Quyết định số 932/2001/QĐ-NHNN Công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam đối với khách hàng

문서 번호932/2001/QĐ-NHNN
문서 유형결정
발행 기관Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam
서명자Dương Thu Hương — Phó Thống đốc
업데이트20. 06. 2026
산업Ngân Hàng
분야Chưa Phân Loại
발행27. 07. 2001
발효01. 08. 2001
발효일04. 09. 2013
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụngấn định

lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam đối với khách hàng

 

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Luật Các tổ chức tíndụng ngày12/12/1997;

Căn cứ Nghị định số 15/CP này 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ,quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Chính phủ tại văn bản số 03/VPCP-KTTHngày 15/1/2001 về việc điều hành lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Nay công bố mức lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dịng ấn định lãi suấtcho vay bằng Đồng Việt Nam đối với khách hàng là 0,65%/tháng.

Điều 2.

1-Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2001 và thay thế quy địnhvề mức lãi suất cơ bản tại Điều 1, Quyết định số 836/2001/QĐ-NHNN ngày28/6/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc công bố lãi suất cơ bản làmcơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam đối vớikhách hàng.

2-Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàngNhà nước các tỉnh, thành phố; Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) cáctổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 2
932/2001/QĐ-NHNN
Quyết định số 932/2001/QĐ-NHNN Công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam đối với khách hàng
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.