại địa phương, áp dụng đối với những trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp lệ hoặc giá ghi trong hoá đơn thấp hơn giá bán thực tế hoặc không có hoá đơn mua hàng.

Khi giá ôtô, xe gắn máy tại thị trường địa phương biến động từ 5% đến 20% thì Cục thuế trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố quyết định điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ tại địa phương cho phù hợp với thực tế; trường hợp giá biến động trên 20% thì đề nghị với Bộ Tài chính có quyết định điều chỉnh giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ thay cho giá tối thiểu đã ban hành kèm theo Quyết định này. Trong khi Bộ Tài chính chưa có quyết định sửa đổi giá tối thiểu thì Uỷ ban nhân dân tỉnh tạm thời quy định để tránh ách tắc công tác thu lệ phí trước bạ.

Điều 2.- Uỷ ban nhân dân tỉnh (hoặc Cục trưởng Cục thuế nếu được uỷ quyền) quyết định ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ ôtô, xe gắn máy áp dụng tại địa phương căn cứ vào các yếu tố sau đây:

1- Bảng giá chuẩn tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định này;

2- Giá thực tế ôtô, xe gắn máy tại thị trường địa phương trong từng thời kỳ.

Trường hợp không đủ các yếu tố quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này thì căn cứ vào giá nhập khẩu (CIF), cộng (+) thêm các khoản thuế (thuế nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt) quy định đối với loại ôtô, xe gắn máy đó và tham khảo thêm giá thực tế của thị trường tỉnh, thành phố khác lân cận để quy định giá tính lệ phí trước bạ tại địa phương mình, bảo đảm nguyên tắc xác định giá tính lệ phí trước bạ quy định tại Điều 4, Nghị định số 193/CP ngày 29/12/1994 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ.

Điều 3.- Giá trị ôtô, xe gắn máy tính lệ phí trước bạ là giá thực tế ghi trên hoá đơn bán hàng (loại hoá đơn do Bộ Tài chính phát hành) hoặc giá trị thực tế của ôtô, xe gắn máy do người nộp lệ phí trước bạ tự kê khai (trong trường hợp không nhất thiết phải có hoá đơn theo quy định), nhưng không được thấp hơn mức giá tính lệ phí trước bạ do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định theo quy định tại Quyết định này. Trong một số trường hợp áp dụng giá tính lệ phí trước bạ theo quy định sau đây:

1) Ôtô, xe gắn máy mới (100%) do các tổ chức trong nước (bao gồm cả đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài) được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam, trực tiếp bán cho các đối tượng đăng ký chủ sở hữu, sử dụng thì giá tính lệ phí trước bạ là giá bán thực tế ghi trên hoá đơn bán hàng (loại hoá đơn do Bộ Tài chính phát hành);

2) Ôtô, xe gắn máy cũ được xác định trên cơ sở tỷ lệ (%) chất lượng thực tế ôtô, xe gắn máy lúc trước bạ, nhân (x) giá ôtô, xe gắn máy mới (100%). Nhưng mức giá tính lệ phí trước bạ ôtô, xe gắn máy tối thiểu không thấp hơn 40% (bốn mươi phần trăm) giá ôtô, xe gắn máy tương ứng mới (100%) do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định theo quy định tại Quyết định này.

Riêng trường hợp mua ôtô, xe gắn máy thanh lý, lúc đăng ký (sau khi đã sửa chữa) nếu chất lượng thực tế lúc trước bạ thấp hơn 40% chất lượng tài sản mới (100%) thì phải được cơ quan quản lý Nhà nước về bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường bộ kiểm định kỹ thuật và cho phép lưu hành thì được tính thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ chất lượng còn lại do cơ quan quản lý Nhà nước về bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường bộ kiểm định.

Điều 4.- Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:

1) Phối hợp với cơ quan liên quan ở địa phương để xác định và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ áp dụng tại địa phương theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này. Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ phải báo cáo Bộ Tài chính (Tổng cục thuế).

2) Kiểm tra, đánh giá tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng thực tế còn lại của từng tài sản lúc trước bạ và căn cứ vào giá tính lệ phí trước bạ ôtô, xe gắn máy mới (100%) quy định tại bảng giá tính lệ phí trước bạ áp dụng tại địa phương để tính thu lệ phí trước bạ theo đúng quy định tại Điều 4, Nghị định số 193/CP ngày 29/12/1994 của Chính phủ và quy định tại Quyết định này (trừ ôtô, xe gắn máy mới 100% không phải kiểm tra, đánh giá chất lượng).

Điều 5.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/2/1997, thay thế Quyết định số 653 TC/TCT/QĐ ngày 23/6/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các quy định khác của Bộ Tài chính. Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành, các Quyết định về giá tính lệ phí trước bạ tài sản ôtô, xe máy hiện hành do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đều bãi bỏ và thực hiện theo Quyết định bảng giá mới cho tài sản ôtô, xe máy của các tỉnh, thành phố.

Điều 6.- Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố, Sở Tài chính vật giá, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan liên quan và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE MÁY

(Ban hành kèm theo Quyết định số 93 TC/TCT/QĐ ngày 21/1/1997
của Bộ Tài chính)

Đơn vị: triệu đồng

S
TT

Loại xe

Trị giá mới 100%

Ghi chú

A

XE DO NHẬT SẢN XUẤT

   

I

Xe do hãng Honda sản xuất

   

a

Loại xe 50cc

   

1

Honda Cub kiểu 81:

   
 

- Sản xuất 1981-1983 (đời đầu)

10

 
 

- Sản xuất 1983-1984 (đời trung)

12

 
 

- Sản xuất 1985 (đời chót)

13

 
 

- Sản xuất 1986-1988

15

 
 

- Sản xuất 1989-1991

16

 
 

- Sản xuất 1992-1993

17

 
 

- Sản xuất 1994-1995

19

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

20

 

2

Honda Press cub kiểu 81:

   
 

- Sản xuất 1985-1988

11

 
 

- Sản xuất 1989-1991

13

 
 

- Sản xuất 1992-1993

14

 
 

- Sản xuất 1994-1995

17

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

18

 

3

Honda cub kiểu 82:

   
 

- Sản xuất 1982-1985

13

 
 

- Sản xuất 1986-1988

15

 
 

- Sản xuất 1989-1991

17

 
 

- Sản xuất 1992-1993

18

 
 

- Sản xuất 1994-1995

21

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

22

 

4

Honda Chally:

   
 

- Sản xuất 1978-1980

6

 
 

- Sản xuất 1981

8

 
 

- Sản xuất 1982-1985

9

 
 

- Sản xuất 1986-1988

11

 
 

- Sản xuất 1989-1991

13

 
 

- Sản xuất 1992-1993

15

 
 

- Sản xuất 1994-1995

16

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

17

 

5

Honda DAX

   
 

- Sản xuất 1978-1980

6

 
 

- Sản xuất 1981-1985

9

 
 

- Sản xuất 1986-1988

11

 
 

- Sản xuất 1989-1991

13

 
 

- Sản xuất 1992-1993

15

 
 

- Sản xuất 1994-1995

16

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

17

 

6

Honda MD, MP

   
 

- Sản xuất 1978-1980

5

 
 

- Sản xuất 1981-1985

7

 
 

- Sản xuất 1986-1988

8

 
 

- Sản xuất 1989-1991

9

 
 

- Sản xuất 1992-1993

10

 
 

- Sản xuất 1994-1995

11

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

12

 

7

Honda CBX50, MBX50

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

8

 
 

- Sản xuất 1986-1988

10

 
 

- Sản xuất 1989-1991

12

 
 

- Sản xuất 1992-1993

17

 
 

- Sản xuất 1994-1995

19

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

21

 

8

Honda CD50

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

9

 
 

- Sản xuất 1986-1988

12

 
 

- Sản xuất 1989-1991

14

 
 

- Sản xuất 1992-1993

16

 
 

- Sản xuất 1994-1995

19

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

21

 

9

Honda Jazz 50:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

15

 
 

- Sản xuất 1989-1991

17

 
 

- Sản xuất 1992-1993

18

 
 

- Sản xuất 1994-1995

24

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

28

 

10

Honda Magna50:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

18

 
 

- Sản xuất 1989-1991

20

 
 

- Sản xuất 1992-1993

24

 
 

- Sản xuất 1994-1995

30

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

35

 

11

Honda NS 50F, NSR50. NS1

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

24

 
 

- Sản xuất 1989-1991

26

 
 

- Sản xuất 1992-1993

29

 
 

- Sản xuất 1994-1995

39

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

44

 

12

Honda ga Mini (honda DIO 50, TACT50)

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

6

 
 

- Sản xuất 1986-1988

8

 
 

- Sản xuất 1989-1991

9

 
 

- Sản xuất 1992-1993

13

 
 

- Sản xuất 1994-1995

17

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

19

 

13

Honda ga loại to (Honda LEAD, GIARRA)

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

6

 
 

- Sản xuất 1986-1988

7

 
 

- Sản xuất 1989-1991

9

 
 

- Sản xuất 1992-1993

11

 
 

- Sản xuất 1994-1995

19

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

21

 

b

Loại xe 70cc

   

1

Honda Cub kiểu 81:

   
 

- Sản xuất 1981-1983 (đời đầu)

12

 
 

- Sản xuất 1983-1984 (đời trung)

13

 
 

- Sản xuất 1985 (đời chót)

14

 
 

- Sản xuất 1986-1988

15

 
 

- Sản xuất 1989-1991

17

 
 

- Sản xuất 1992-1993

18

 
 

- Sản xuất 1994-1995

22

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

23

 

2

Honda cub kiểu 82:

   
 

- Sản xuất 1982-1985

15

 
 

- Sản xuất 1986-1988

17

 
 

- Sản xuất 1989-1991

21

 
 

- Sản xuất 1992-1993

24

 
 

- Sản xuất 1994-1995

25

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

26

 

3

Honda CD70

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

9

 
 

- Sản xuất 1986-1988

12

 
 

- Sản xuất 1989-1991

15

 
 

- Sản xuất 1992-1993

17

 
 

- Sản xuất 1994-1995

19

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

21

 

4

Honda Chally:

   
 

- Sản xuất 1978-1980

7

 
 

- Sản xuất 1981

9

 
 

- Sản xuất 1982-1985

10

 
 

- Sản xuất 1986-1988

12

 
 

- Sản xuất 1989-1991

14

 
 

- Sản xuất 1992-1993

16

 
 

- Sản xuất 1994-1995

19

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

21

 

5

Honda DAX

   
 

- Sản xuất 1978-1980

8

 
 

- Sản xuất 1981-1985

10

 
 

- Sản xuất 1986-1988

12

 
 

- Sản xuất 1989-1991

14

 
 

- Sản xuất 1992-1993

16

 
 

- Sản xuất 1994-1995

17

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

19

 

6

Honda MD, MP

   
 

- Sản xuất 1978-1980

6

 
 

- Sản xuất 1981-1985

7

 
 

- Sản xuất 1986-1988

9

 
 

- Sản xuất 1989-1991

10

 
 

- Sản xuất 1992-1993

11

 
 

- Sản xuất 1994-1995

12

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

13

 

7

Honda Deluxe CD70 DD, DE, DM, DN, DJ, DG:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

15

 
 

- Sản xuất 1989-1991

17

 
 

- Sản xuất 1992-1993

18

 
 

- Sản xuất 1994-1995

19

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

21

 

8

Honda ga

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

7

 
 

- Sản xuất 1986-1988

9

 
 

- Sản xuất 1989-1991

12

 
 

- Sản xuất 1992-1993

18

 
 

- Sản xuất 1994-1995

24

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

26

 

c

Loại xe 90cc

   

1

Honda Cub kiểu 81:

   
 

- Sản xuất 1981-1983 (đời đầu)

12

 
 

- Sản xuất 1983-1984 (đời trung)

13

 
 

- Sản xuất 1985 (đời chót)

14

 
 

- Sản xuất 1986-1988

15

 
 

- Sản xuất 1989-1991

17

 
 

- Sản xuất 1992-1993

18

 
 

- Sản xuất 1994-1995

22

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

23

 

2

Honda cub kiểu 82:

   
 

- Sản xuất 1982-1985

15

 
 

- Sản xuất 1986-1988

17

 
 

- Sản xuất 1989-1991

21

 
 

- Sản xuất 1992-1993

24

 
 

- Sản xuất 1994-1995

25

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

26

 

3

Honda MD

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

10

 
 

- Sản xuất 1986-1988

13

 
 

- Sản xuất 1989-1991

14

 
 

- Sản xuất 1992-1993

16

 
 

- Sản xuất 1994-1995

17

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

18

 

4

Honda CD90 Belly

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

11

 
 

- Sản xuất 1986-1988

13

 
 

- Sản xuất 1989-1991

14

 
 

- Sản xuất 1992-1993

17

 
 

- Sản xuất 1994-1995

23

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

25

 

5

Honda CB90

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

11

 
 

- Sản xuất 1986-1988

13

 
 

- Sản xuất 1989-1991

15

 
 

- Sản xuất 1992-1993

17

 
 

- Sản xuất 1994-1995

23

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

25

 

6

Honda ga

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

7

 
 

- Sản xuất 1986-1988

9

 
 

- Sản xuất 1989-1991

12

 
 

- Sản xuất 1992-1993

19

 
 

- Sản xuất 1994-1995

24

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

26

 

d

Loại xe 100cc

   

5

Honda C100:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

15

 
 

- Sản xuất 1989-1991

18

 
 

- Sản xuất 1992-1993

20

 
 

- Sản xuất 1994-1995

23

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

25

 

e

Loại xe 120cc-125cc

   

1

Honda CB 125T:

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

17

 
 

- Sản xuất 1986-1988

19

 
 

- Sản xuất 1989-1991

23

 
 

- Sản xuất 1992-1993

29

 
 

- Sản xuất 1994-1995

39

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

44

 

2

Honda CG125, CB125

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

15

 
 

- Sản xuất 1989-1991

17

 
 

- Sản xuất 1992-1993

18

 
 

- Sản xuất 1994-1995

23

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

25

 

3

Honda CBX Custom

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

16

 
 

- Sản xuất 1986-1988

19

 
 

- Sản xuất 1989-1991

24

 
 

- Sản xuất 1992-1993

29

 
 

- Sản xuất 1994-1995

46

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

48

 

4

Honda CD 120, CD125:

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

16

 
 

- Sản xuất 1986-1988

19

 
 

- Sản xuất 1989-1991

24

 
 

- Sản xuất 1992-1993

29

 
 

- Sản xuất 1994-1995

39

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

44

 

5

Honda SPACY 125:

   
 

- Sản xuất 1991 về trước

19

 
 

- Sản xuất 1992-1993

29

 
 

- Sản xuất 1994-1995

35

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

40

 

g

Loại xe trên 125cc tới 250cc

   

1

Honda CBX 135:

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

16

 
 

- Sản xuất 1986-1988

19

 
 

- Sản xuất 1989-1991

24

 
 

- Sản xuất 1992-1993

29

 
 

- Sản xuất 1994-1995

39

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

44

 

2

Honda NSR 150:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

22

 
 

- Sản xuất 1989-1991

26

 
 

- Sản xuất 1992-1993

29

 
 

- Sản xuất 1994-1995

35

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

36

 

3

Honda Rebel 250:

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

22

 
 

- Sản xuất 1986-1988

27

 
 

- Sản xuất 1989-1991

30

 
 

- Sản xuất 1992-1993

38

 
 

- Sản xuất 1994-1995

58

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

64

 

4

Honda Custom LA250:

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

22

 
 

- Sản xuất 1986-1988

26

 
 

- Sản xuất 1989-1991

30

 
 

- Sản xuất 1992-1993

34

 
 

- Sản xuất 1994-1995

57

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

59

 

5

Honda CBR250, NSR250:

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

20

 
 

- Sản xuất 1986-1988

26

 
 

- Sản xuất 1989-1991

32

 
 

- Sản xuất 1992-1993

40

 
 

- Sản xuất 1994-1995

79

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

89

 

6

Honda VTF250, VTZ250:

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

18

 
 

- Sản xuất 1986-1988

22

 
 

- Sản xuất 1989-1991

24

 
 

- Sản xuất 1992-1993

32

 
 

- Sản xuất 1994-1995

54

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

57

 

7

Honda 150cc đến 200cc các hiệu khác:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

25

 
 

- Sản xuất 1989-1991

30

 
 

- Sản xuất 1992-1993

36

 
 

- Sản xuất 1994-1995

38

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

42

 

h

Loại xe trên 250cc

   

1

Honda Rebel 400:

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

22

 
 

- Sản xuất 1986-1988

27

 
 

- Sản xuất 1989-1991

30

 
 

- Sản xuất 1992-1993

38

 
 

- Sản xuất 1994-1995

58

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

64

 

2

Honda Cústom LA400, CBX400, LV400:

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

24

 
 

- Sản xuất 1986-1988

28

 
 

- Sản xuất 1989-1991

30

 
 

- Sản xuất 1992-1993

38

 
 

- Sản xuất 1994-1995

40

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

78

 

3

Honda GN400:

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

24

 
 

- Sản xuất 1986-1988

26

 
 

- Sản xuất 1989-1991

30

 
 

- Sản xuất 1992-1993

38

 
 

- Sản xuất 1994-1995

40

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

41

 

4

Honda CBR400:

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

20

 
 

- Sản xuất 1986-1988

26

 
 

- Sản xuất 1989-1991

29

 
 

- Sản xuất 1992-1993

35

 
 

- Sản xuất 1994-1995

38

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

39

 

5

Honda VTF400, VTZ400, VFR400:

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

20

 
 

- Sản xuất 1986-1988

26

 
 

- Sản xuất 1989-1991

30

 
 

- Sản xuất 1992-1993

35

 
 

- Sản xuất 1994-1995

38

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

105

 

6

Honda STEED 400:

   
 

- Sản xuất 1996 về sau

89

 

7

Honda CSR400

   
 

- Sản xuất 1996 về sau

99

 

8

Honda BROS 400

   
 

- Sản xuất 1996 về sau

79

 

9

Honda CBR600:

   
 

- Sản xuất 1996 về sau

119

 

10

Honda STEED 600

   
 

- Sản xuất 1996 về sau

94

 

11

Honda VFR 750

   
 

- Sản xuất 1996 về sau

149

 

II

Xe do hãng SUZUKI sản xuất

   

a

Loại xe 50cc

   

1

Loại xe ga Mini:

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

4

 
 

- Sản xuất 1986-1988

6

 
 

- Sản xuất 1989-1991

9

 
 

- Sản xuất 1992-1993

11

 
 

- Sản xuất 1994-1995

13

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

14

 

2

Loại xe ga to:

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

6

 
 

- Sản xuất 1986-1988

8

 
 

- Sản xuất 1989-1991

11

 
 

- Sản xuất 1992-1993

13

 
 

- Sản xuất 1994-1995

15

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

17

 

3

Loại xe số:

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

5

 
 

- Sản xuất 1986-1988

8

 
 

- Sản xuất 1989-1991

11

 
 

- Sản xuất 1992-1993

13

 
 

- Sản xuất 1994-1995

15

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

16

 

b

Loại xe 70cc

   

1

Loại xe ga:

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

7

 
 

- Sản xuất 1986-1988

9

 
 

- Sản xuất 1989-1991

14

 
 

- Sản xuất 1992-1993

15

 
 

- Sản xuất 1994-1995

17

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

19

 

2

Loại xe số:

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

8

 
 

- Sản xuất 1986-1988

10

 
 

- Sản xuất 1989-1991

16

 
 

- Sản xuất 1992-1993

18

 
 

- Sản xuất 1994-1995

19

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

20

 

c

Loại xe trên 70cc tới 90cc

   

1

Loại xe ga:

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

7

 
 

- Sản xuất 1986-1988

9

 
 

- Sản xuất 1989-1991

14

 
 

- Sản xuất 1992-1993

15

 
 

- Sản xuất 1994-1995

17

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

19

 

2

Suzuki FB80:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

10

 
 

- Sản xuất 1989-1991

15

 
 

- Sản xuất 1992-1993

17

 
 

- Sản xuất 1994-1995

18

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

20

 

d

Loại xe trên 90cc tới 110cc

   

1

Loại xe ga:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

8

 
 

- Sản xuất 1989-1991

14

 
 

- Sản xuất 1992-1993

16

 
 

- Sản xuất 1994-1995

17

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

18

 

2

Suzuki FB100:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

14

 
 

- Sản xuất 1989-1991

17

 
 

- Sản xuất 1992-1993

19

 
 

- Sản xuất 1994-1995

20

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

21

 

3

Suzuki RC100:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

11

 
 

- Sản xuất 1989-1991

15

 
 

- Sản xuất 1992-1993

16

 
 

- Sản xuất 1994-1995

17

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

19

 

4

Suzuki A100. AX100:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

11

 
 

- Sản xuất 1989-1991

13

 
 

- Sản xuất 1992-1993

15

 
 

- Sản xuất 1994-1995

17

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

18

 

5

Suzuki Scooter100:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

10

 
 

- Sản xuất 1989-1991

14

 
 

- Sản xuất 1992-1993

16

 
 

- Sản xuất 1994-1995

18

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

19

 

e

Loại xe trên 110cc tới 125cc

   

1

Suzuki BL120, K125:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

19

 
 

- Sản xuất 1989-1991

21

 
 

- Sản xuất 1992-1993

23

 
 

- Sản xuất 1994-1995

26

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

29

 

2

Suzuki GN125, GS125:

   
 

- Sản xuất 1989-1991

20

 
 

- Sản xuất 1992-1993

30

 
 

- Sản xuất 1994-1995

32

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

34

 

3

Suzuki GN 125E, 125ER

   
 

- Sản xuất 1996 về sau

39

 

4

Suzuki TS125R

   
 

- Sản xuất 1989-1991

26

 
 

- Sản xuất 1992-1993

29

 
 

- Sản xuất 1994-1995

31

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

49

 

5

Suzuki RG125T

   
 

- Sản xuất 1989-1991

25

 
 

- Sản xuất 1992-1993

30

 
 

- Sản xuất 1994-1995

35

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

69

 

6

Suzuki RM125:

   
 

- Sản xuất 1989-1991

20

 
 

- Sản xuất 1992-1993

22

 
 

- Sản xuất 1994-1995

24

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

26

 

7

Suzuki WOLF 125

   
 

- Sản xuất 1996 về sau

59

 

8

Suzuki VECSTAR 125:

   
 

- Sản xuất 1992-1993

30

 
 

- Sản xuất 1994-1995

34

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

38

 

f

Loại xe trên 125cc tới 250cc

   

1

Suzuki WOLF 250:

   
 

- Sản xuất 1995-1996

54

 

2

Suzuki RG250T (SUZUKI AETC)

   
 

- Sản xuất 1995-1996

64

 

3

Suzuki GOOSEE250

   
 

- Sản xuất 1995-1996

54

 

4

Suzuki ACROSS 250

   
 

- Sản xuất 1995-1996

69

 

5

Suzuki VECSTAR 150

   
 

- Sản xuất 1992-1993

31

 
 

- Sản xuất 1994-1995

35

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

40

 

g

Loại xe trên 250cc

   

1

Suzuki GSX400:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

25

 
 

- Sản xuất 1989-1991

30

 
 

- Sản xuất 1992-1993

32

 
 

- Sản xuất 1994-1995

34

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

36

 

III

Xe do hãng YAMAHA sản xuất

   

a

Loại xe 50cc

   

1

Loại xe ga Mini:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

5

 
 

- Sản xuất 1989-1991

7

 
 

- Sản xuất 1992-1993

9

 
 

- Sản xuất 1994-1995

10

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

12

 

2

Loại xe ga to:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

9

 
 

- Sản xuất 1989-1991

12

 
 

- Sản xuất 1992-1993

13

 
 

- Sản xuất 1994-1995

15

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

17

 

3

Yamaha MATEV50, Yamaha T50, Yamaha YB50

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

10

 
 

- Sản xuất 1989-1991

11

 
 

- Sản xuất 1992-1993

12

 
 

- Sản xuất 1994-1995

15

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

16

 

4

Yamaha DT50

   
 

- Sản xuất 1995-1996

28

 

5

Yamaha TZR50

   
 

- Sản xuất 1992-1993

33

 
 

- Sản xuất 1994-1995

35

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

36

 

b

Loại xe trên 50cc tới dưới 100cc

   

1

Loại xe ga:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

10

 
 

- Sản xuất 1989-1991

14

 
 

- Sản xuất 1992-1993

16

 
 

- Sản xuất 1994-1995

17

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

20

 

2

Yamaha MATE V80, T80, YB80

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

12

 
 

- Sản xuất 1989-1991

14

 
 

- Sản xuất 1992-1993

16

 
 

- Sản xuất 1994-1995

22

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

25

 

3

Yamaha YZ 80

   
 

- Sản xuất 1995-1996

34

 

c

Loại xe từ 100cc tới 125cc

   

1

Yamaha YB100, FB100:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

11

 
 

- Sản xuất 1989-1991

16

 
 

- Sản xuất 1992-1993

18

 
 

- Sản xuất 1994-1995

21

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

22

 

2

Yamaha MATE100

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

10

 
 

- Sản xuất 1989-1991

15

 
 

- Sản xuất 1992-1993

18

 
 

- Sản xuất 1994-1995

20

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

22

 

3

Yamaha SS110

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

11

 
 

- Sản xuất 1989-1991

16

 
 

- Sản xuất 1992-1993

19

 
 

- Sản xuất 1994-1995

21

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

22

 

4

Yamaha F1-Z110

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

18

 
 

- Sản xuất 1989-1991

19

 
 

- Sản xuất 1992-1993

21

 
 

- Sản xuất 1994-1995

25

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

26

 

5

Yamaha FORCE-1 110

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

18

 
 

- Sản xuất 1989-1991

20

 
 

- Sản xuất 1992-1993

21

 
 

- Sản xuất 1994-1995

23

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

24

 

6

Yamaha RX125:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

16

 
 

- Sản xuất 1989-1991

26

 
 

- Sản xuất 1992-1993

28

 
 

- Sản xuất 1994-1995

33

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

34

 

7

Yamaha JZM 125

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

25

 
 

- Sản xuất 1989-1991

30

 
 

- Sản xuất 1992-1993

40

 
 

- Sản xuất 1994-1995

46

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

49

 

8

Yamaha YD 125

   
 

- Sản xuất 1991 về trước

18

 
 

- Sản xuất 1992-1993

22

 
 

- Sản xuất 1994-1995

33

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

35

 

9

Yamaha DT125R, TZR 125

   
 

- Sản xuất 1992-1993

34

 
 

- Sản xuất 1994-1995

36

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

39

 

10

Yamaha VIRAGO 125

   
 

- Sản xuất 1996

49

 

11

Yamaha CYGNUS 125

   
 

- Sản xuất 1992-1993

30

 
 

- Sản xuất 1994-1995

34

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

39

 

d

Loại xe trên 125cc tới 250cc

   

1

Yamaha CYGNUS 150

   
 

- Sản xuất 1992-1993

31

 
 

- Sản xuất 1994-1995

35

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

40

 

2

Yamaha JZM 150

   
 

- Sản xuất 1994-1995

44

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

54

 

3

Yamaha DT 200WR

   
 

- Sản xuất 1996

44

 

4

Yamaha TW200

   
 

- Sản xuất 1996

35

 

5

Yamaha SERO W225

   
 

- Sản xuất 1996

39

 

6

Yamaha YD250

   
 

- Sản xuất 1996

39

 

7

Yamaha TZR 250R, FZR 250R

   
 

- Sản xuất 1995-1996

59

 

8

Yamaha ZAAL 250

   
 

- Sản xuất 1995-1996

49

 

9

Yamaha SRV 250

   
 

- Sản xuất 1995-1996

46

 

10

Yamaha XV250, Yamaha GO 250

   
 

- Sản xuất 1995-1996

64

 

11

Yamaha SRX250

   
 

- Sản xuất 1995-1996

39

 

12

Yamaha VIRGINA 250:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

24

 
 

- Sản xuất 1989-1991

29

 
 

- Sản xuất 1992-1993

33

 
 

- Sản xuất 1994-1995

36

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

37

 

e

Loại xe trên 250cc

   

1

Yamaha VIRGINA 400:

   
 

- Sản xuất 1985 về trước

20

 
 

- Sản xuất 1986-1988

25

 
 

- Sản xuất 1989-1991

28

 
 

- Sản xuất 1992-1993

33

 
 

- Sản xuất 1994-1995

36

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

37

 

2

Yamaha FRZ 400

   
 

- Sản xuất 1995-1996

88

 

3

Yamaha XV400, VTE GO

   
 

- Sản xuất 1995-1996

79

 

4

Yanaha SR500

   
 

- Sản xuất 1995-1996

58

 

5

Yamaha SRX600

   
 

- Sản xuất 1995-1996

78

 

6

Yamaha FZX750

   
 

- Sản xuất 1995-1996

98

 

III

Xe do hãng KAWASAKI sản xuất

   

a

Loại xe 50cc

   

1

Loại xe ga Mini:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

5

 
 

- Sản xuất 1989-1991

8

 
 

- Sản xuất 1992-1993

11

 
 

- Sản xuất 1994-1995

13

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

14

 

2

Loại xe ga to:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

8

 
 

- Sản xuất 1989-1991

10

 
 

- Sản xuất 1992-1993

14

 
 

- Sản xuất 1994-1995

16

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

18

 

3

KAWASAKI KSR I (50)

   
 

- Sản xuất 1995-1996

26

 

b

Loại xe trên 50cc tới dưới 100cc

   

1

KAWASAKI KSR II (80)

   
 

- Sản xuất 1995-1996

28

 

2

Loại xe số:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

10

 
 

- Sản xuất 1989-1991

16

 
 

- Sản xuất 1992-1993

18

 
 

- Sản xuất 1994-1995

19

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

20

 

3

Kawasaki MAGNUM80:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

12

 
 

- Sản xuất 1989-1991

14

 
 

- Sản xuất 1992-1993

16

 
 

- Sản xuất 1994-1995

18

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

20

 

c

Loại xe 100cc tới 125cc

   

1

Kawasaki TUXEDO 100:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

12

 
 

- Sản xuất 1989-1991

14

 
 

- Sản xuất 1992-1993

16

 
 

- Sản xuất 1994-1995

18

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

20

 

2

Kawasaki GTO CINSPORT 125:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

18

 
 

- Sản xuất 1989-1991

20

 
 

- Sản xuất 1992-1993

24

 
 

- Sản xuất 1994-1995

25

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

26

 

3

Kawasaki KDX 125 SR

   
 

- Sản xuất 1995-1996

38

 

d

Loại xe trên 125cc tới 250cc

   

1

Kawasaki KR150SE:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

20

 
 

- Sản xuất 1989-1991

29

 
 

- Sản xuất 1992-1993

33

 
 

- Sản xuất 1994-1995

38

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

44

 

2

Kawasaki VICTOR150:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

20

 
 

- Sản xuất 1989-1991

29

 
 

- Sản xuất 1992-1993

32

 
 

- Sản xuất 1994-1995

33

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

34

 

3

Kawasaki KDX200 SR

   
 

- Sản xuất 1995-1996

68

 

4

Kawasaki KDX250 SR

   
 

- Sản xuất 1995-1996

78

 

5

Kawasaki ZZ-R250

   
 

- Sản xuất 1995-1996

88

 

6

Kawasaki ZXR250

   
 

- Sản xuất 1995-1996

98

 

7

Kawasaki ZXR 250R

   
 

- Sản xuất 1995-1996

104

 

8

Kawasaki ELIMINATOR 250

   
 

- Sản xuất 1995-1996

60

 

9

Kawasaki ESTRELLA250

   
 

- Sản xuất 1995-1996

64

 

e

Loại xe trên 250cc

   

1

Kawasaki ELIMINATOR 400

   
 

- Sản xuất 1995-1996

78

 

2

Kawasaki VULCAN 400

   
 

- Sản xuất 1995-1996

70

 

3

Kawasaki KLE 400

   
 

- Sản xuất 1995-1996

60

 

B

XE DO CÁC NƯỚC ASEAN LẮP RÁP

   

a

Loại xe 100cc:

   

1

Honda Astrea Prima không đề điện:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

15

 
 

- Sản xuất 1989-1991

16

 
 

- Sản xuất 1992-1993

18

 
 

- Sản xuất 1994 về sau

19

 

2

Honda Astrea Prima có đề điện:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

17

 
 

- Sản xuất 1989-1991

18

 
 

- Sản xuất 1992-1993

20

 
 

- Sản xuất 1994-1995

22

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

23

 

3

Honda Astrea Grand:

   
 

- Sản xuất 1989-1991

17

 
 

- Sản xuất 1992-1993

19

 
 

- Sản xuất 1994-1995

22

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

23

 

4

Honda Win100:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

16

 
 

- Sản xuất 1989-1991

17

 
 

- Sản xuất 1992-1993

20

 
 

- Sản xuất 1994-1995

22

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

23

 

5

Honda Dream I:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

14

 
 

- Sản xuất 1989-1991

16

 
 

- Sản xuất 1992-1993

18

 
 

- Sản xuất 1994 về sau

20

 

6

Honda Dream II:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

18

 
 

- Sản xuất 1989-1991

21

 
 

- Sản xuất 1992-1993

23

 
 

- Sản xuất 1994-1995

25

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

26

 

*

Honda Dream II kiểu mới:

   
 

- Sản xuất 1994-1995

23

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

24

 

7

Honda EX100:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

18

 
 

- Sản xuất 1989-1991

19

 
 

- Sản xuất 1992-1993

20

 
 

- Sản xuất 1994-1995

22

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

23

 

8

Kawasaki NEO MAX 100

   

a

Loại không có đề điện:

   
 

- Sản xuất 1992-1993

15

 
 

- Sản xuất 1994-1995

16

 

b

Loại có đề điện:

   
 

- Sản xuất 1989-1991

17

 
 

- Sản xuất 1992-1993

18

 
 

- Sản xuất 1994-1995

19

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

20

 

9

Suzuki Crýstal 100:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

10

 
 

- Sản xuất 1989-1991

14

 
 

- Sản xuất 1992-1993

16

 
 

- Sản xuất 1994-1995

18

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

20

 

d

Loại xe trên 100cc tới 125cc:

   

1

Honda GL Max 125:

   
 

- Sản xuất 1989-1990

20

 
 

- Sản xuất 1991-1993

22

 
 

- Sản xuất 1994-1995

23

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

24

 

2

Honda GLPRO 145

   
 

- Sản xuất 1989-1990

25

 
 

- Sản xuất 1991-1993

27

 
 

- Sản xuất 1994-1995

28

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

30

 

3

Honda NOVAC 110

   
 

- Sản xuất 1989-1990

16

 
 

- Sản xuất 1991-1993

17

 
 

- Sản xuất 1994-1995

18

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

19

 

4

Honda COSMOT 110

   
 

- Sản xuất 1991 về trước

16

 
 

- Sản xuất 1994-1995

18

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

19

 

5

Suzuki Viva 110

   
 

- Sản xuất 1994-1995

25

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

26

 

6

Suzuki ROYAL 110

   
 

- Sản xuất 1994-1995

24

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

26

 

7

Suzuki TORADO 110

   
 

- Sản xuất 1994-1995

24

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

25

 

8

Suzuki RGSPORT 110

   
 

- Sản xuất 1994-1995

30

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

32

 

e

Loại xe trên 125 tới 250cc:

   

1

Vespa Piagio 150:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

15

 
 

- Sản xuất 1989-1991

18

 
 

- Sản xuất 1992-1993

22

 
 

- Sản xuất 1994-1995

24

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

26

 

2

Vespa Exel 150:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

14

 
 

- Sản xuất 1989-1991

16

 
 

- Sản xuất 1992-1993

18

 
 

- Sản xuất 1994-1995

20

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

22

 

C

XE DO ITALIA SẢN XUẤT

   

a

Loại xe 50cc

   

1

Vespa50

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

10

 
 

- Sản xuất 1989-1991

12

 
 

- Sản xuất 1992-1993

14

 
 

- Sản xuất 1994-1995

15

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

17

 

2

VELOFAX-PIAGGIO 50:

   
 

- Sản xuất 1994-1995

20

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

21

 

3

Các loại xe ga 50

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

5

 
 

- Sản xuất 1989-1991

7

 
 

- Sản xuất 1992-1993

12

 
 

- Sản xuất 1994-1995

15

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

18

 

b

Loại xe trên 50cc

   

1

Vespa Piagio 125:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

10

 
 

- Sản xuất 1989-1991

15

 
 

- Sản xuất 1992-1993

18

 
 

- Sản xuất 1994-1995

26

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

30

 

2

TYPHOON PIAGGIO 125

   
 

- Sản xuất 1994-1995

31

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

32

 

3

Vespa PIAGGIO 150

   
 

- Sản xuất trước 1995

20

 
 

- Sản xuất 1995-1996

36

 

4

Vespa Piagio 200:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

17

 
 

- Sản xuất 1989-1991

20

 
 

- Sản xuất 1992-1993

30

 
 

- Sản xuất 1994-1995

35

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

38

 

D

XE DO C.H PHÁP SẢN XUẤT

   

1

Peugeot 101:

   
 

- Sản xuất trước 1988

1

 
 

- Sản xuất sau 1988

2

 

2

Peugeot 102:

   
 

- Sản xuất trước 1988

1

 
 

- Sản xuất sau 1988

2

 

3

Peugeot 102 City:

   
 

- Sản xuất trước 1988

2

 
 

- Sản xuất sau 1988

4

 

4

Peugeot 102 Tweti:

   
 

- Sản xuất trước 1988

2

 
 

- Sản xuất sau 1988

4

 

5

Peugeot 103:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

2

 
 

- Sản xuất 1989-1991

3

 
 

- Sản xuất 1992-1993

4

 
 

- Sản xuất 1994-1995

5

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

6

 

6

Peugeot 104, 105:

   
 

- Sản xuất trước 1988

1

 
 

- Sản xuất sau 1988

2

 

7

Peugeot kiểu mới:

   
 

- Sản xuất 1994-1995

8

 
 

- Sản xuất sau 1986

10

 

8

Mobilette AV92, AV95, AV88:

   
 

- Sản xuất trước 1988

1

 
 

- Sản xuất sau 1988

1,5

 

E

XE DO CHLB ĐỨC SẢN XUẤT

   

1

Simson BS50, BS51 loại 3 số:

   
 

- Sản xuất trước 1988

2

 
 

- Sản xuất sau 1988

5

 

2

Simson BS51 loại 4 số:

   
 

- Sản xuất trước 1988

4

 
 

- Sản xuất sau 1988

7

 

3

Simson BS51 điện bán dẫn:

   
 

- Sản xuất trước 1988

6

 
 

- Sản xuất sau 1988

7

 

4

Simson Comfort 51:

   
 

- Sản xuất trước 1988

4

 
 

- Sản xuất sau 1988

6

 

5

Simson Comfort 70:

   
 

- Sản xuất trước 1988

4

 
 

- Sản xuất sau 1988

7

 

4

Simson nữ:

   
 

- Sản xuất trước 1988

2

 
 

- Sản xuất sau 1988

4

 

7

ETZ150 không phanh dầu:

   
 

- Sản xuất trước 1988

5

 
 

- Sản xuất sau 1988

8

 

8

ETZ150 có phanh dầu:

   
 

- Sản xuất trước 1988

5

 
 

- Sản xuất sau 1988

10

 

F

XE DO SEC & SLOVAKIA SẢN XUẤT

   

1

Xe ga Babetta, JAVA

   
 

- Sản xuất trước 1988

1

 
 

- Sản xuất sau 1988

2

 

2

CEZET125

   
 

- Sản xuất trước 1988

2,5

 
 

- Sản xuất sau 1988

4

 

3

CEZET350

   
 

- Sản xuất trước 1988

4

 
 

- Sản xuất sau 1988

6

 

4

JAWA350:

   
 

- Sản xuất từ 1978 về trước (đời cũ)

2

 
 

- Sản xuất từ 1979-1985 (đời trung)

4

 
 

- Sản xuất sau 1985 (đời mới)

8

 

G

XE DO CÁC NƯỚC SNG SẢN XUẤT

   

1

MINCK125:

   
 

- Sản xuất trước 1988

3

 
 

- Sản xuất sau 1988

5

 

2

BOXOH 175:

   
 

- Sản xuất trước 1988

2

 
 

- Sản xuất sau 1988

5

 

3

TULA250:

   
 

- Sản xuất trước 1988

2

 
 

- Sản xuất sau 1988

5

 

4

TOKT360:

   
 

- Sản xuất trước 1988

2

 
 

- Sản xuất sau 1988

5

 

5

Các loại xe ga:

   
 

- Sản xuất trước 1988

0,5

 
 

- Sản xuất sau 1988

1

 

H

XE DO TRUNG QUỐC SẢN XUẤT

   

I

Các loại xe ga

   

1

Xe 50cc

   
 

- Sản xuất 1994-1995

10

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

12

 

2

Xe trên 50cc tới dưới 125cc

   
 

- Sản xuất 1994-1995

12

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

14

 

3

Xe 125cc trở lên:

   
 

- Sản xuất 1994-1995

16

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

18

 

II

Các loại xe số

   

1

Xe 50cc:

   
 

- Sản xuất 1994-1995

12

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

13

 

2

Xe trên 50cc tới dưới 125cc

   
 

- Sản xuất 1994-1995

14

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

15

 

3

Xe 125cc trở lên

   

3,1

SUZUKI QINQI 125

   
 

- Sản xuất 1995-1996

20

 

3,2

HYOSUNG QINQI 125

   
 

- Sản xuất 1995-1996

18

 

3,3

Các loại xe 125 khác

   
 

- Sản xuất 1995-1996

14

 

I

XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT, LẮP RÁP

   

1

HYOSUNG 125, DEALIM 125:

   
 

- Sản xuất 1994-1995

28

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

30

 

2

DEALIM 100, SANYANG

   
 

- Sản xuất 1994-1995

23

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

24

 

3

HONDA CITY 100

   
 

- Sản xuất 1994-1995

16

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

17

 

4

DEALIM 50 ga

   
 

- Sản xuất 1996

10

 

K

XE DO ĐÀI LOAN SẢN XUẤT, LẮP RÁP

   

1

KIMCO DX100

   
 

- Sản xuất 1996

20

 

2

Xe ga 50cc

   
 

- Sản xuất 1994-1995

14

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

15

 

3

Xe ga trên 50cc tới dưới 125cc

   
 

- Sản xuất 1994-1995

16

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

18

 

4

Xe ga 125cc-150cc

   
 

- Sản xuất 1994-1995

19

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

20

 

5

Xe số 50cc hiệu SANYANG

   
 

- Sản xuất 1996

10

 

6

Xe số trên 50cc tới dưới 125cc, hiệu SANYANG

   
 

- Sản xuất 1996

15

 

7

VESPA T5 150:

   

*

Loại không đề điện:

   
 

- Sản xuất 1895-1996

16

 

*

Loại có đề điện:

   
 

- Sản xuất 1996

18

 

8

VESPA dưới 50:

   
 

- Sản xuất 1996

14

 

L

XE DO ẤN ĐỘ SẢN XUẤT

   

1

Xe ga HERO PUCH

   
 

- Sản xuất trước 1988

4

 
 

- Sản xuất sau 1988

6

 

2

Hiệu BAJA 150

   
 

- Sản xuất trước 1988

9

 
 

- Sản xuất sau 1988

11

 

M

XE DO HÃNG VMEP SẢN XUẤT

   

1

Enjoy 50:

   
 

- Sản xuất 1991-1992

13

 
 

- Sản xuất 1993-1995

14

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

15

 

2

Engel 80

   
 

- Sản xuất 1991-1992

16

 
 

- Sản xuất 1993-1995

17

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

18

 

3

Magic 100

   
 

- Sản xuất 1991-1992

17

 
 

- Sản xuất 1993-1995

18

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

19

 

4

Pasing 110

   
 

- Sản xuất 1991-1992

15

 
 

- Sản xuất 1993-1995

16

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

17

 

5

Bonus 125

   
 

- Sản xuất 1991-1992

16

 
 

- Sản xuất 1993-1995

18

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

19

 

6

Husky 150

   
 

- Sản xuất 1991-1992

26

 
 

- Sản xuất 1993-1995

27

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

28

 

N

MÔ TÔ 3 BÁNH

   

1

Môtô hiệu JAWA:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

6

 
 

- Sản xuất 1989-1991

8

 
 

- Sản xuất 1992-1993

9

 
 

- Sản xuất 1994-1995

11

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

12

 

2

Môtô hiệu MZ:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

6

 
 

- Sản xuất 1989-1991

7

 
 

- Sản xuất 1992-1993

8

 
 

- Sản xuất 1994-1995

11

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

13

 

3

Môtô hiệu Ural:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

6

 
 

- Sản xuất 1989-1991

7

 
 

- Sản xuất 1992-1993

8

 
 

- Sản xuất 1994-1995

11

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

13

 

4

Môtô hiệu IJI:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

6

 
 

- Sản xuất 1989-1991

7

 
 

- Sản xuất 1992-1993

9

 
 

- Sản xuất 1994-1995

11

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

13

 

5

Hiệu BNW, VESPA:

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

7

 
 

- Sản xuất 1989-1991

8

 
 

- Sản xuất 1992-1993

9

 
 

- Sản xuất 1994-1995

10

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

11

 

6

Hiệu Honda

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

8

 
 

- Sản xuất 1989-1991

9

 
 

- Sản xuất 1992-1993

10

 
 

- Sản xuất 1994-1995

12

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

14

 

7

Hiệu SUZUKI

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

8

 
 

- Sản xuất 1989-1991

9

 
 

- Sản xuất 1992-1993

10

 
 

- Sản xuất 1994-1995

12

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

13

 

8

Hiệu YAMAHA

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

8

 
 

- Sản xuất 1989-1991

9

 
 

- Sản xuất 1992-1993

10

 
 

- Sản xuất 1994-1995

12

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

13

 

9

Hiệu KAWASAKI

   
 

- Sản xuất 1988 về trước

8

 
 

- Sản xuất 1989-1991

9

 
 

- Sản xuất 1992-1993

10

 
 

- Sản xuất 1994-1995

12

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

13

 

 

 

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 93 TC/TCT/QĐ ngày 21/1/1997
của Bộ Tài chính)

Đơn vị: triệu đồng

STT

Loại xe

Trị giá
mới 100%

Ghi chú

1

2

3

4

 

CHƯƠNG 1: XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT

   

A

Xe do hãng TOYOTA sản xuất

   

A1

Loại xe 4 chỗ ngồi, hòm kín, gầm thấp.

   

I

TOYOTA CROWN:

   

1

Toyota Crown 2.5 trở xuống

   
 

- Sản xuất 1986-1988

350

 
 

- Sản xuất 1989-1991

450

 
 

- Sản xuất 1992-1993

550

 
 

- Sản xuất 1994-1995

650

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

750

 

2

Toyota Crown trên 2.5 tới 3.0:

   

2,1

Crown Super Saloon 2.8-3.0

   
 

- Sản xuất 1986-1988

400

 
 

- Sản xuất 1989-1991

500

 
 

- Sản xuất 1992-1993

650

 
 

- Sản xuất 1994-1995

750

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

850

 

2,2

Crown Royal Saloon 3.0

   
 

- Sản xuất 1992-1993

750

 
 

- Sản xuất 1994-1995

900

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

950

 

3

Toyota Crown 4.0:

   
 

- Sản xuất 1989-1991

650

 
 

- Sản xuất 1992-1993

780

 
 

- Sản xuất 1994-1995

950

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

1200

 

II

TOYOTA LEXUS

   

1

Lexus 2.5 (ES250)

   
 

- Sản xuất 1990-1991

450

 
 

- Sản xuất 1992-1993

500

 

2

Lexus 3.0 (GS300)

   
 

- Sản xuất 1992-1993

750

 
 

- Sản xuất 1994-1995

950

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

1000

 

3

Lexus 3.0 (ES300)

   
 

- Sản xuất 1992-1993

700

 
 

- Sản xuất 1994-1995

850

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

900

 

4

Lexus 4.0 (LS400)

   
 

- Sản xuất 1989-1991

700

 
 

- Sản xuất 1992-1993

850

 
 

- Sản xuất 1994-1995

1100

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

1350

 

III

TOYOTA CORONA, TOYOTA CARINA,
TOYOTA VISTA

   

1

Loại 1.5; 1.6:

   
 

- Sản xuất 1986-1988

230

 
 

- Sản xuất 1989-1991

300

 
 

- Sản xuất 1992-1993

350

 
 

- Sản xuất 1994-1995

400

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

420

 

2

Loại 1.8; 2.0:

   
 

- Sản xuất 1986-1988

270

 
 

- Sản xuất 1989-1991

350

 
 

- Sản xuất 1992-1993

400

 
 

- Sản xuất 1994-1995

450

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

530

 

IV

TOYOTA CAMRY:

   

1

Toyota Camry 1.8-2.0:

   
 

- Sản xuất 1986-1988

300

 
 

- Sản xuất 1989-1991

370

 
 

- Sản xuất 1992-1993

450

 
 

- Sản xuất 1994-1995

500

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

550

 

2

Toyota Camry 2.2-2,5:

   
 

- Sản xuất 1986-1988

350

 
 

- Sản xuất 1989-1991

400

 
 

- Sản xuất 1992-1993

500

 
 

- Sản xuất 1994-1995

600

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

650

 

3

Toyota Camry 3.0:

   
 

- Sản xuất 1992-1993

550

 
 

- Sản xuất 1994-1995

650

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

750

 

V

TOYOTA ARISTO

   

1

Toyota Aristo 4.0

   
 

- Sản xuất 1990-1991

700

 
 

- Sản xuất 1992-1993

850

 
 

- Sản xuất 1994-1995

1100

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

1350

 

2

Toyota Arito 3.0

   
 

- Sản xuất 1990-1991

650

 
 

- Sản xuất 1992-1993

750

 
 

- Sản xuất 1994-1995

950

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

1000

 

VI

TOYOTA WINDOW

   

1

Loại 3.0

   
 

- Sản xuất 1991

680

 
 

- Sản xuất 1992-1993

780

 
 

- Sản xuất 1994-1995

1000

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

1100

 

2

Loại 2.5

   
 

- Sản xuất 1991

500

 
 

- Sản xuất 1992-1993

600

 
 

- Sản xuất 1994-1995

750

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

800

 

VII

TOYOTA AVALON 3.0

   
 

- Sản xuất 1995

800

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

900

 

VIII

TOYOTA SCEPTER

   

1

Loại 3.0

   
 

- Sản xuất 1992-1993

680

 
 

- Sản xuất 1994-1995

780

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

880

 

2

Loại 2.2

   
 

- Sản xuất 1992-1993

600

 
 

- Sản xuất 1994-1995

750

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

800

 

IX

TOYOTA CRESSIDA

   

1

Toyota Cressida 3.0

   
 

- Sản xuất 1989-1991

480

 
 

- Sản xuất 1992-1993

600

 
 

- Sản xuất 1994-1995

700

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

750

 

2

Toyota Cressida dưới 3.0

   
 

- Sản xuất 1986-1988

350

 
 

- Sản xuất 1989-1991

440

 
 

- Sản xuất 1992-1993

520

 
 

- Sản xuất 1994-1995

620

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

700

 

X

TOYOTA MACK II, TOYOTA CHASER,
TOYOTA CRESTA

   

1

Loại 2.0

   
 

- Sản xuất 1986-1988

300

 
 

- Sản xuất 1989-1991

350

 
 

- Sản xuất 1992-1993

400

 
 

- Sản xuất 1994-1995

450

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

500

 

2

Loại 2.4-2.5

   
 

- Sản xuất 1989-1991

420

 
 

- Sản xuất 1992-1993

480

 
 

- Sản xuất 1994-1995

550

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

650

 

3

Loại 3.0

   
 

- Sản xuất 1989-1991

500

 
 

- Sản xuất 1992-1993

550

 
 

- Sản xuất 1994-1995

650

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

750

 

XI

TOYOTA COROLLA, TOYOTA SPINTER, TOYOTA CORSA, TOYOTA TERCEL

   

1

Loại 1.3:

   
 

- Sản xuất 1986-1988

190

 
 

- Sản xuất 1989-1991

220

 
 

- Sản xuất 1992-1993

280

 
 

- Sản xuất 1994-1995

300

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

350

 

2

Loại 1.5; 1.6:

   
 

- Sản xuất 1986-1988

200

 
 

- Sản xuất 1989-1991

270

 
 

- Sản xuất 1992-1993

330

 
 

- Sản xuất 1994-1995

380

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

400

 

3

Loại 1.8; 2.0

   
 

- Sản xuất 1989-1991

350

 
 

- Sản xuất 1992-1993

400

 
 

- Sản xuất 1994-1995

450

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

480

 

XII

TOYOTA STALET 1.3 - 1.5

   
 

- Sản xuất 1986-1988

150

 
 

- Sản xuất 1989-1991

230

 
 

- Sản xuất 1992-1993

260

 
 

- Sản xuất 1994-1995

300

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

350

 

XIII

TOYOTA CYNOS 1.5 COUPE, 2 cửa

   
 

- Sản xuất 1991

200

 
 

- Sản xuất 1992-1993

280

 
 

- Sản xuất 1994-1995

350

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

420

 

XIV

TOYOTA MR2 2.0 COUPE, 2 cửa

   
 

- Sản xuất 1989-1991

350

 
 

- Sản xuất 1992-1993

450

 
 

- Sản xuất 1994-1995

500

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

550

 

XV

TOYOTA SUPRA COUPE, 2 cửa

   

1

Loại 2.0

   
 

- Sản xuất 1986-1988

270

 
 

- Sản xuất 1989-1991

350

 
 

- Sản xuất 1992-1993

450

 
 

- Sản xuất 1994-1995

500

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

550

 

2

Loại 2.5

   
 

- Sản xuất 1986-1988

300

 
 

- Sản xuất 1989-1991

400

 
 

- Sản xuất 1992-1993

550

 
 

- Sản xuất 1994-1995

600

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

650

 

XVI

TOYOTA CELICA 2.0 COUPE

   
 

- Sản xuất 1986-1988

240

 
 

- Sản xuất 1989-1991

330

 
 

- Sản xuất 1992-1993

400

 
 

- Sản xuất 1994-1995

450

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

500

 

A2

Loại xe việt dã gầm cao

   

I

TOYOTA 4 RUNNER

   

1

Loại 4 cánh cửa, 3.0

   
 

- Sản xuất 1986-1988

350

 
 

- Sản xuất 1989-1991

420

 
 

- Sản xuất 1992-1993

480

 
 

- Sản xuất 1994-1995

550

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

600

 

2

Loại 2 cánh cửa, 3.0

   
 

- Sản xuất 1986-1988

250

 
 

- Sản xuất 1989-1991

320

 
 

- Sản xuất 1992-1993

400

 
 

- Sản xuất 1994-1995

450

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

550

 

3

Loại 4 cánh cửa, 2.4-2.5

   
 

- Sản xuất 1986-1988

300

 
 

- Sản xuất 1989-1991

370

 
 

- Sản xuất 1992-1993

450

 
 

- Sản xuất 1994-1995

500

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

550

 

4

Loại 2 cánh cửa, 2.4-2.5

   
 

- Sản xuất 1986-1988

250

 
 

- Sản xuất 1989-1991

320

 
 

- Sản xuất 1992-1993

400

 
 

- Sản xuất 1994-1995

450

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

500

 

II

TOYOTA LAND CRUISER

   

1

TOYOTA LAND CRUISER 70

   

1.1

Loại xe 2 cánh cửa, thân ngắn, dưới 2.8

   
 

- Sản xuất 1986-1988

300

 
 

- Sản xuất 1989-1991

380

 
 

- Sản xuất 1992-1993

450

 
 

- Sản xuất 1994-1995

500

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

550

 

1.2

Loại xe 2 cánh cửa, thân dài, từ 2.8-3.5

   
 

- Sản xuất 1986-1988

350

 
 

- Sản xuất 1989-1991

400

 
 

- Sản xuất 1992-1993

470

 
 

- Sản xuất 1994-1995

520

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

570

 

1.3

Loại xe 2 cánh cửa, thân dài, từ 4.0-4.5

   
 

- Sản xuất 1986-1988

370

 
 

- Sản xuất 1989-1991

420

 
 

- Sản xuất 1992-1993

490

 
 

- Sản xuất 1994-1995

540

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

600

 

1.4

Loại xe 4 cánh cửa

   
 

- Sản xuất 1986-1988

400

 
 

- Sản xuất 1989-1991

450

 
 

- Sản xuất 1992-1993

500

 
 

- Sản xuất 1994-1995

550

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

600

 

2

TOYOTA LAND CRUISER 90

   
 

TOYOTA PRADO 2.7

   
 

- Sản xuất 1996

700

 

3

TOYOTA LAND CRUISER 80

   

3,1

Loại 4.0, 4 cánh cửa, chạy xăng

   
 

- Sản xuất 1986-1988

450

 
 

- Sản xuất 1989-1991

500

 
 

- Sản xuất 1992-1993

550

 
 

- Sản xuất 1994-1995

650

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

750

 

3,2

Loại 4.2, 4 cánh cửa, chạy diezen

   
 

- Sản xuất 1986-1988

460

 
 

- Sản xuất 1989-1991

520

 
 

- Sản xuất 1992-1993

600

 
 

- Sản xuất 1994-1995

700

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

800

 

3,3

Loại 4.5, 4 cánh cửa

   

*

Loại thân to, lốp to

   
 

- Sản xuất 1992-1993

800

 
 

- Sản xuất 1994-1995

900

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

950

 

*

Loại thân nhỏ, lốp nhỏ

   
 

- Sản xuất 1986-1988

500

 
 

- Sản xuất 1989-1991

650

 
 

- Sản xuất 1992-1993

700

 
 

- Sản xuất 1994-1995

850

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

900

 

A3

Xe chở khách

   

1

TOYOTA PREVIA 7-8 chỗ ngồi

   
 

- Sản xuất 1990-1991

400

 
 

- Sản xuất 1992-1993

470

 
 

- Sản xuất 1994-1995

570

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

600

 

2

TOYOTA TOWNACE LITEACE 7-8 chỗ

   
 

- Sản xuất 1986-1988

270

 
 

- Sản xuất 1989-1991

320

 
 

- Sản xuất 1992-1993

370

 
 

- Sản xuất 1994-1995

420

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

440

 

3

TOYOTA HIACE COMMUTE 12 chỗ

   
 

- Sản xuất 1986-1988

280

 
 

- Sản xuất 1989-1991

330

 
 

- Sản xuất 1992-1993

380

 
 

- Sản xuất 1994-1995

430

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

450

 

4

TOYOTA HIACE COMMUTE 15 chỗ

   
 

- Sản xuất 1986-1988

300

 
 

- Sản xuất 1989-1991

350

 
 

- Sản xuất 1992-1993

400

 
 

- Sản xuất 1994-1995

450

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

470

 

5

TOYOTA COASTER 26 chỗ

   
 

- Sản xuất 1986-1988

450

 
 

- Sản xuất 1989-1991

550

 
 

- Sản xuất 1992-1993

650

 
 

- Sản xuất 1994-1995

700

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

750

 

6

TOYOTA COASTER 30 chỗ

   
 

- Sản xuất 1986-1988

500

 
 

- Sản xuất 1989-1991

600

 
 

- Sản xuất 1992-1993

700

 
 

- Sản xuất 1994-1995

750

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

800

 

A4

Xe du lịch có thùng chở hàng

   

1

TOYOTA HIACE GLASS VAN 3-6 chỗ ngồi

   
 

- Sản xuất 1989-1991

250

 
 

- Sản xuất 1992-1993

300

 
 

- Sản xuất 1994-1995

350

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

370

 

2

TOYOTA LITACE VAN, TOWN ACE VAN 2-5 chỗ ngồi

   
 

- Sản xuất 1986-1988

160

 
 

- Sản xuất 1989-1991

200

 
 

- Sản xuất 1992-1993

250

 
 

- Sản xuất 1994-1995

320

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

340

 

3

TOYOTA HILUX DOUBLE CAR, 4 cửa, 6 chỗ ngồi

   

1.

Loại 2.0 trở xuống

   
 

- Sản xuất 1986-1988

150

 
 

- Sản xuất 1989-1991

200

 
 

- Sản xuất 1992-1993

240

 
 

- Sản xuất 1994-1995

260

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

300

 

2.

Loại 2.2-2.4

   
 

- Sản xuất 1986-1988

210

 
 

- Sản xuất 1989-1991

250

 
 

- Sản xuất 1992-1993

280

 
 

- Sản xuất 1994-1995

300

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

320

 

3.

Loại 2.8-3.0

   
 

- Sản xuất 1986-1988

240

 
 

- Sản xuất 1989-1991

280

 
 

- Sản xuất 1992-1993

300

 
 

- Sản xuất 1994-1995

330

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

350

 

A5

Xe tải nhẹ

   

1

TOYOTA PANEL VAN, khoang hàng kín

   
 

- Sản xuất 1989-1991

230

 
 

- Sản xuất 1992-1993

280

 
 

- Sản xuất 1994-1995

330

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

350

 

2

TOYOTA HILUX 2 cửa, 2-3 chỗ ngồi

   

1.

Loại 2.0 trở xuống

   
 

- Sản xuất 1986-1988

120

 
 

- Sản xuất 1989-1991

160

 
 

- Sản xuất 1992-1993

200

 
 

- Sản xuất 1994-1995

230

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

250

 

2.

Loại 2.2-2.4

   
 

- Sản xuất 1986-1988

170

 
 

- Sản xuất 1989-1991

200

 
 

- Sản xuất 1992-1993

240

 
 

- Sản xuất 1994-1995

270

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

300

 

3.

Loại 2.8-3.0

   
 

- Sản xuất 1986-1988

200

 
 

- Sản xuất 1989-1991

230

 
 

- Sản xuất 1992-1993

270

 
 

- Sản xuất 1994-1995

300

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

330

 

3

TYOTA T100, 3.4

   
 

- Sản xuất 1986-1988

210

 
 

- Sản xuất 1989-1991

240

 
 

- Sản xuất 1992-1993

280

 
 

- Sản xuất 1994-1995

310

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

340

 

A6

Xe tải thùng

   

a

Loại xe tải thùng cố định

   

1

Trọng tải từ 1 tấn trở xuống

   
 

(TOYOTA LETACE, TOYOTA TOWN ACE...)

   
 

- Sản xuất 1986-1988

100

 
 

- Sản xuất 1989-1991

120

 
 

- Sản xuất 1992-1993

140

 
 

- Sản xuất 1994-1995

150

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

170

 

2

Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn

   
 

(TOYOTA ACE S5, TOYOTA DINA 150)

   
 

- Sản xuất 1986-1988

120

 
 

- Sản xuất 1989-1991

140

 
 

- Sản xuất 1992-1993

160

 
 

- Sản xuất 1994-1995

170

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

190

 

3

Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn

   
 

(TOYOTA ACE G25, TOYOTA DINA 200...)

   
 

- Sản xuất 1986-1988

150

 
 

- Sản xuất 1989-1991

170

 
 

- Sản xuất 1992-1993

200

 
 

- Sản xuất 1994-1995

230

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

260

 

4

Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn (TOYOTA DINA 300...)

   
 

- Sản xuất 1986-1988

180

 
 

- Sản xuất 1989-1991

240

 
 

- Sản xuất 1992-1993

300

 
 

- Sản xuất 1994-1995

340

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

380

 

5

Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn (toyota dina 350..)

   
 

- Sản xuất 1986-1988

200

 
 

- Sản xuất 1989-1991

250

 
 

- Sản xuất 1992-1993

330

 
 

- Sản xuất 1994-1995

350

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

400

 

b

Loại xe tải có thùng tự đổ

Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất

 

c

Loại xe có cẩu vòi nhỏgắn vào xe

Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất

 

d

Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe

Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất

 

e

Loại xe tải chỉ có chassic, không có thùng

Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất

 

B

Xe do hãng NISSAN sản xuất

   

B1

Xe hòm kín, gầm thấp

   

1

NISSAN PRESIDENT 4.5

   
 

- Sản xuất 1989-1991

700

 
 

- Sản xuất 1992-1993

900

 
 

- Sản xuất 1994-1995

1250

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

1400

 

2

NISSAN CIMA 4.2

   
 

- Sản xuất 1988-1989

500

 
 

- Sản xuất 1989-1991

600

 
 

- Sản xuất 1992-1993

800

 
 

- Sản xuất 1994-1995

1000

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

1200

 

3

NISSAN GLORIA 3.0

   
 

- Sản xuất 1989-1991

500

 
 

- Sản xuất 1992-1993

750

 
 

- Sản xuất 1994-1995

850

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

950

 

4

NISSAN CEDRIC 2.8-3.0

   
 

- Sản xuất 1986-1988

400

 
 

- Sản xuất 1989-1991

550

 
 

- Sản xuất 1992-1993

650

 
 

- Sản xuất 1994-1995

800

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

900

 

5

NISSAN INFINITY

   

1.

Loại 4.5

   
 

- Sản xuất 1989-1991

650

 
 

- Sản xuất 1992-1993

850

 
 

- Sản xuất 1994-1995

1150

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

1300

 

2.

Loại 3.0

   
 

- Sản xuất 1989-1991

550

 
 

- Sản xuất 1992-1993

800

 
 

- Sản xuất 1994-1995

900

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

1000

 

6

Hiệu NISSAN CEFIRO

   

1.

Loại 2.0

   
 

- Sản xuất 1988

300

 
 

- Sản xuất 1989-1991

380

 
 

- Sản xuất 1992-1993

450

 
 

- Sản xuất 1994-1995

500

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

550

 

2.

Loại 2.4; 2.5

   
 

- Sản xuất 1988

350

 
 

- Sản xuất 1989-1991

450

 
 

- Sản xuất 1992-1993

500

 
 

- Sản xuất 1994-1995

550

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

700

 

3.

Loại 3.0

   
 

- Sản xuất 1988

400

 
 

- Sản xuất 1989-1991

500

 
 

- Sản xuất 1992-1993

600

 
 

- Sản xuất 1994-1995

700

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

800

 

7

NISSAN LAUREL, NISSAN STANZA, NISSAN ALTIMA

   

1.

Loại 2.0

   
 

- Sản xuất 1986-1988

280

 
 

- Sản xuất 1989-1991

350

 
 

- Sản xuất 1992-1993

420

 
 

- Sản xuất 1994-1995

500

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

550

 

2.

Loại 2.4-2.5

   
 

- Sản xuất 1989-1991

420

 
 

- Sản xuất 1992-1993

500

 
 

- Sản xuất 1994-1995

550

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

650

 

8

NISSAN SKYLINE

   

1.

Loại 1.8-2.0

   
 

- Sản xuất 1986-1988

280

 
 

- Sản xuất 1989-1991

350

 
 

- Sản xuất 1992-1993

420

 
 

- Sản xuất 1994-1995

500

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

520

 

2.

Loại 2.4-2.5

   
 

- Sản xuất 1986-1988

350

 
 

- Sản xuất 1989-1991

410

 
 

- Sản xuất 1992-1993

490

 
 

- Sản xuất 1994-1995

540

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

640

 

3.

Loại trên 2.5

   
 

- Sản xuất 1992-1993

550

 
 

- Sản xuất 1994-1995

650

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

750

 

9

NISSAN BLUEBIRD, NISSAN PRIMBRA

   

1.

Loại 1.5-1.6

   
 

- Sản xuất 1986-1988

250

 
 

- Sản xuất 1989-1991

300

 
 

- Sản xuất 1992-1993

380

 
 

- Sản xuất 1994-1995

400

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

420

 

2.

Loại 1.8

   
 

- Sản xuất 1986-1988

270

 
 

- Sản xuất 1989-1991

350

 
 

- Sản xuất 1992-1993

400

 
 

- Sản xuất 1994-1995

450

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

500

 

3.

Loại 2.0

   
 

- Sản xuất 1986-1988

280

 
 

- Sản xuất 1989-1991

350

 
 

- Sản xuất 1992-1993

420

 
 

- Sản xuất 1994-1995

460

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

520

 

10

NISSAN SUNNY, NISSAN PREZEA, NISSAN SENTRA

   

1.

Loại 1.3

   
 

- Sản xuất 1986-1988

150

 
 

- Sản xuất 1989-1991

200

 
 

- Sản xuất 1992-1993

250

 
 

- Sản xuất 1994-1995

300

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

350

 

2.

Loại 1.5; 1.6

   
 

- Sản xuất 1986-1988

170

 
 

- Sản xuất 1989-1991

300

 
 

- Sản xuất 1992-1993

350

 
 

- Sản xuất 1994-1995

380

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

400

 

3.

Loại 1.8

   
 

- Sản xuất 1986-1988

200

 
 

- Sản xuất 1989-1991

320

 
 

- Sản xuất 1992-1993

380

 
 

- Sản xuất 1994-1995

400

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

450

 

11

NISSAN SILVIA 2.0 COUPE, 2 cửa

   
 

- Sản xuất 1986-1988

170

 
 

- Sản xuất 1989-1991

300

 
 

- Sản xuất 1992-1993

350

 
 

- Sản xuất 1994-1995

380

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

400

 

12

NISSAN 180 SX 2.0 COUPE, 2 cửa

   
 

- Sản xuất 1989-1991

350

 
 

- Sản xuất 1992-1993

400

 
 

- Sản xuất 1994-1995

450

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

500

 

13

NISSAN PULSAR

   

1

Loại 4 cánh cửa

   
 

- Sản xuất 1986-1988

170

 
 

- Sản xuất 1989-1991

300

 
 

- Sản xuất 1992-1993

350

 
 

- Sản xuất 1994-1995

380

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

400

 

2

Loại 2 cánh cửa

   
 

- Sản xuất 1986-1988

160

 
 

- Sản xuất 1989-1991

280

 
 

- Sản xuất 1992-1993

320

 
 

- Sản xuất 1994-1995

350

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

380

 

14

NISSAN MARCH

   

1.

Loại 1.3

   
 

- Sản xuất 1986-1988

150

 
 

- Sản xuất 1989-1991

200

 
 

- Sản xuất 1992-1993

250

 
 

- Sản xuất 1994-1995

300

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

350

 

2.

Loại 1.0

   
 

- Sản xuất 1986-1988

120

 
 

- Sản xuất 1989-1991

170

 
 

- Sản xuất 1992-1993

200

 
 

- Sản xuất 1994-1995

240

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

270

 

15

NISSAN PRAIRIE 7 chỗ ngồi, 4 cửa

   

1.

Loại 2.4-2.5

   
 

- Sản xuất 1986-1988

250

 
 

- Sản xuất 1989-1991

300

 
 

- Sản xuất 1992-1993

350

 
 

- Sản xuất 1994-1995

450

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

550

 

2.

Loại 1.8-2.0

   
 

- Sản xuất 1986-1988

200

 
 

- Sản xuất 1989-1991

240

 
 

- Sản xuất 1992-1993

300

 
 

- Sản xuất 1994-1995

400

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

450

 

16

NISSAN AVENIR 1.8, 2.0

   
 

- Sản xuất 1990-1991

230

 
 

- Sản xuất 1992-1993

290

 
 

- Sản xuất 1994-1995

390

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

440

 

17

NISSAN AD

   
 

- Sản xuất 1990-1991

200

 
 

- Sản xuất 1992-1993

250

 
 

- Sản xuất 1994-1995

350

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

400

 

B2

Xe việt dã gầm cao

   

I

Hiệu NISSAN PATROL, NISSAN SAFARI

   

1.

Loại nóc cao, thân to, lốp to, 4.2, 4 cửa

   
 

- Sản xuất 1986-1988

250

 
 

- Sản xuất 1989-1991

450

 
 

- Sản xuất 1992-1993

550

 
 

- Sản xuất 1994-1995

650

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

700

 

2.

Loại nóc cao, thân tiêu chuẩn, lốp nhỏ, 4.2, 4 cửa

   
 

- Sản xuất 1986-1988

300

 
 

- Sản xuất 1989-1991

400

 
 

- Sản xuất 1992-1993

500

 
 

- Sản xuất 1994-1995

550

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

650

 

3.

Loại nóc tiêu chuẩn, thân tiêu chuẩn, lốp nhỏ, 4.2, 4 cửa

   
 

- Sản xuất 1986-1988

280

 
 

- Sản xuất 1989-1991

380

 
 

- Sản xuất 1992-1993

480

 
 

- Sản xuất 1994-1995

500

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

600

 

4.

Loại 2 cửa, 4.2

   
 

- Sản xuất 1986-1988

250

 
 

- Sản xuất 1989-1991

350

 
 

- Sản xuất 1992-1993

450

 
 

- Sản xuất 1994-1995

480

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

550

 

II

Hiệu NISSAN PHATHEINDER, NISSAN TERRANO

   

1.

Loại 4 cửa, 3.0

   
 

- Sản xuất 1986-1988

250

 
 

- Sản xuất 1989-1991

350

 
 

- Sản xuất 1992-1993

450

 
 

- Sản xuất 1994-1995

500

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

550

 

2.

Loại 2 cửa, 3.0

   
 

- Sản xuất 1986-1988

200

 
 

- Sản xuất 1989-1991

300

 
 

- Sản xuất 1992-1993

400

 
 

- Sản xuất 1994-1995

440

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

480

 

3.

Loại 4 cửa, 2.7 trở xuống

   
 

- Sản xuất 1986-1988

240

 
 

- Sản xuất 1989-1991

340

 
 

- Sản xuất 1992-1993

440

 
 

- Sản xuất 1994-1995

480

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

520

 

4.

Loại 2 cửa, 2.7 trở xuống

   
 

- Sản xuất 1986-1988

220

 
 

- Sản xuất 1989-1991

320

 
 

- Sản xuất 1992-1993

420

 
 

- Sản xuất 1994-1995

460

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

500

 

B3

Xe chở khách

   

1

NISSAN VANETTE

   
 

- Sản xuất 1986-1988

250

 
 

- Sản xuất 1989-1991

300

 
 

- Sản xuất 1992-1993

350

 
 

- Sản xuất 1994-1995

400

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

420

 

2

NISSAN QUEEN

   
 

- Sản xuất 1992-1993

400

 
 

- Sản xuất 1994-1995

470

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

550

 

3

NISSAN URVAN

   
 

- Sản xuất 1986-1988

280

 
 

- Sản xuất 1989-1991

330

 
 

- Sản xuất 1992-1993

380

 
 

- Sản xuất 1994-1995

420

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

450

 

4

NISSAN HOMY

   
 

- Sản xuất 1986-1988

270

 
 

- Sản xuất 1989-1991

320

 
 

- Sản xuất 1992-1993

370

 
 

- Sản xuất 1994-1995

400

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

420

 

5

NISSAN CARAVAN

   
 

- Sản xuất 1986-1988

270

 
 

- Sản xuất 1989-1991

320

 
 

- Sản xuất 1992-1993

370

 
 

- Sản xuất 1994-1995

400

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

420

 

6

NISSAN CILIVIAN 26 chỗ

   
 

- Sản xuất 1986-1988

400

 
 

- Sản xuất 1989-1991

470

 
 

- Sản xuất 1992-1993

570

 
 

- Sản xuất 1994-1995

630

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

700

 

7

NISSAN CILIVIAN 30 chỗ

   
 

- Sản xuất 1986-1988

450

 
 

- Sản xuất 1989-1991

500

 
 

- Sản xuất 1992-1993

600

 
 

- Sản xuất 1994-1995

680

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

750

 

B4

Xe du lịch có thùng chở hàng

   

1

NISSAN URVAN 3-6 chỗ

   
 

- Sản xuất 1986-1988

250

 
 

- Sản xuất 1989-1991

300

 
 

- Sản xuất 1992-1993

330

 
 

- Sản xuất 1994-1995

360

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

400

 

2

NISSAN VANETTE 2-5 chỗ

   
 

- Sản xuất 1986-1988

200

 
 

- Sản xuất 1989-1991

250

 
 

- Sản xuất 1992-1993

280

 
 

- Sản xuất 1994-1995

300

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

320

 

3

NISSAN PICKUP DOUBLE CAB 4 cửa, 6 chỗ

   
 

- Sản xuất 1986-1988

200

 
 

- Sản xuất 1989-1991

240

 
 

- Sản xuất 1992-1993

270

 
 

- Sản xuất 1994-1995

300

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

350

 

B5

Xe tải nhỏ

   

I

NISSAN URVAN PANEL VAN khoang hàng kín (dạng xe 15 chỗ, khoang hàng không có kính, có tới 2-3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái)

   
 

- Sản xuất 1986-1988

220

 
 

- Sản xuất 1989-1991

270

 
 

- Sản xuất 1992-1993

300

 
 

- Sản xuất 1994-1995

330

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

360

 

II

NISSAN VANETTE BLIND VAN (dạng xe 7-9 chỗ), khoang hàng không tính (có 2-3 chỗ ngồi ở
hàng ghế lái)

   

1

Loại thân ngắn (Standard Body)

   
 

- Sản xuất 1986-1988

180

 
 

- Sản xuất 1989-1991

230

 
 

- Sản xuất 1992-1993

260

 
 

- Sản xuất 1994-1995

280

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

320

 

2

Loại thân dài (Long Body)

   
 

- Sản xuất 1986-1988

190

 
 

- Sản xuất 1989-1991

240

 
 

- Sản xuất 1992-1993

270

 
 

- Sản xuất 1994-1995

290

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

330

 

III

NISSAN PICKUP 2 cửa, 3 chỗ

   

1

Loại 2.0 trở xuống

   
 

- Sản xuất 1986-1988

120

 
 

- Sản xuất 1989-1991

160

 
 

- Sản xuất 1992-1993

190

 
 

- Sản xuất 1994-1995

230

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

250

 

2

Loại 2.2-2.4

   
 

- Sản xuất 1986-1988

130

 
 

- Sản xuất 1989-1991

170

 
 

- Sản xuất 1992-1993

200

 
 

- Sản xuất 1994-1995

240

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

270

 

3

Loại 2.7-3.0

   
 

- Sản xuất 1986-1988

170

 
 

- Sản xuất 1989-1991

200

 
 

- Sản xuất 1992-1993

230

 
 

- Sản xuất 1994-1995

270

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

300

 

B6

Xe tải thùng

   

a

Loại xe tải thùng chở hàng cố định

   

1

Trọng tải dưới 1 tấn (NISSAN VANETTE)

   
 

- Sản xuất 1986-1988

100

 
 

- Sản xuất 1989-1991

120

 
 

- Sản xuất 1992-1993

140

 
 

- Sản xuất 1994-1995

150

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

160

 

2

Trọng tải 1 tấn (NISSAN ATLAS 100)

   
 

- Sản xuất 1986-1988

120

 
 

- Sản xuất 1989-1991

130

 
 

- Sản xuất 1992-1993

160

 
 

- Sản xuất 1994-1995

170

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

190

 

3

Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn (NISSAN ATLAS 150)

   
 

- Sản xuất 1986-1988

120

 
 

- Sản xuất 1989-1991

140

 
 

- Sản xuất 1992-1993

160

 
 

- Sản xuất 1994-1995

170

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

190

 

4

Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn (NISSAN ATLAS 200)

   
 

- Sản xuất 1986-1988

150

 
 

- Sản xuất 1989-1991

170

 
 

- Sản xuất 1992-1993

200

 
 

- Sản xuất 1994-1995

230

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

250

 

5

Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn (NISSAN ATLAS 300)

   
 

- Sản xuất 1986-1988

180

 
 

- Sản xuất 1989-1991

240

 
 

- Sản xuất 1992-1993

300

 
 

- Sản xuất 1994-1995

340

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

360

 

b

Loại xe tải có thùng tự đổ

Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất

 

c

Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe

Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất

 

d

Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe

Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất

 

e

Loại xe tải chỉ có chassic, không có thùng

Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất

 

C

Xe do hãng MITSUBSHI sản xuất

   

C1

Xe hòm kín

   

I

MISUBISHI DEBONAIR 3.5

   
 

- Sản xuất 1992-1993

800

 
 

- Sản xuất 1994-1995

1000

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

1200

 

II

MISUBISHI DIAMANTE

   

1

Loại 2.0

   
 

- Sản xuất 1990-1991

370

 
 

- Sản xuất 1992-1993

420

 
 

- Sản xuất 1994-1995

500

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

560

 

2

Loại 2.4-2.5

   
 

- Sản xuất 1990-1991

440

 
 

- Sản xuất 1992-1993

480

 
 

- Sản xuất 1994-1995

550

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

650

 

3

Loại 3.0

   
 

- Sản xuất 1990-1991

600

 
 

- Sản xuất 1992-1993

800

 
 

- Sản xuất 1994-1995

850

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

900

 

III

MISUBISHI SIOMA

   

1

Loại 2.0

   
 

- Sản xuất 1990-1991

250

 
 

- Sản xuất 1992-1993

400

 
 

- Sản xuất 1994-1995

480

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

550

 

2

Loại 2.4-2.5

   
 

- Sản xuất 1990-1991

400

 
 

- Sản xuất 1992-1993

450

 
 

- Sản xuất 1994-1995

550

 
 

- Sản xuất 1996 về sau

630

 

3

Loại 3.0

   
 

- Sản xuất 1990-1991

500

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

93/TC-QĐ-TCT
Quyết định số 93/TC-QĐ-TCT Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản ôtô, xe gắn máy
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 4
98/1999/QĐ-UB Quyết định số 98/1999/QĐ-UB Về việc sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ một số loại xe ô tô, xe gắn máy Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.